Học liệu · YUE · pre_a1_1

Bài 2 – Cái này, cái kia: của ai?

Bài 2 · 4 phần

Hai bạn học ở lớp tiếng Quảng Đông chỉ vào đồ vật trên bàn và nói xem món nào là của ai.

Section

4

Nội dung

35

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Bài 2 – Cái này, cái kia: của ai?

Hai bạn học ở lớp tiếng Quảng Đông chỉ vào đồ vật trên bàn và nói xem món nào là của ai.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Bài 2 – Cái này, cái kia: của ai?

Toàn hội thoại

陳世祥: 呢個喺枱度。
黃志雄: 呢個係筆。
陳世祥: 嗰個喺嗰邊。
陳世祥: 嗰個係咩?
黃志雄: 嗰個係書。
陳世祥: 呢個袋係邊個嘅?
黃志雄: 呢個袋係我嘅。
陳世祥: 嗰本書係邊個嘅?
黃志雄: 嗰本書係同學嘅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥呢個喺枱度。Cái này ở trên bàn.
黃志雄呢個係筆。Cái này là bút.
陳世祥嗰個喺嗰邊。Cái kia ở đằng kia.
陳世祥嗰個係咩?Cái kia là cái gì?
黃志雄嗰個係書。Cái kia là sách.
陳世祥呢個袋係邊個嘅?Cái túi này là của ai?
黃志雄呢個袋係我嘅。Cái túi này là của tôi.
陳世祥嗰本書係邊個嘅?Quyển sách kia là của ai?
黃志雄嗰本書係同學嘅。Quyển sách kia là của một bạn học.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 23
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
已經ji5 ging1Đã, rồi——Vocabulary pool
十八sap6 baat3Mười tám——Vocabulary pool
五十ng5 sap6Năm mươi——Vocabulary pool
帽mou2Mũ (có vành)——Vocabulary pool
諗法nam2 faat3Ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến——Vocabulary pool
錫sek3Cái hôn; hôn——Vocabulary pool
學hok6Học, học tập, nghiên cứu——Vocabulary pool
抽籤cau1 cim1Sự rút thăm, việc bốc thăm——Vocabulary pool
阿媽aa3 maa1Mẹ——Vocabulary pool
錢cin2Tiền, tiền tệ——Vocabulary pool
九十gau2 sap6Chín mươi——Vocabulary pool
自己zi6 gei2Của chính mình, thuộc về riêng mình——Vocabulary pool
紙zi2Giấy——Vocabulary pool
收音機sau1 jam1 gei1Máy thu thanh, máy rađiô——Vocabulary pool
統治者tung2 zi6 ze2Người cai trị, người thống trị——Vocabulary pool
架gaa2Giá, kệ——Vocabulary pool
恤衫seot1 saam1Áo sơ mi——Vocabulary pool
食煙sik6 jaan1Hành động hút thuốc——Vocabulary pool
教gaau3Dạy, dạy học——Vocabulary pool
飛fei1Vé——Vocabulary pool
玩具wun6 geoi6Đồ chơi——Vocabulary pool
投票tau4 piu3Sự bỏ phiếu, sự bầu cử——Vocabulary pool
冬天dung1 tin1Mùa đông——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

23 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

牌上面寫住:「呢個係筆。」

牌上面寫住:「嗰個係書。」

近嘅袋有個牌。牌上面寫住黃志雄。

遠嘅袋都有個牌。牌上面寫住陳世祥。

有個箭嘴。箭嘴指住近同遠。
牌上面寫住:「呢個係筆。」

Trên thẻ ghi: “Cái này là bút.”

牌上面寫住:「嗰個係書。」

Trên thẻ ghi: “Cái kia là sách.”

近嘅袋有個牌。牌上面寫住黃志雄。

Túi ở gần có một cái thẻ. Trên thẻ ghi Hoàng Chí Hùng.

遠嘅袋都有個牌。牌上面寫住陳世祥。

Túi ở xa cũng có một cái thẻ. Trên thẻ ghi Trần Thế Tường.

有個箭嘴。箭嘴指住近同遠。

Có một mũi tên. Mũi tên chỉ gần và xa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

係咪 N?/係呀。

Câu hỏi xác nhận (Có phải là… không?)

Cấu trúc
係咪 N?/係呀。
Giải thích
Đặt 係咪 trước danh từ để hỏi xác nhận. Trả lời ngắn: 係呀。(Phải.) hoặc 唔係。(Không phải.)

Ví dụ

  • 呢個係咪黃志雄嘅袋呀?

    Đây có phải túi của Hoàng Chí Hùng không?

  • 係呀,係黃志雄嘅袋。

    Phải, là túi của Hoàng Chí Hùng.

Mẫu ngữ pháp

呢個/嗰個 係 N

Cái này / Cái kia là N

Cấu trúc
呢個/嗰個 係 N
Giải thích
呢個 chỉ vật ở gần người nói; 嗰個 chỉ vật ở xa. 係 là “là”. Phủ định: 唔係.

Ví dụ

  • 呢個係陳世祥嘅筆。

    Đây là bút của Trần Thế Tường.

  • 嗰個係黃志雄嘅書。

    Kia là sách của Hoàng Chí Hùng.

  • 呢個唔係陳世祥嘅袋。

    Đây không phải túi của Trần Thế Tường.

Mẫu ngữ pháp

呢 + 量詞 + N 係 … / 嗰 + 量詞 + N 係 …

N này / N đó

Cấu trúc
呢 + 量詞 + N 係 … / 嗰 + 量詞 + N 係 …
Giải thích
Giữa 呢/嗰 và danh từ phải có lượng từ: 個, 本, 架… Ví dụ: 呢個袋, 嗰本書.

Ví dụ

  • 呢個袋係黃志雄嘅。

    Cái túi này là của Hoàng Chí Hùng.

  • 嗰本書係陳世祥嘅。

    Quyển sách kia là của Trần Thế Tường.

Mẫu ngữ pháp

係 N1 定係 N2 呀?

Là N1 hay là N2?

Cấu trúc
係 N1 定係 N2 呀?
Giải thích
Dùng 定係 để nối hai lựa chọn. Người nghe chọn một trong hai, không trả lời 係呀/唔係.

Ví dụ

  • 呢個係筆定係書呀?

    Đây là bút hay là sách?

  • 嗰本書係陳世祥嘅定係黃志雄嘅呀?

    Quyển sách kia là của Trần Thế Tường hay của Hoàng Chí Hùng?

Mẫu ngữ pháp

N1 嘅 N2

N2 của N1 / N2 nói về N1

Cấu trúc
N1 嘅 N2
Giải thích
嘅 đứng giữa hai danh từ. N1 bổ nghĩa cho N2. Tiếng Quảng Đông dùng 嘅, không dùng 的.

Ví dụ

  • 陳世祥嘅書

    Sách của Trần Thế Tường

  • 黃志雄嘅袋

    Túi của Hoàng Chí Hùng

  • 同學嘅筆

    Bút của bạn học

Mẫu ngữ pháp

N1 嘅 N2

N2 của N1 (sở hữu)

Cấu trúc
N1 嘅 N2
Giải thích
Dùng 嘅 để nói sở hữu. Với đại từ: 我嘅 (của tôi), 你嘅 (của bạn), 佢嘅 (của anh/anh ấy).

Ví dụ

  • 呢本書係我嘅。

    Quyển sách này là của tôi.

  • 嗰個袋係佢嘅。

    Cái túi kia là của anh ấy.

Mẫu ngữ pháp

A: (新資訊) B: 係咩?

Thế à / Vậy à

Cấu trúc
A: (新資訊) B: 係咩?
Giải thích
Khi nghe một thông tin mới, người nghe nói 係咩? với giọng xuống ở cuối câu để ghi nhận thông tin đó.

Ví dụ

  • 陳世祥:嗰本書係黃志雄嘅。/黃志雄:係咩?

    Trần Thế Tường: Quyển sách kia là của Hoàng Chí Hùng. / Hoàng Chí Hùng: Thế à?

  • 黃志雄:呢個袋係陳世祥嘅。/陳世祥:係咩?

    Hoàng Chí Hùng: Cái túi này là của Trần Thế Tường. / Trần Thế Tường: Thế à?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bài 2 – Cái này, cái kia: của ai?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.