Học liệu · YUE · pre_a1_1

Ở sảnh khách sạn: tên và số phòng

Bài 5 · 4 phần

Tại sảnh khách sạn, 陳世祥 nói tên với nhân viên quầy 張嘉欣 và hỏi số phòng của mình.

Section

4

Nội dung

35

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sảnh khách sạn: tên và số phòng

Tại sảnh khách sạn, 陳世祥 nói tên với nhân viên quầy 張嘉欣 và hỏi số phòng của mình.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Ở sảnh khách sạn: tên và số phòng

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好。
張嘉欣: 你叫咩名呀?
陳世祥: 我叫阿祥。
張嘉欣: 阿祥。
陳世祥: 我間房喺邊度呀?
張嘉欣: 你間房係三零一。
陳世祥: 三零一呀?
張嘉欣: 呢個係你嘅房卡。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好。Xin chào.
張嘉欣你叫咩名呀?Bạn tên là gì?
陳世祥我叫阿祥。Tôi tên là Trần Thế Tường.
張嘉欣阿祥。Tường.
陳世祥我間房喺邊度呀?Phòng của tôi ở đâu?
張嘉欣你間房係三零一。Phòng của bạn là 301.
陳世祥三零一呀?301 phải không?
張嘉欣呢個係你嘅房卡。Đây là thẻ phòng của bạn.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
帶daai3Dải, băng, đai——Vocabulary pool
牛肉ngau4 juk6Thịt bò——Vocabulary pool
露營lou6 jing4Cắm trại, chỗ cắm trại——Vocabulary pool
老豆lou5 dau6Ba, bố, cha——Vocabulary pool
容易jung4 ji6Dễ dàng, không khó khăn——Vocabulary pool
發燒faat3 siu1Cơn sốt, bệnh sốt——Vocabulary pool
發生faat3 sang1Xảy ra, xảy đến——Vocabulary pool
鄉下hoeng1 haa5Quê, vùng quê——Vocabulary pool
殺死saat3 sei2Giết, làm chết——Vocabulary pool
礦kwong3Mỏ (khoáng sản)——Vocabulary pool
報紙bou3 zi2Tờ báo, báo chí——Vocabulary pool
我哋嘅ngo5 dei6 ge3Của chúng tôi, của chúng ta——Vocabulary pool
電話din6 waa2Máy điện thoại——Vocabulary pool
野餐je5 caan1Cuộc đi chơi và ăn uống ngoài trời——Vocabulary pool
問題man6 tai4Câu hỏi, vấn đề——Vocabulary pool
粉紅色fan2 hung4 sik1Màu hồng——Vocabulary pool
搖jiu4Lắc, rung——Vocabulary pool
鞋haai4Giày——Vocabulary pool
嗅覺cau3 gok3Khứu giác——Vocabulary pool
佢哋keoi5 dei6Họ, chúng, chúng nó——Vocabulary pool
廁所ci3 so2Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh——Vocabulary pool
觸摸zuk1 mo2Sự chạm, sự tiếp xúc——Vocabulary pool
花樽faa1 zeon1Bình hoa, lọ——Vocabulary pool
邊度bin1 dou6Ở đâu, chỗ nào——Vocabulary pool
老婆lou5 po4Vợ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

呢張係入住單。呢度有客人嘅名。

房號喺名嘅隔籬。

房號下面係房卡。

上面寫住歡迎。

請攞呢張單去櫃檯。
呢張係入住單。呢度有客人嘅名。

Đây là phiếu nhận phòng. Ở đây có tên của khách.

房號喺名嘅隔籬。

Số phòng ở bên cạnh tên.

房號下面係房卡。

Dưới số phòng là thẻ phòng.

上面寫住歡迎。

Ở phía trên có ghi chữ “Chào mừng”.

請攞呢張單去櫃檯。

Xin hãy mang phiếu này đến quầy.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 16

Mẫu ngữ pháp

呢度/嗰度/嗰邊 係 N

Chỗ này / Chỗ đó / Chỗ kia là N

Cấu trúc
呢度/嗰度/嗰邊 係 N
Giải thích
Dùng để giới thiệu hoặc chỉ một địa điểm. 呢度 = chỗ của người nói, 嗰度 = chỗ của người nghe, 嗰邊 = chỗ xa cả hai. Cấu trúc: 呢度/嗰度/嗰邊 + 係 + N.

Ví dụ

  • 呢度係酒店大堂。

    Đây là sảnh khách sạn.

  • 嗰邊係張嘉欣嘅櫃檯。

    Chỗ kia là quầy của Trương Gia Hân.

Mẫu ngữ pháp

呢個/嗰個 係 N

Cái này / Cái kia là N

Cấu trúc
呢個/嗰個 係 N
Giải thích
Dùng để chỉ một vật ở gần (呢個) hoặc ở xa (嗰個) và nói vật đó là gì. Cấu trúc: 呢個/嗰個 + 係 + N.

Ví dụ

  • 呢個係陳世祥嘅房卡。

    Đây là thẻ phòng của Trần Thế Tường.

  • 嗰個係房號。

    Kia là số phòng.

Mẫu ngữ pháp

N1 喺 N2

N1 ở N2

Cấu trúc
N1 喺 N2
Giải thích
Dùng 喺 để nói vị trí của người hoặc vật. N1 là người/vật, N2 là nơi chốn.

Ví dụ

  • 陳世祥喺酒店大堂。

    Trần Thế Tường ở sảnh khách sạn.

  • 房卡喺櫃檯。

    Thẻ phòng ở quầy.

Mẫu ngữ pháp

N 喺邊度?

N ở đâu?

Cấu trúc
N 喺邊度?
Giải thích
Mẫu hỏi vị trí. 邊度 nghĩa là “ở đâu”, đặt cuối câu. Thêm 呀 cuối câu cho tự nhiên trong khẩu ngữ.

Ví dụ

  • 陳世祥喺邊度呀?

    Trần Thế Tường ở đâu?

  • 房卡喺邊度呀?

    Thẻ phòng ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

N 係邊度?/邊間?

N là ở đâu? / N là cái nào?

Cấu trúc
N 係邊度?/邊間?
Giải thích
Dùng để hỏi tên hoặc vị trí của một nơi chốn, tổ chức (công ty, trường học, khách sạn). 邊間 dùng cho tổ chức, 邊度 dùng cho nơi chốn.

Ví dụ

  • 你間房係邊間呀?

    Phòng của bạn là phòng nào?

  • 呢間酒店係邊度呀?

    Khách sạn này ở đâu?

Mẫu ngữ pháp

N1 嘅 N2

N2 thuộc về N1

Cấu trúc
N1 嘅 N2
Giải thích
嘅 đặt giữa hai danh từ để chỉ sở hữu. Cấu trúc: N1 + 嘅 + N2.

Ví dụ

  • 呢個係陳世祥嘅房卡。

    Đây là thẻ phòng của Trần Thế Tường.

  • 嗰個係張嘉欣嘅電話。

    Đó là điện thoại của Trương Gia Hân.

Mẫu ngữ pháp

~喺幾樓呀?/~喺~樓。

~ ở tầng mấy? / ~ ở tầng ~.

Cấu trúc
~喺幾樓呀?/~喺~樓。
Giải thích
Dùng 幾樓 để hỏi tầng, và trả lời bằng số + 樓. Lưu ý: tầng trệt là 地下.

Ví dụ

  • A: 你間房喺幾樓呀? B: 我間房喺三樓。

    A: Phòng của bạn ở tầng mấy? B: Phòng của tôi ở tầng ba.

  • 陳世祥間房喺三樓。

    Phòng của Trần Thế Tường ở tầng ba.

Mẫu ngữ pháp

N 幾多錢呀?

N bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
N 幾多錢呀?
Giải thích
Mẫu hỏi giá tiền. 幾多錢 = bao nhiêu tiền; trả lời bằng số tiền + 蚊.

Ví dụ

  • 呢間房幾多錢呀?

    Phòng này bao nhiêu tiền?

  • 呢個係幾多錢呀?

    Cái này là bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sảnh khách sạn: tên và số phòng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.