Học liệu · JP · pre_a1_1

Bạn đi đâu?

Bài 8 · 4 phần

Phương Lan và Kenta gặp nhau tại nhà ga. Họ hỏi nhau đang đi đâu và từ đâu đến hôm nay.

Section

4

Nội dung

37

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Bạn đi đâu?

Phương Lan và Kenta gặp nhau tại nhà ga. Họ hỏi nhau đang đi đâu và từ đâu đến hôm nay.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bạn đi đâu?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 健太さん、こんにちは。
フォン・ラン: どこへ 行きますか。
田中 健太: スーパーへ 行きます。
田中 健太: フォン・ランさんは どこへ 行きますか。
フォン・ラン: がっこうへ 行きます。
フォン・ラン: 今日 どこから 来ましたか。
田中 健太: うちから 来ました。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン健太さん、こんにちは。Chào Kenta.
フォン・ランどこへ 行きますか。Bạn đi đâu?
田中 健太スーパーへ 行きます。Tôi đi siêu thị.
田中 健太フォン・ランさんは どこへ 行きますか。Còn Phương Lan đi đâu?
フォン・ランがっこうへ 行きます。Tôi đi trường học.
フォン・ラン今日 どこから 来ましたか。Hôm nay bạn từ đâu đến?
田中 健太うちから 来ました。Tôi từ nhà đến.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn bạn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
いきますいきますđi——Vocabulary pool
きますきますđến——Vocabulary pool
かえりますかえりますvề——Vocabulary pool
がっこうがっこうtrường học——Vocabulary pool
スーパーすーぱーsiêu thị——Vocabulary pool
えきえきga, nhà ga——Vocabulary pool
ひこうきひこうきmáy bay——Vocabulary pool
ふねふねthuyền, tàu thủy——Vocabulary pool
でんしゃでんしゃtàu điện——Vocabulary pool
ちかてつちかてつtàu điện ngầm——Vocabulary pool
しんかんせんしんかんせんtàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)——Vocabulary pool
バスばすxe buýt——Vocabulary pool
タクシーたくしーtắc-xi——Vocabulary pool
じてんしゃじてんしゃxe đạp——Vocabulary pool
あるいてあるいてđi bộ——Vocabulary pool
ひとひとngười——Vocabulary pool
ともだちともだちbạn, bạn bè——Vocabulary pool
かれかれanh ấy, bạn trai——Vocabulary pool
かのじょかのじょchị ấy, bạn gái——Vocabulary pool
かぞくかぞくgia đình——Vocabulary pool
ひとりでひとりでmột mình——Vocabulary pool
せんしゅうせんしゅうtuần trước——Vocabulary pool
こんしゅうこんしゅうtuần này——Vocabulary pool
らいしゅうらいしゅうtuần sau——Vocabulary pool
こんげつこんげつtháng này——Vocabulary pool
らいげつらいげつtháng sau——Vocabulary pool
きょねんきょねんnăm ngoái——Vocabulary pool
ことしことしnăm nay——Vocabulary pool
らいねんらいねんnăm sau——Vocabulary pool
-がつ-がつtháng -——Vocabulary pool
なんがつなんがつtháng mấy——Vocabulary pool
ついたち / ふつか / みっか / よっか / いつか / むいか / なのか / ようか / ここのか / とおかtsuitachi ... tookangày mồng 1 đến ngày mồng 10——Vocabulary pool
じゅうよっか / はつか / にじゅうよっかjuuyokka / hatsuka / nijuuyokkangày 14, ngày 20, ngày 24——Vocabulary pool
-にち-にちngày -, - ngày——Vocabulary pool
なんにちなんにちngày mấy, bao nhiêu ngày——Vocabulary pool
いついつbao giờ, khi nào——Vocabulary pool
たんじょうびたんじょうびsinh nhật——Vocabulary pool
ふつうふつうtàu thường (dừng ở các ga lẻ)——Vocabulary pool
きゅうこうきゅうこうtàu tốc hành——Vocabulary pool
とっきゅうとっきゅうtàu tốc hành đặc biệt——Vocabulary pool
つぎのつぎのtiếp theo——Vocabulary pool
どういたしましてどういたしましてKhông có gì.——Vocabulary pool
-ばんせん-ばんせんsân ga số -——Vocabulary pool
はかた / ふしみ / こうしえんHakata / Fushimi / Koushientên các khu phố/địa danh ở Nhật——Vocabulary pool
おおさかじょうおおさかじょうLâu đài Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは えきの ボードです。

ボードに スーパーと がっこうが あります。

フォン・ランさんは うちから がっこうへ 行きます。

健太さんは うちから スーパーへ 行きます。

ここで まちます。2ばんせんです。
これは えきの ボードです。

Đây là bảng ở nhà ga.

ボードに スーパーと がっこうが あります。

Trên bảng có siêu thị và trường học.

フォン・ランさんは うちから がっこうへ 行きます。

Phương Lan đi từ nhà đến trường học.

健太さんは うちから スーパーへ 行きます。

Kenta đi từ nhà đến siêu thị.

ここで まちます。2ばんせんです。

Đợi ở đây. Đây là sân ga số 2.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 19

Mẫu ngữ pháp

N (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Đi / Đến / Về

Cấu trúc
N (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります
Giải thích
Trợ từ へ chỉ hướng; dùng với các động từ chuyển động 行きます, 来ます, 帰ります.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは がっこうへ 行きます。

    Phương Lan đi đến trường.

  • 健太さんは うちへ 帰ります。

    Kenta về nhà.

Mẫu ngữ pháp

どこ [へ] も 行きません/行きませんでした

Không đi đâu cả

Cấu trúc
どこ [へ] も 行きません/行きませんでした
Giải thích
どこも + động từ phủ định diễn tả không đi đâu cả; có thể bỏ trợ từ へ.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは きょう どこへも 行きません。

    Hôm nay Phương Lan không đi đâu cả.

  • 健太さんは せんしゅう どこへも 行きませんでした。

    Tuần trước Kenta đã không đi đâu cả.

Mẫu ngữ pháp

N (phương tiện) で V (chuyển động)

Đi bằng phương tiện gì

Cấu trúc
N (phương tiện) で V (chuyển động)
Giải thích
Trợ từ で chỉ phương tiện di chuyển; khi đi bộ thì dùng あるいて.

Ví dụ

  • 健太さんは でんしゃで スーパーへ 行きます。

    Kenta đi siêu thị bằng tàu điện.

  • フォン・ランさんは じてんしゃで がっこうへ 行きます。

    Phương Lan đi học bằng xe đạp.

Mẫu ngữ pháp

N (người) と V

Làm gì cùng với ai

Cấu trúc
N (người) と V
Giải thích
Trợ từ と chỉ người cùng thực hiện hành động; nếu làm một mình thì dùng ひとりで.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 健太さんと えきへ 行きます。

    Phương Lan đi đến ga cùng Kenta.

  • 健太さんは ともだちと バスで 行きます。

    Kenta đi bằng xe buýt cùng bạn.

Mẫu ngữ pháp

Liệt kê theo nhóm thời gian

Hệ thống trạng từ thời gian

Cấu trúc
Liệt kê theo nhóm thời gian
Giải thích
Trạng từ thời gian đứng đầu câu để xác định thời điểm: せんしゅう, こんしゅう, らいしゅう…

Ví dụ

  • せんしゅう フォン・ランさんは がっこうへ 行きました。

    Tuần trước Phương Lan đã đi trường.

  • らいしゅう 健太さんは スーパーへ 行きます。

    Tuần sau Kenta sẽ đi siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

Số đếm + 月 (がつ)

Tháng mấy / Tháng ...

Cấu trúc
Số đếm + 月 (がつ)
Giải thích
Hỏi tháng dùng なんがつ; trả lời bằng số đếm + がつ.

Ví dụ

  • 健太さんは なんがつに 日本へ 来ましたか。

    Kenta đến Nhật vào tháng mấy?

  • 7がつに 来ました。

    Tôi đến vào tháng 7.

Mẫu ngữ pháp

Số đếm + 日 (にち / か)

Ngày mùng... / Ngày...

Cấu trúc
Số đếm + 日 (にち / か)
Giải thích
Hỏi ngày dùng なんにち; các ngày 1 đến 10 có cách đọc đặc biệt.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの たんじょうびは なんにちですか。

    Sinh nhật Phương Lan là ngày mấy?

  • じゅうよっかです。

    Ngày 14.

Mẫu ngữ pháp

いつ V ますか

Khi nào

Cấu trúc
いつ V ますか
Giải thích
Dùng いつ để hỏi thời điểm; sau いつ không dùng trợ từ に.

Ví dụ

  • 健太さんは いつ スーパーへ 行きますか。

    Khi nào Kenta đi siêu thị?

  • こんしゅう 行きます。

    Tuần này tôi đi.

Mẫu ngữ pháp

Câu văn + よ

...đấy / ...đó

Cấu trúc
Câu văn + よ
Giải thích
Thêm よ cuối câu để cung cấp thông tin mới hoặc khẳng định.

Ví dụ

  • えきは ここですよ。

    Nhà ga ở đây đấy.

  • スーパーは ここですよ。

    Siêu thị ở đây đấy.

Mẫu ngữ pháp

そうですね

Đúng vậy nhỉ / Thế nhỉ

Cấu trúc
そうですね
Giải thích
Dùng khi đồng ý hoặc đồng cảm với ý kiến của đối phương.

Ví dụ

  • そうですね。

    Đúng vậy nhỉ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bạn đi đâu?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.