Học liệu · JP · pre_a1_1

Món quà sinh nhật

Bài 10 · 4 phần

Tại căn hộ của 田中 健太, フォン・ラン mang quà đến và tặng 田中 健太.

Section

4

Nội dung

29

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Món quà sinh nhật

Tại căn hộ của 田中 健太, フォン・ラン mang quà đến và tặng 田中 健太.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Món quà sinh nhật

Toàn hội thoại

フォン・ラン: プレゼントを もって きました。
田中 健太: どうぞ おあがりください。
フォン・ラン: きょうは たんじょうびです。
フォン・ラン: プレゼントを 健太に あげます。
田中 健太: この プレゼントは だれに あげますか。
フォン・ラン: 健太に あげます。
田中 健太: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランプレゼントを もって きました。Tôi đã mang quà đến.
田中 健太どうぞ おあがりください。Mời bạn vào.
フォン・ランきょうは たんじょうびです。Hôm nay là sinh nhật.
フォン・ランプレゼントを 健太に あげます。Tôi tặng quà cho Kenta.
田中 健太この プレゼントは だれに あげますか。Món quà này bạn tặng cho ai?
フォン・ラン健太に あげます。Tôi tặng cho Kenta.
田中 健太ありがとうございます。Cảm ơn bạn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
きりますきりますcắt——Vocabulary pool
おくりますおくりますgửi——Vocabulary pool
あげますあげますcho, tặng——Vocabulary pool
もらいますもらいますnhận——Vocabulary pool
かしますかしますcho mượn, cho vay——Vocabulary pool
かりますかりますmượn, vay——Vocabulary pool
おしえますおしえますdạy——Vocabulary pool
ならいますならいますhọc, tập——Vocabulary pool
かけます [でんわを~]かけます [でんわを~]gọi [điện thoại]——Vocabulary pool
ててtay——Vocabulary pool
はしはしđũa——Vocabulary pool
スプーンすぷーんthìa——Vocabulary pool
ナイフないふdao——Vocabulary pool
フォークふぉーくdĩa——Vocabulary pool
はさみはさみkéo——Vocabulary pool
ファクスふぁくすfax——Vocabulary pool
ワープロわーぷろmáy đánh chữ——Vocabulary pool
パソコンぱそこんmáy vi tính cá nhân——Vocabulary pool
パンチぱんちcái đục lỗ——Vocabulary pool
ホッチキスほっちきすcái dập ghim——Vocabulary pool
セロテープせろてーぷbăng dính——Vocabulary pool
けしゴムけしごむcái tẩy——Vocabulary pool
かみかみgiấy——Vocabulary pool
はなはなhoa——Vocabulary pool
シャツしゃつáo sơ mi——Vocabulary pool
プレゼントぷれぜんとquà tặng, tặng phẩm——Vocabulary pool
にもつにもつđồ đạc, hành lý——Vocabulary pool
おかねおかねtiền——Vocabulary pool
きっぷきっぷvé——Vocabulary pool
クリスマスくりすますGiáng sinh——Vocabulary pool
ちち / ははちち / ははbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ mình)——Vocabulary pool
おとうさん / おかあさんおとうさん / おかあさんbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ người khác và khi gọi bố mẹ mình)——Vocabulary pool
もうもうđã, rồi——Vocabulary pool
まだまだchưa——Vocabulary pool
これからこれからtừ bây giờ, sau đây——Vocabulary pool
[~、] すてきですね。[~、] すてきですね。[~] hay nhỉ / đẹp nhỉ.——Vocabulary pool
ごめんください。ごめんください。Xin lỗi, có ai ở nhà không?! Tôi có thể vào được chứ?——Vocabulary pool
いらっしゃい。いらっしゃい。Chào mừng anh/chị đã đến chơi.——Vocabulary pool
どうぞ おあがりください。どうぞ おあがりください。Mời anh/chị vào.——Vocabulary pool
しつれいします。しつれいします。Xin thất lễ (dùng khi vào phòng/nhà).——Vocabulary pool
[~は] いかがですか。[~は] いかがですか。Anh/chị dùng [~] có được không?——Vocabulary pool
いただきます。いただきます。Xin nhận ạ. (cách nói trước khi ăn hoặc uống)——Vocabulary pool
りょこうりょこうdu lịch, chuyến du lịch——Vocabulary pool
おみやげおみやげquà (mua khi đi xa về)——Vocabulary pool
ヨーロッパよーろっぱChâu Âu——Vocabulary pool
スペインすぺいんTây Ban Nha——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この かみに 「けんた へ」と あります。

この かみに 「フォン・ラン から」と あります。

その かみに 「たんじょうび」と あります。

その かみに 「ありがとう」と あります。

ちいさい プレゼントの えが あります。
この かみに 「けんた へ」と あります。

Trên tờ giấy này có ghi “Gửi Kenta”.

この かみに 「フォン・ラン から」と あります。

Trên tờ giấy này có ghi “Từ Phương Lan”.

その かみに 「たんじょうび」と あります。

Trên tờ giấy đó có ghi “sinh nhật”.

その かみに 「ありがとう」と あります。

Trên tờ giấy đó có ghi “cảm ơn”.

ちいさい プレゼントの えが あります。

Có hình một món quà nhỏ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 13

Mẫu ngữ pháp

N で V

Làm bằng ... (Phương tiện/Cách thức)

Cấu trúc
N で V
Giải thích
Trợ từ で chỉ phương tiện, công cụ hoặc cách thức để thực hiện hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランは はさみで かみを きります。

    Phương Lan cắt giấy bằng kéo.

Mẫu ngữ pháp

「word」は ~語で 何ですか

... trong tiếng ... là gì?

Cấu trúc
「word」は ~語で 何ですか
Giải thích
Dùng để hỏi cách nói một từ nào đó trong một ngôn ngữ khác.

Ví dụ

  • 健太は 「はな」は ベトナム語で 何ですか と 言います。

    Kenta nói: “Hoa” trong tiếng Việt là gì?

  • フォン・ランは 「プレゼント」は 日本語で 何ですか と 言います。

    Phương Lan nói: “Quà tặng” trong tiếng Nhật là gì?

Mẫu ngữ pháp

N (người) に N (vật) を あげます

Tặng / Cho (ai cái gì)

Cấu trúc
N (người) に N (vật) を あげます
Giải thích
Diễn tả hành động tặng hoặc cho ai đó một vật. Trợ từ に chỉ người nhận.

Ví dụ

  • フォン・ランは 健太に プレゼントを あげます。

    Phương Lan tặng quà cho Kenta.

  • 健太は フォン・ランに シャツを あげます。

    Kenta tặng áo sơ mi cho Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

N (người) に N (vật) を かします

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cấu trúc
N (người) に N (vật) を かします
Giải thích
Diễn tả hành động cho người khác mượn đồ vật.

Ví dụ

  • 健太は フォン・ランに パソコンを かします。

    Kenta cho Phương Lan mượn máy tính.

  • フォン・ランは 健太に ワープロを かします。

    Phương Lan cho Kenta mượn máy đánh chữ.

Mẫu ngữ pháp

N (người) に N (kiến thức) を おしえます

Dạy (cái gì) cho (ai)

Cấu trúc
N (người) に N (kiến thức) を おしえます
Giải thích
Diễn tả hành động dạy, truyền đạt kiến thức cho ai đó.

Ví dụ

  • フォン・ランは 健太に ベトナム語を おしえます。

    Phương Lan dạy tiếng Việt cho Kenta.

  • 健太は フォン・ランに 日本語を おしえます。

    Kenta dạy tiếng Nhật cho Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

N (người) に/から N (vật) を もらいます

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Cấu trúc
N (người) に/から N (vật) を もらいます
Giải thích
Diễn tả hành động nhận về từ một người khác. Trợ từ に hoặc から chỉ người cho xuất phát.

Ví dụ

  • 健太は フォン・ランから プレゼントを もらいます。

    Kenta nhận quà từ Phương Lan.

  • フォン・ランは 健太に パソコンを かります。

    Phương Lan mượn máy tính của Kenta.

Mẫu ngữ pháp

もう Vました

Đã làm ... rồi

Cấu trúc
もう Vました
Giải thích
Diễn tả hành động đã hoàn tất. Câu hỏi dùng もう Vましたか, trả lời “chưa” dùng いいえ、まだです.

Ví dụ

  • 健太は もう プレゼントを もらいました。

    Kenta đã nhận quà rồi.

  • もう プレゼントを もらいましたか。

    Bạn đã nhận quà chưa?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Món quà sinh nhật” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.