Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Tôi muốn cuốn sổ

Bài 8 · 4 phần · Mẫu câu muốn có thứ gì: 〜がほしいです N5

Bạn thích cuốn sổ nào? Học cách bày tỏ mong muốn sở hữu một món đồ bằng 〜がほしいです.

Section

4

Nội dung

58

Audio

58

Ảnh

0

  1. Đọc hội thoại tại cửa hàng văn phòng phẩm.
  2. Học cách dùng がほしいです với danh từ.
  3. Luyện viết câu về đồ vật bạn muốn có.
  4. Hoàn thành bài tập chọn từ đúng.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tôi muốn cuốn sổ

ノートがほしいです

Tôi muốn cuốn sổ

Tôi muốn cuốn sổ

Toàn hội thoại

A: あ、このノートがほしいです。
B: 大きいノートですね。
A: はい。大きいノートがほしいです。
B: じゃあ、それを買いますか。
A: はい、買います。Bさんは?
B: 私もノートがほしいです。この小さいノートがほしいです。
A: じゃあ、それも買いますか。
B: はい、買います。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aあ、このノートがほしいです。Ồ, tôi muốn cuốn sổ này.
B大きいノートですね。Cuốn sổ to nhỉ.
Aはい。大きいノートがほしいです。Vâng. Tôi muốn cuốn sổ to.
Bじゃあ、それを買いますか。Vậy thì, bạn mua cái đó à?
Aはい、買います。Bさんは?Vâng, tôi mua. Còn bạn thì sao?
B私もノートがほしいです。この小さいノートがほしいです。Tôi cũng muốn cuốn sổ. Tôi muốn cuốn sổ nhỏ này.
Aじゃあ、それも買いますか。Vậy thì, bạn cũng mua cái đó à?
Bはい、買います。Vâng, tôi mua.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 30Audio: 28Ảnh: 13
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あ、このノートがほしいです。—Ồ, tôi muốn cuốn sổ này.—Vocabulary pool
はい。大きいノートがほしいです。—Vâng. Tôi muốn cuốn sổ to.—Vocabulary pool
はい、買います。Bさんは?—Vâng, tôi mua. Còn bạn thì sao?—Vocabulary pool
じゃあ、それも買いますか。—Vậy thì, bạn cũng mua cái đó à?—Vocabulary pool
きのう、私は肉のりょうりと魚のりょうりを作りました。—Hôm qua, tôi đã làm món thịt và món cá.—Vocabulary pool
魚のりょうりはあまくないです。—Món cá thì không ngọt.—Vocabulary pool
私は魚のりょうりが好きです。—Tôi thích món cá.—Vocabulary pool
read_n5_008ノートがほしいですTôi muốn cuốn sổ—
read_n5_008
Vocabulary pool
今、何が一番ほしいですか。—Bây giờ bạn muốn có thứ gì nhất?—Vocabulary pool
電車のほうがバスより速いです。—Tàu điện nhanh hơn xe buýt.—Vocabulary pool
ほしいほしいmuốn có
ほしい
Vocabulary pool
買いますかいますmua
買います
Vocabulary pool
小さいちいさいnhỏ
小さい
Vocabulary pool
肉にくthịt
肉
Vocabulary pool
魚さかなcá
魚
Vocabulary pool
大きいノートですね。—Cuốn sổ to nhỉ.—Vocabulary pool
じゃあ、それを買いますか。—Vậy thì, bạn mua cái đó à?—Vocabulary pool
私もノートがほしいです。この小さいノートがほしいです。—Tôi cũng muốn cuốn sổ. Tôi muốn cuốn sổ nhỏ này.—Vocabulary pool
はい、買います。—Vâng, tôi mua.—Vocabulary pool
肉のりょうりはちょっとあまいです。—Món thịt thì hơi ngọt.—Vocabulary pool
肉のりょうりより魚のりょうりのほうがおいしいです。—Món cá ngon hơn món thịt.—Vocabulary pool
conv_n5_008ノートがほしいですTôi muốn cuốn sổ—
conv_n5_008
Vocabulary pool
私は新しい車がほしいです。—Tôi muốn có một chiếc ô tô mới.—Vocabulary pool
肉より魚のほうが好きです。—Tôi thích cá hơn thịt.—Vocabulary pool
このこのnày
この
Vocabulary pool
それそれcái đó, nó
それ
Vocabulary pool
Bさんびーさんbạn B (danh xưng lịch sự)
Bさん
Vocabulary pool
きのうきのうhôm qua
きのう
Vocabulary pool
りょうりりょうりnấu ăn, món ăn
りょうり
Vocabulary pool
あまいあまいngọt
あまい
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

30 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~72 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜がほしいです

Muốn có...

Cấu trúc
〜がほしいです
Giải thích
Biểu thị mong muốn sở hữu một danh từ nào đó của người nói.

Ví dụ

  • 私は新しい車がほしいです。

    Tôi muốn có một chiếc ô tô mới.

  • 今、何が一番ほしいですか。

    Bây giờ bạn muốn có thứ gì nhất?

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Tôi muốn cuốn sổ

ノートがほしいです

Tôi muốn cuốn sổ

Toàn bài đọc

きのう、私は肉のりょうりと魚のりょうりを作りました。

肉のりょうりはちょっとあまいです。

魚のりょうりはあまくないです。

肉のりょうりより魚のりょうりのほうがおいしいです。

私は魚のりょうりが好きです。
きのう、私は肉のりょうりと魚のりょうりを作りました。

Hôm qua, tôi đã làm món thịt và món cá.

肉のりょうりはちょっとあまいです。

Món thịt thì hơi ngọt.

魚のりょうりはあまくないです。

Món cá thì không ngọt.

肉のりょうりより魚のりょうりのほうがおいしいです。

Món cá ngon hơn món thịt.

私は魚のりょうりが好きです。

Tôi thích món cá.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Khi nào dùng がほしい thay vì 〜たい?
がほしい dùng khi muốn sở hữu một danh từ (đồ vật). 〜たい dùng khi muốn thực hiện một hành động (đi, ăn, xem...).
Có thể dùng がほしい để nói về người khác không?
Với người khác, nên dùng kèm cấu trúc ほしがっている hoặc dùng trong câu hỏi, câu phỏng đoán thì được.