Học liệu · DE · pre_a1_1

Nhận phòng ở sảnh khách sạn

Bài 5 · 4 phần

Việt Hà đến quầy lễ tân trong sảnh khách sạn. Cô Sabine Vogt đang làm việc ở quầy.

Section

4

Nội dung

40

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Nhận phòng ở sảnh khách sạn

Việt Hà đến quầy lễ tân trong sảnh khách sạn. Cô Sabine Vogt đang làm việc ở quầy.

Nhân vật

  • Việt Hà
  • Sabine Vogt
Nhận phòng ở sảnh khách sạn

Toàn hội thoại

Việt Hà: Guten Tag.
Sabine Vogt: Wie heißen Sie?
Việt Hà: Ich heiße Việt Hà.
Sabine Vogt: Schön. Willkommen.
Việt Hà: Wo ist mein Zimmer?
Sabine Vogt: Ihr Zimmer ist Nummer 304.
Việt Hà: Danke. Zimmer 304.
Sabine Vogt: Hier ist Ihre Schlüsselkarte.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng ĐứcNghĩa ViệtAudio
Việt HàGuten Tag.Xin chào.
Sabine VogtWie heißen Sie?Bà tên là gì?
Việt HàIch heiße Việt Hà.Tôi tên là Việt Hà.
Sabine VogtSchön. Willkommen.Tốt. Chào mừng bà.
Việt HàWo ist mein Zimmer?Phòng của tôi ở đâu?
Sabine VogtIhr Zimmer ist Nummer 304.Phòng của bà là số 304.
Việt HàDanke. Zimmer 304.Cảm ơn. Phòng 304.
Sabine VogtHier ist Ihre Schlüsselkarte.Đây là thẻ chìa khóa của bà.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 20
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
Entschuldigung—xin lỗi (gọi chú ý)——Vocabulary pool
Café—quán cà phê——Vocabulary pool
Kaffee—cà phê——Vocabulary pool
Tee—trà——Vocabulary pool
Wasser—nước——Vocabulary pool
Milch—sữa——Vocabulary pool
trinken—uống——Vocabulary pool
möchten—muốn (lịch sự)——Vocabulary pool
haben—có——Vocabulary pool
noch—nữa / vẫn——Vocabulary pool
bestellen—gọi món——Vocabulary pool
Kellner—bồi bàn (nam)——Vocabulary pool
Kellnerin—bồi bàn (nữ)——Vocabulary pool
Tisch frei—bàn trống——Vocabulary pool
nehmen—lấy / dùng——Vocabulary pool
gern—thích / sẵn lòng——Vocabulary pool
heiß—nóng——Vocabulary pool
kalt—lạnh——Vocabulary pool
mit—với——Vocabulary pool
ohne—không có——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

20 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

Hier ist die Zeile für den Namen.

Daneben ist das Kästchen für die Zimmernummer.

Unter der Zimmernummer ist die Zeile für die Schlüsselkarte.

Oben steht Willkommen.

Bitte zeigen Sie den Zettel am Empfang.
Hier ist die Zeile für den Namen.

Đây là dòng dành cho tên.

Daneben ist das Kästchen für die Zimmernummer.

Bên cạnh đó là ô dành cho số phòng.

Unter der Zimmernummer ist die Zeile für die Schlüsselkarte.

Dưới số phòng là dòng dành cho thẻ chìa khóa.

Oben steht Willkommen.

Ở trên cùng có chữ “Chào mừng”.

Bitte zeigen Sie den Zettel am Empfang.

Xin hãy đưa phiếu này ở quầy lễ tân.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 21

Mẫu ngữ pháp

Hier/Da/Dort ist N.

Ở đây / Ở đó / Ở kia

Cấu trúc
Hier/Da/Dort ist N.
Giải thích
hier = ở đây (gần người nói). da = ở đó (gần người nghe hoặc vị trí vừa được nhắc). dort = ở kia (xa cả hai người). Dùng ist với danh từ số ít, sind với danh từ số nhiều. Trong khẩu ngữ, da cũng dùng gần nghĩa với dort.

Ví dụ

  • Hier ist die Hotelhalle.

    Đây là sảnh khách sạn.

  • Da ist Sabine.

    Đó là cô Sabine.

  • Dort ist Zimmer 304.

    Kia là phòng 304.

Mẫu ngữ pháp

Hier/Dort/Da ist N.

Ở đây / Ở đó / Ở kia

Cấu trúc
Hier/Dort/Da ist N.
Giải thích
Cấu trúc cố định: trạng từ chỉ vị trí đứng đầu câu, sau đó là ist/sind, rồi mới đến danh từ. Mẫu câu này dùng được cả khi nói trang trọng lẫn thân mật, không có dạng lịch sự riêng.

Ví dụ

  • Hier ist der Zettel.

    Đây là tờ phiếu.

  • Dort ist Việt Hà.

    Kia là Việt Hà.

  • Da ist die Schlüsselkarte.

    Đó là thẻ chìa khóa.

Mẫu ngữ pháp

N1 ist in N2.

N1 ở N2.

Cấu trúc
N1 ist in N2.
Giải thích
Dùng để nói ai hoặc cái gì đang ở đâu. Động từ sein chia theo chủ ngữ, sau đó thêm cụm chỉ vị trí với giới từ in, auf, an hoặc bei + địa điểm.

Ví dụ

  • Việt Hà ist in der Hotelhalle.

    Việt Hà đang ở trong sảnh khách sạn.

  • Sabine ist am Empfang.

    Cô Sabine đang ở quầy lễ tân.

Mẫu ngữ pháp

Wo ist N? / Woher kommst du? / Wohin gehst du?

Ở đâu? / Từ đâu đến? / Đi đâu?

Cấu trúc
Wo ist N? / Woher kommst du? / Wohin gehst du?
Giải thích
wo hỏi vị trí cố định, woher hỏi xuất xứ, wohin hỏi hướng đi. Từ hỏi đứng đầu câu, động từ chia đứng ở vị trí thứ hai. Muốn lịch sự thì thêm Entschuldigung hoặc bitte.

Ví dụ

  • Wo ist der Empfang?

    Quầy lễ tân ở đâu?

  • Woher kommst du, Việt Hà?

    Việt Hà đến từ đâu?

  • Ich komme aus Vietnam.

    Tôi đến từ Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

Woher kommst du? / Wo arbeitest du? / Wo gehst du zur Schule?

Hỏi bạn đến từ đâu, làm ở đâu hoặc học ở đâu.

Cấu trúc
Woher kommst du? / Wo arbeitest du? / Wo gehst du zur Schule?
Giải thích
Woher hỏi quốc gia, wo hỏi nơi làm việc hoặc nơi học. Với bạn bè dùng du, với người lạ hoặc trang trọng dùng Sie: Woher kommen Sie? Wo arbeiten Sie?

Ví dụ

  • Woher kommen Sie?

    Bà đến từ đâu?

  • Ich komme aus Vietnam.

    Tôi đến từ Việt Nam.

  • Wo arbeitet Sabine?

    Cô Sabine làm việc ở đâu?

  • Sabine arbeitet am Bahnschalter.

    Cô Sabine làm ở quầy vé nhà ga.

Mẫu ngữ pháp

N2 kommt aus N1. / N2 ist von N1.

N2 có xuất xứ từ N1.

Cấu trúc
N2 kommt aus N1. / N2 ist von N1.
Giải thích
Với quốc gia hoặc thành phố dùng aus + Dativ, thường đi với động từ kommen: Ich komme aus Vietnam. Với công ty hoặc thương hiệu dùng von + Dativ.

Ví dụ

  • Việt Hà kommt aus Vietnam.

    Việt Hà đến từ Việt Nam.

  • Sabine kommt aus Deutschland.

    Cô Sabine đến từ Đức.

Mẫu ngữ pháp

A: In welchem Stock ist ...? B: ... ist im ... Stock.

Ở tầng mấy?

Cấu trúc
A: In welchem Stock ist ...? B: ... ist im ... Stock.
Giải thích
Dùng để hỏi và trả lời một vật hoặc một người ở tầng nào. im là dạng rút gọn của in dem (Dativ). Tầng trệt gọi là Erdgeschoss (EG), tầng hầm là Untergeschoss (UG).

Ví dụ

  • In welchem Stock ist Zimmer 304?

    Phòng 304 ở tầng mấy?

  • Zimmer 304 ist im dritten Stock.

    Phòng 304 ở tầng ba.

Mẫu ngữ pháp

Wie viel kostet N? / Was kostet N?

Bao nhiêu tiền?

Cấu trúc
Wie viel kostet N? / Was kostet N?
Giải thích
Dùng để hỏi giá tiền của một vật. kostet dùng cho số ít, kosten dùng cho số nhiều: Wie viel kostet das Zimmer? – Was kosten die Karten?

Ví dụ

  • Wie viel kostet das Zimmer?

    Phòng này giá bao nhiêu?

  • Das Zimmer kostet achtzig Euro.

    Phòng này giá tám mươi euro.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Nhận phòng ở sảnh khách sạn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · DE · pre_a1_1 (PRE_A1_1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.