Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Buổi học ngày mai

Bài 2 · 5 phần · Mẫu câu rủ rê tiếng Nhật: 〜ましょうか

Ngày mai bạn có rảnh không? Cùng rủ bạn đi học nào! Bài này giới thiệu cách dùng 〜ましょう và 〜ましょうか để đề nghị và rủ rê làm việc gì đó.

Section

5

Nội dung

107

Audio

107

Ảnh

0

  1. Xem hội thoại mẫu khi hai người hẹn giờ học.
  2. Học cách chia động từ sang thể ましょう và ましょうか.
  3. Luyện tập đặt câu đề nghị với các hoạt động khác nhau.
  4. Làm bài tập nghe chọn đáp án đúng để nhớ cách dùng.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Buổi học ngày mai

あしたの勉強

Buổi học ngày mai

Buổi học ngày mai

Toàn hội thoại

A: あした、何時に勉強しますか。
B: 3時に勉強しませんか。
A: 3時ですね。いいですね。
B: どこで勉強しますか。
A: 図書館で勉強しましょう。
B: じゃ、図書館で3時に会いましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aあした、何時に勉強しますか。Ngày mai, mấy giờ bạn học?
B3時に勉強しませんか。3 giờ bạn học không?
A3時ですね。いいですね。3 giờ nhỉ. Hay quá.
Bどこで勉強しますか。Học ở đâu?
A図書館で勉強しましょう。Học ở thư viện nhé.
Bじゃ、図書館で3時に会いましょう。Vậy thì, ở thư viện lúc 3 giờ gặp nhau nhé.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 33Audio: 31Ảnh: 20
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
3時に勉強しませんか。—3 giờ bạn học không?—Vocabulary pool
どこで勉強しますか。—Học ở đâu?—Vocabulary pool
じゃ、図書館で3時に会いましょう。—Vậy thì, ở thư viện lúc 3 giờ gặp nhau nhé.—Vocabulary pool
そうですか。じゃあ、ちょっと休みましょう。—Vậy à. Vậy thì, nghỉ một chút thôi.—Vocabulary pool
いいですね。じゃあ、いっしょに飲みましょう。—Hay quá. Vậy thì, cùng uống trà thôi nào.—Vocabulary pool
conv_n5_002あしたの勉強Buổi học ngày mai—
conv_n5_002
Vocabulary pool
帰りましょう。—Cùng về nào.—Vocabulary pool
あしたあしたngày mai
あした
Vocabulary pool
ににvào lúc (trợ từ thời gian)
に
Vocabulary pool
かかkhông (trợ từ nghi vấn)
か
Vocabulary pool
勉強しませんべんきょうしませんkhông học
勉強しません
Vocabulary pool
どこどこở đâu
どこ
Vocabulary pool
図書館としょかんthư viện
図書館
Vocabulary pool
じゃじゃvậy thì
じゃ
Vocabulary pool
作るつくるlàm, chế tạo
作る
Vocabulary pool
飲むのむuống
飲む
Vocabulary pool
あした、何時に勉強しますか。—Ngày mai, mấy giờ bạn học?—Vocabulary pool
3時ですね。いいですね。—3 giờ nhỉ. Hay quá.—Vocabulary pool
図書館で勉強しましょう。—Học ở thư viện nhé.—Vocabulary pool
ああ、つかれました。—A, tôi mệt rồi.—Vocabulary pool
はい。お茶を作りましょうか。—Vâng. Để tôi pha trà nhé?—Vocabulary pool
おいしいです。—Ngon quá.—Vocabulary pool
read_n5_002あしたの勉強Buổi học ngày mai—
read_n5_002
Vocabulary pool
窓を開けましょうか。—Để tôi mở cửa sổ nhé.—Vocabulary pool
何時なんじmấy giờ
何時
Vocabulary pool
勉強しますべんきょうしますhọc
勉強します
Vocabulary pool
3時さんじ3 giờ
3時
Vocabulary pool
ねねnhỉ (trợ từ)
ね
Vocabulary pool
ででở (trợ từ chỉ địa điểm)
で
Vocabulary pool
勉強しましょうべんきょうしましょうhọc thôi
勉強しましょう
Vocabulary pool
会いましょうあいましょうgặp nhau
会いましょう
Vocabulary pool
疲れるつかれるmệt mỏi
疲れる
Vocabulary pool
休むやすむnghỉ ngơi
休む
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

33 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~87 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 36
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
疲れるつかれるmệt mỏiNhóm 2
  • 受身: つかれられる
作るつくるlàm, chế tạoNhóm 1
  • 受身: つくられる
飲むのむuốngNhóm 1
  • 受身: のまれる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

36 mục material · session 3 câu · LT 14 · ~12 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 2

Mẫu ngữ pháp

〜ましょう / 〜ましょうか

Cùng làm... / Để tôi làm... nhé

Cấu trúc
〜ましょう / 〜ましょうか
Giải thích
〜ましょう dùng để hô hào, đề nghị cùng làm việc gì. 〜ましょうか dùng khi người nói muốn đề nghị giúp đỡ hoặc cùng làm.

Ví dụ

  • 帰りましょう。

    Cùng về nào.

  • 窓を開けましょうか。

    Để tôi mở cửa sổ nhé.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

2 mục material · session 2 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Buổi học ngày mai

あしたの勉強

Buổi học ngày mai

Toàn bài đọc

ああ、つかれました。

そうですか。じゃあ、ちょっと休みましょう。

はい。お茶を作りましょうか。

いいですね。じゃあ、いっしょに飲みましょう。

おいしいです。
ああ、つかれました。

A, tôi mệt rồi.

そうですか。じゃあ、ちょっと休みましょう。

Vậy à. Vậy thì, nghỉ một chút thôi.

はい。お茶を作りましょうか。

Vâng. Để tôi pha trà nhé?

いいですね。じゃあ、いっしょに飲みましょう。

Hay quá. Vậy thì, cùng uống trà thôi nào.

おいしいです。

Ngon quá.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Khi nào dùng ましょう và ましょうか khác nhau thế nào?
ましょう dùng để hô hào, đề nghị cùng làm một việc gì đó một cách chắc chắn. ましょうか mang tính đề nghị nhẹ nhàng hơn, thường dùng khi muốn hỏi ý kiến hoặc đề nghị giúp đỡ.
Có thể dùng ませんか thay cho ましょうか không?
Có, ませんか cũng dùng để rủ rê nhưng mang sắc thái lịch sự và mềm mại hơn ましょうか, thường khuyến khích phản hồi.