Học liệu · YUE · pre_a1_2

Trong bếp có gì?

Bài 4 · 4 phần

陳世祥 và 黃志雄 đang ở trong căn hộ. 陳世祥 đứng trong bếp và hỏi 黃志雄 xem trong bếp có gì.

Section

4

Nội dung

29

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Trong bếp có gì?

陳世祥 và 黃志雄 đang ở trong căn hộ. 陳世祥 đứng trong bếp và hỏi 黃志雄 xem trong bếp có gì.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 黃志雄
Trong bếp có gì?

Toàn hội thoại

陳世祥: 我而家喺廚房。
陳世祥: 有冇牛奶?
黃志雄: 雪櫃裏面有牛奶。
陳世祥: 有冇蛋?
黃志雄: 有兩隻蛋。
陳世祥: 有冇麵包?
黃志雄: 冇麵包。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥我而家喺廚房。Bây giờ tôi đang ở trong bếp.
陳世祥有冇牛奶?Có sữa không?
黃志雄雪櫃裏面有牛奶。Trong tủ lạnh có sữa.
陳世祥有冇蛋?Có trứng không?
黃志雄有兩隻蛋。Có hai quả trứng.
陳世祥有冇麵包?Có bánh mì không?
黃志雄冇麵包。Không có bánh mì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
同意tung4 ji3Đồng ý, tán thành, bằng lòng——Vocabulary pool
岸ngon6Bờ (sông, hồ, kênh)——Vocabulary pool
以前ji5 cin4Trước đây, trước kia——Vocabulary pool
罐gun3Đồ hộp, hộp kim loại——Vocabulary pool
爸爸baa1 baa1Ba, cha, bố, thầy——Vocabulary pool
蛋daan6Trứng (của chim, gia cầm)——Vocabulary pool
田tin4Cánh đồng, đồng ruộng——Vocabulary pool
開心hoi1 sam1Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui, sự hài lòng, hoặc sự mãn nguyện——Vocabulary pool
冰bing1Nước đá, băng——Vocabulary pool
好心hou2 sam1Tử tế, tốt bụng, ân cần——Vocabulary pool
圖書館tou4 syu1 gun2Thư viện——Vocabulary pool
孤單gu1 daan1Cô đơn, cô độc——Vocabulary pool
分鐘fan1 zung1Phút——Vocabulary pool
朝早ziu1 zou2Buổi sáng——Vocabulary pool
夜晚je6 maan5Khoảng thời gian tối tăm trong ngày, từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc——Vocabulary pool
而家ji4 gaa1Bây giờ, lúc này, hiện nay——Vocabulary pool
圖畫tou4 waa2Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ——Vocabulary pool
快啲faai3 di1Một cách nhanh chóng, nhanh——Vocabulary pool
排paai4Hàng, dãy——Vocabulary pool
份fan6Phần, phần chia——Vocabulary pool
笑容siu3 jung4Nụ cười——Vocabulary pool
嗰陣時go2 zan6 si4Lúc đó, hồi ấy, khi ấy——Vocabulary pool
毛巾mou4 gan1Khăn——Vocabulary pool
正zing3Chính, ngay——Vocabulary pool
意志ji3 zi3Ý chí, sự quyết tâm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

雪櫃門上面有一張紙。

牛奶,有。

蛋有兩隻。

麵包冇。

請買麵包。
雪櫃門上面有一張紙。

Trên cửa tủ lạnh có một tờ giấy.

牛奶,有。

Sữa thì có.

蛋有兩隻。

Trứng có hai quả.

麵包冇。

Bánh mì thì không có.

請買麵包。

Xin hãy mua bánh mì.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

有 N / 喺 [地方] 有 N

Có N (đồ vật, cây cối...)

Cấu trúc
有 N / 喺 [地方] 有 N
Giải thích
Dùng 有 (jau5) để nói có một đồ vật tồn tại. Muốn nêu địa điểm thì đặt 喺 + địa điểm trước 有. Phủ định là 冇 (mou5), câu hỏi là 有冇 N?

Ví dụ

  • 喺雪櫃有牛奶。

    Ở trong tủ lạnh có sữa.

  • 陳世祥有毛巾。

    Trần Thế Tường có khăn.

Mẫu ngữ pháp

有 N

Có N (người hoặc động vật)

Cấu trúc
有 N
Giải thích
有 cũng dùng cho người và động vật, không đổi động từ. Cấu trúc: 有 + danh từ.

Ví dụ

  • 街市有一個人。

    Ở chợ có một người.

  • 嗰個人係黃志雄。

    Người đó là Hoàng Chí Hùng.

Mẫu ngữ pháp

N1 (地點) 有 N2

Ở N1 có N2

Cấu trúc
N1 (地點) 有 N2
Giải thích
Địa điểm đứng trước, rồi đến 有, rồi đến vật hay người. Cũng có thể thêm 喺 trước địa điểm.

Ví dụ

  • 雪櫃有牛奶。

    Tủ lạnh có sữa.

  • 廚房有蛋。

    Trong bếp có trứng.

Mẫu ngữ pháp

N1 喺 N2

N1 ở N2

Cấu trúc
N1 喺 N2
Giải thích
喺 (hai2) nghĩa là 'ở', dùng để chỉ vị trí của người hoặc vật.

Ví dụ

  • 陳世祥喺廚房。

    Trần Thế Tường ở trong bếp.

  • 黃志雄喺街市。

    Hoàng Chí Hùng ở chợ.

Mẫu ngữ pháp

N1 + [上面 / 下面 / 前面 / 後面 / 裏面 / 外面]

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Cấu trúc
N1 + [上面 / 下面 / 前面 / 後面 / 裏面 / 外面]
Giải thích
Từ chỉ vị trí đặt ngay sau danh từ, không cần trợ từ. Thêm 喺 phía trước nếu muốn nêu nơi chốn.

Ví dụ

  • 雪櫃裏面有牛奶。

    Trong tủ lạnh có sữa.

  • 檯上面有蛋。

    Trên bàn có trứng.

Mẫu ngữ pháp

N1、N2 等等

N1, N2 (và những thứ khác nữa...)

Cấu trúc
N1、N2 等等
Giải thích
Liệt kê vài danh từ, ngăn bằng dấu 、 rồi thêm 等等 ở cuối để ngụ ý còn những thứ cùng loại khác.

Ví dụ

  • 雪櫃有牛奶、蛋 等等。

    Tủ lạnh có sữa, trứng v.v.

  • 陳世祥有毛巾、圖畫 等等。

    Trần Thế Tường có khăn, tranh v.v.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp có gì?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.