Học liệu · ZH · pre_a1_1

Hỏi giờ mở/đóng quầy ngân hàng

Bài 6 · 4 phần

Lê Hoa ở quầy ngân hàng. Cô hỏi Chu Phương giờ mở, giờ đóng và ngày nghỉ.

Section

4

Nội dung

36

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Hỏi giờ mở/đóng quầy ngân hàng

Lê Hoa ở quầy ngân hàng. Cô hỏi Chu Phương giờ mở, giờ đóng và ngày nghỉ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Hỏi giờ mở/đóng quầy ngân hàng

Toàn hội thoại

黎花: 你好。
黎花: 柜台几点开门?
周芳: 八点半开门。
黎花: 几点关门?
周芳: 四点半关门。
黎花: 哪天关门?
周芳: 星期天关门。
黎花: 八点半到四点半。
黎花: 谢谢。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好。Xin chào.
黎花柜台几点开门?Quầy mấy giờ mở?
周芳八点半开门。Tám rưỡi mở cửa.
黎花几点关门?Mấy giờ đóng?
周芳四点半关门。Bốn rưỡi đóng cửa.
黎花哪天关门?Ngày nào đóng?
周芳星期天关门。Chủ nhật đóng cửa.
黎花八点半到四点半。Từ tám rưỡi đến bốn rưỡi.
黎花谢谢。Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上课shàngkèlên lớp——Vocabulary pool
也yěcũng——Vocabulary pool
六liùsáu——Vocabulary pool
哥哥gēgeanh trai——Vocabulary pool
喜欢xǐhuanthích——Vocabulary pool
天气tiānqìthời tiết——Vocabulary pool
妹妹mèimeiem gái——Vocabulary pool
房间fángjiānphòng——Vocabulary pool
没有méiyǒukhông có——Vocabulary pool
觉得juédecảm thấy——Vocabulary pool
雪xuětuyết——Vocabulary pool
一下yíxiàmột chút, một lát——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

时间卡上有开门时间。

时间卡上也有关门时间。

一行写着休息日。

时间变了请问柜台。

时间卡挂在柜台。
时间卡上有开门时间。

Thẻ giờ có giờ mở.

时间卡上也有关门时间。

Thẻ cũng có giờ đóng.

一行写着休息日。

Một dòng ghi ngày nghỉ.

时间变了请问柜台。

Giờ đổi xin hỏi quầy.

时间卡挂在柜台。

Thẻ giờ treo ở quầy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 18

Mẫu ngữ pháp

Asking opening time

Bây giờ là mấy giờ

Cấu trúc
Asking opening time
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời về giờ giấc hiện tại. - 今 (Ima): Bây giờ. - ~時 (Ji): ~ Giờ. - ~分 (Fun/Pun): ~ Phút.

Ví dụ

  • 柜台几点开门?

    Quầy mấy giờ mở?

  • 八点半开门。

    Tám rưỡi mở cửa.

Mẫu ngữ pháp

Asking closing time with from-to.

Hỏi thứ mấy

Cấu trúc
Asking closing time with from-to.
Giải thích
Dùng để hỏi ngày thứ trong tuần.

Ví dụ

  • 几点关门?

    Mấy giờ đóng?

  • 四点半关门。

    Bốn rưỡi đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Asking the closed day.

Động từ thể lịch sự

Cấu trúc
Asking the closed day.
Giải thích
Thể lịch sự của động từ. Dùng nói về hành động hiện tại, tương lai hoặc chân lý.

Ví dụ

  • 哪天关门?

    Ngày nào đóng?

  • 星期天关门。

    Chủ nhật đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)

Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)

Cấu trúc
Các thì của động từ (Phủ định/Quá khứ)
Giải thích
- Vません: Phủ định (Hiện tại/Tương lai). - Vました: Quá khứ. - Vませんでした: Phủ định quá khứ.

Ví dụ

  • 星期天不开门。

    Chủ nhật không mở cửa.

  • 昨天关门了。

    Hôm qua đã đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Làm V vào lúc N

Làm V vào lúc N

Cấu trúc
Làm V vào lúc N
Giải thích
Trợ từ "ni" chỉ thời điểm hành động xảy ra (đối với thời gian có con số).

Ví dụ

  • 八点半开门。

    Mở lúc tám rưỡi.

  • 四点半关门。

    Đóng lúc bốn rưỡi.

Mẫu ngữ pháp

Từ N1 đến N2

Từ N1 đến N2

Cấu trúc
Từ N1 đến N2
Giải thích
Biểu thị điểm bắt đầu (Kara) và điểm kết thúc (Made) của thời gian hoặc địa điểm.

Ví dụ

  • 八点半到四点半。

    Từ tám rưỡi đến bốn rưỡi.

  • 从这儿到柜台。

    Từ đây đến quầy.

Mẫu ngữ pháp

N1 và N2

N1 và N2

Cấu trúc
N1 và N2
Giải thích
Trợ từ "to" nối hai danh từ.

Ví dụ

  • 开门时间。

    Giờ mở cửa.

  • 关门时间。

    Giờ đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

...nhỉ / ...đúng không

...nhỉ / ...đúng không

Cấu trúc
...nhỉ / ...đúng không
Giải thích
Dùng để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận thông tin từ người nghe.

Ví dụ

  • 八点半开门,对吗?

    Tám rưỡi mở, đúng không?

  • 星期天关门,对吧?

    Chủ nhật đóng, đúng chứ?

Mẫu ngữ pháp

Số điện thoại bao nhiêu

Số điện thoại bao nhiêu

Cấu trúc
Số điện thoại bao nhiêu
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại. *Lưu ý:* - Đọc số điện thoại theo từng số. - Trong trường hợp số điện thoại dài, chúng ta sẽ phân tách đọc thành từng cụm bằng cách dùng chữ の.

Ví dụ

  • 电话是多少?

    Số điện thoại là bao nhiêu?

  • 柜台电话是多少?

    Số điện thoại quầy là bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi giờ mở/đóng quầy ngân hàng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.