Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Thời tiết ngày mai

Bài 7 · 5 phần · Cách nói 'tôi nghĩ là...' trong tiếng Nhật: 〜と思います

Bạn nghĩ ngày mai thời tiết thế nào? Học cách bày tỏ suy nghĩ, dự đoán bằng 〜と思います một cách tự nhiên.

Section

5

Nội dung

79

Audio

79

Ảnh

0

  1. Xem hội thoại thảo luận về dự báo thời tiết.
  2. Học cách kết hợp các thể từ trước 〜と思います.
  3. Viết câu dự đoán về các tình huống tương lai.
  4. Làm bài tập trắc nghiệm chọn câu đúng.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Thời tiết ngày mai

あしたの天気

Thời tiết ngày mai

Thời tiết ngày mai

Toàn hội thoại

A: あしたは天気がいいですか。
B: 天気よほうを見ました。
B: 雨がふると思います。
A: そうですか。じゃあ、かさを持って行きます。
A: でも、わたしはかさがありません。
B: 駅の店でかさを買いますか。
A: ええ、買います。どこにありますか。
B: 駅の出口の前にあります。
A: ありがとうございます。じゃあ、行きましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aあしたは天気がいいですか。Ngày mai thời tiết có đẹp không?
B天気よほうを見ました。Tôi đã xem dự báo thời tiết.
B雨がふると思います。Tôi nghĩ trời sẽ mưa.
Aそうですか。じゃあ、かさを持って行きます。Vậy à. Vậy thì tôi sẽ mang ô đi.
Aでも、わたしはかさがありません。Nhưng tôi không có ô.
B駅の店でかさを買いますか。Bạn mua ô ở cửa hàng ga tàu à?
Aええ、買います。どこにありますか。Vâng, tôi mua. Nó ở đâu?
B駅の出口の前にあります。Nó ở trước cửa ra ga tàu.
Aありがとうございます。じゃあ、行きましょう。Cảm ơn bạn. Vậy chúng ta đi thôi.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 32Audio: 30Ảnh: 15
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
買うかうmua
買う
Vocabulary pool
天気よほうを見ました。—Tôi đã xem dự báo thời tiết.—Vocabulary pool
そうですか。じゃあ、かさを持って行きます。—Vậy à. Vậy thì tôi sẽ mang ô đi.—Vocabulary pool
駅の店でかさを買いますか。—Bạn mua ô ở cửa hàng ga tàu à?—Vocabulary pool
駅の出口の前にあります。—Nó ở trước cửa ra ga tàu.—Vocabulary pool
春になると、あたたかくなります。—Đến mùa xuân, thời tiết trở nên ấm áp.—Vocabulary pool
こうえんに行くと、たくさんの人が花を見ています。—Khi đến công viên, có nhiều người đang ngắm hoa.—Vocabulary pool
conv_n5_007あしたの天気Thời tiết ngày mai—
conv_n5_007
Vocabulary pool
明日は雨が降ると思います。—Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.—Vocabulary pool
春になると、花が咲きます。—Hễ đến mùa xuân, hoa sẽ nở.—Vocabulary pool
天気てんきthời tiết
天気
Vocabulary pool
見るみるnhìn, xem
見る
Vocabulary pool
ふるふるrơi (mưa)
ふる
Vocabulary pool
あしたは天気がいいですか。—Ngày mai thời tiết có đẹp không?—Vocabulary pool
雨がふると思います。—Tôi nghĩ trời sẽ mưa.—Vocabulary pool
でも、わたしはかさがありません。—Nhưng tôi không có ô.—Vocabulary pool
ええ、買います。どこにありますか。—Vâng, tôi mua. Nó ở đâu?—Vocabulary pool
ありがとうございます。じゃあ、行きましょう。—Cảm ơn bạn. Vậy chúng ta đi thôi.—Vocabulary pool
わたしのまちでは、さくらがさきます。—Ở thành phố của tôi, hoa anh đào nở.—Vocabulary pool
わたしはまい年、さくらを見ます。—Hàng năm tôi ngắm hoa anh đào.—Vocabulary pool
read_n5_007あしたの天気Thời tiết ngày mai—
read_n5_007
Vocabulary pool
彼は来ないと思います。—Tôi nghĩ anh ấy sẽ không đến.—Vocabulary pool
このボタンを押すと、お釣りが出ます。—Hễ bấm nút này, tiền thừa sẽ chạy ra.—Vocabulary pool
天気よほうてんきよほうdự báo thời tiết
天気よほう
Vocabulary pool
雨あめmưa
雨
Vocabulary pool
思うおもうnghĩ, cho rằng
思う
Vocabulary pool
持っていくもっていくmang đi
持っていく
Vocabulary pool
駅えきnhà ga
駅
Vocabulary pool
出口でぐちlối ra
出口
Vocabulary pool
そうそうnhư vậy
そう
Vocabulary pool
店みせcửa hàng, tiệm
店
Vocabulary pool
ええええvâng (thân mật)
ええ
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

32 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~79 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 12
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
見るみるnhìn, xemNhóm 2
  • 受身: みられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

12 mục material · session 1 câu · LT 14 · ~4 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜と思います

Tôi nghĩ là...

Cấu trúc
〜と思います
Giải thích
Dùng để bày tỏ ý kiến, phán đoán của người nói. Phía trước と là thể thông thường.

Ví dụ

  • 明日は雨が降ると思います。

    Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

  • 彼は来ないと思います。

    Tôi nghĩ anh ấy sẽ không đến.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 4Audio: 4

Bài đọc

Thời tiết ngày mai

あしたの天気

Thời tiết ngày mai

Toàn bài đọc

春になると、あたたかくなります。

わたしのまちでは、さくらがさきます。

こうえんに行くと、たくさんの人が花を見ています。

わたしはまい年、さくらを見ます。
春になると、あたたかくなります。

Đến mùa xuân, thời tiết trở nên ấm áp.

わたしのまちでは、さくらがさきます。

Ở thành phố của tôi, hoa anh đào nở.

こうえんに行くと、たくさんの人が花を見ています。

Khi đến công viên, có nhiều người đang ngắm hoa.

わたしはまい年、さくらを見ます。

Hàng năm tôi ngắm hoa anh đào.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Trước と思います, động từ và tính từ chia thế nào?
Bạn dùng thể thông thường (plain form). Động từ chia thể từ điển hoặc thể ない; tính từ đuôi い giữ nguyên, tính từ đuôi な thêm だ.
Có thể dùng と思います với danh từ không?
Có, danh từ + だと思います. Ví dụ: あの人は日本人だと思います (Tôi nghĩ người kia là người Nhật).