Học liệu · JP · pre_a1_1

Sảnh khách sạn

Bài 5 · 4 phần

Phương Lan và nhân viên lễ tân Hayashi Megumi gặp nhau tại sảnh khách sạn. Phương Lan đến quầy, nói tên, hỏi số phòng và nhận thẻ phòng.

Section

4

Nội dung

35

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Sảnh khách sạn

Phương Lan và nhân viên lễ tân Hayashi Megumi gặp nhau tại sảnh khách sạn. Phương Lan đến quầy, nói tên, hỏi số phòng và nhận thẻ phòng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Sảnh khách sạn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
林 恵: おなまえは なんですか。
フォン・ラン: フォン・ランです。
林 恵: フォン・ランさんですね。
フォン・ラン: へやは なんばんですか。
林 恵: へやは 305です。
フォン・ラン: 305ですね。
林 恵: こちらです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
林 恵おなまえは なんですか。Bạn tên là gì ạ?
フォン・ランフォン・ランです。Tôi là Phương Lan.
林 恵フォン・ランさんですね。Bạn là Phương Lan nhỉ.
フォン・ランへやは なんばんですか。Phòng của tôi số mấy ạ?
林 恵へやは 305です。Phòng là số 305 ạ.
フォン・ラン305ですね。Là số 305 nhỉ.
林 恵こちらです。Của bạn đây ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ここここchỗ này, đây——Vocabulary pool
そこそこchỗ đó, đó——Vocabulary pool
あそこあそこchỗ kia, kia——Vocabulary pool
どこどこchỗ nào, đâu——Vocabulary pool
こちらこちらphía này, đằng này, chỗ này, đây (lịch sự của ここ)——Vocabulary pool
そちらそちらphía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (lịch sự của そこ)——Vocabulary pool
あちらあちらphía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (lịch sự của あそこ)——Vocabulary pool
どちらどちらphía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (lịch sự của どこ)——Vocabulary pool
きょうしつきょうしつlớp học, phòng học——Vocabulary pool
しょくどうしょくどうnhà ăn——Vocabulary pool
じむしょじむしょvăn phòng——Vocabulary pool
かいぎしつかいぎしつphòng họp——Vocabulary pool
うけつけうけつけbộ phận tiếp tân, phòng thường trực——Vocabulary pool
ロビーろびーhành lang, đại sảnh——Vocabulary pool
へやへやcăn phòng——Vocabulary pool
トイレ(おてあらい)といれ(おてあらい)nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét——Vocabulary pool
かいだんかいだんcầu thang——Vocabulary pool
エレベーターえれべーたーthang máy——Vocabulary pool
エスカレーターえすかれーたーthang cuốn——Vocabulary pool
[お]くに[お]くにđất nước (của anh/chị)——Vocabulary pool
かいしゃかいしゃcông ty——Vocabulary pool
うちうちnhà——Vocabulary pool
でんわでんわmáy điện thoại, điện thoại——Vocabulary pool
くつくつgiày——Vocabulary pool
ネクタイねくたいcà vạt——Vocabulary pool
ワインわいんrượu vang——Vocabulary pool
たばこたばこthuốc lá——Vocabulary pool
うりばうりばquầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)——Vocabulary pool
ちかちかtầng hầm, dưới mặt đất——Vocabulary pool
~かい(-がい)~かい(-がい)tầng thứ -——Vocabulary pool
なんがいなんがいtầng mấy——Vocabulary pool
-えん-えん- yên——Vocabulary pool
いくらいくらbao nhiêu tiền——Vocabulary pool
ひゃくひゃくtrăm——Vocabulary pool
せんせんnghìn——Vocabulary pool
まんまんmười nghìn, vạn——Vocabulary pool
すみませんすみませんXin lỗi——Vocabulary pool
~でございます~でございます(cách nói lịch sự của 「です」)——Vocabulary pool
みせてくださいみせてくださいcho tôi xem [-]——Vocabulary pool
じゃじゃthế thì, vậy thì——Vocabulary pool
[~を]ください[~を]くださいcho tôi [-]——Vocabulary pool
しんおおさかしんおおさかtên một nhà ga ở Osaka——Vocabulary pool
イタリアいたりあÝ——Vocabulary pool
スイスすいすThụy Sĩ——Vocabulary pool
MT / ヨーネン / アキックスMT / よーねん / あきっくすtên các công ty giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ホテルのロビーに チェックインカードが あります。おなまえの ところが あります。

おなまえの となりに へやの ばんごうが あります。

へやの ばんごうの したに カードキーの ところが あります。

チェックインカードの いちばん うえに ようこそ と あります。

うけつけで この チェックインカードを みせてください。
ホテルのロビーに チェックインカードが あります。おなまえの ところが あります。

Ở sảnh khách sạn có phiếu nhận phòng. Phiếu có chỗ ghi tên.

おなまえの となりに へやの ばんごうが あります。

Bên cạnh chỗ ghi tên có số phòng.

へやの ばんごうの したに カードキーの ところが あります。

Bên dưới số phòng có chỗ để thẻ chìa khóa.

チェックインカードの いちばん うえに ようこそ と あります。

Trên cùng của phiếu nhận phòng có dòng chữ “Chào mừng”.

うけつけで この チェックインカードを みせてください。

Ở quầy lễ tân, hãy đưa phiếu nhận phòng này cho nhân viên xem.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

ここ/そこ/あそこ は N(場所)です

Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia

Cấu trúc
ここ/そこ/あそこ は N(場所)です
Giải thích
ここ là chỗ người nói, そこ là chỗ người nghe, あそこ là chỗ xa cả hai. Dùng để giới thiệu vị trí.

Ví dụ

  • ここは フォン・ランの へやです。

    Đây là phòng của Phương Lan.

  • あそこは ホテルのロビーです。

    Đằng kia là sảnh khách sạn.

Mẫu ngữ pháp

こちら/そちら/あちら は N(場所)です

Phía này / Phía đó / Phía kia

Cấu trúc
こちら/そちら/あちら は N(場所)です
Giải thích
Đây là dạng lịch sự của ここ/そこ/あそこ, thường dùng khi chỉ hướng hoặc giới thiệu vị trí trang trọng.

Ví dụ

  • こちらは フォン・ランのへやですか。

    Đây là phòng của Phương Lan phải không ạ?

  • そちらは うけつけですか。

    Đằng đó là quầy lễ tân phải không ạ?

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2(場所)です

N1 ở N2

Cấu trúc
N1 は N2(場所)です
Giải thích
Diễn tả vị trí của người hoặc vật N1 đang ở địa điểm N2.

Ví dụ

  • フォン・ランのへやは あそこです。

    Phòng của Phương Lan ở đằng kia.

  • うけつけは ここです。

    Quầy lễ tân ở đây.

Mẫu ngữ pháp

N は どこ/どちら ですか

Ở đâu? / Đằng nào?

Cấu trúc
N は どこ/どちら ですか
Giải thích
Hỏi vị trí của N. どちら lịch sự hơn どこ.

Ví dụ

  • フォン・ランのへやは どこですか。

    Phòng của Phương Lan ở đâu ạ?

  • うけつけは どちらですか。

    Quầy lễ tân ở đằng nào ạ?

Mẫu ngữ pháp

会社/国/学校 は どこ/どちら ですか

Hỏi tên tổ chức, nơi chốn thuộc về

Cấu trúc
会社/国/学校 は どこ/どちら ですか
Giải thích
Dùng どこ hoặc どちら để hỏi quốc gia, công ty, trường học của ai đó. どちら lịch sự hơn.

Ví dụ

  • フォン・ランの おくには どちらですか。

    Đất nước của Phương Lan là ở đâu ạ?

  • ベトナムです。

    Là Việt Nam ạ.

Mẫu ngữ pháp

N1 の N2

N2 xuất xứ từ N1

Cấu trúc
N1 の N2
Giải thích
N1 là tên quốc gia hoặc công ty, biểu thị nơi sản xuất hoặc xuất xứ của N2. Ngoài ra còn dùng để chỉ sở hữu.

Ví dụ

  • ここは ホテルのロビーです。

    Đây là sảnh khách sạn.

  • これは フォン・ランのワインです。

    Đây là rượu vang của Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

~は なんがいですか。 ~は ~かいです。

Tầng mấy?

Cấu trúc
~は なんがいですか。 ~は ~かいです。
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời về tầng lầu. Tầng trệt tính là tầng 1; tầng hầm dùng ちか.

Ví dụ

  • フォン・ランのへやは なんがいですか。

    Phòng của Phương Lan ở tầng mấy ạ?

  • フォン・ランのへやは 3かいです。

    Phòng của Phương Lan ở tầng 3.

Mẫu ngữ pháp

N は いくらですか

Bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
N は いくらですか
Giải thích
Dùng để hỏi giá của vật N.

Ví dụ

  • フォン・ランのワインは いくらですか。

    Rượu vang của Phương Lan bao nhiêu tiền ạ?

  • フォン・ランのワインは 1000えんです。

    Rượu vang của Phương Lan là 1.000 yên ạ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Sảnh khách sạn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.