Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

Bài 15 · 5 phần · Xin phép bằng tiếng Nhật: 〜てもいいですか

Bạn muốn nói chuyện ở sảnh có được không? Học cách xin phép và cho phép bằng 〜てもいいですか và 〜てもいいです.

Section

5

Nội dung

90

Audio

90

Ảnh

0

  1. Nghe đoạn hội thoại xin phép nói chuyện ở sảnh.
  2. Học cách chia động từ thể て và thêm もいいですか.
  3. Thực hành hỏi xin phép trong nhiều tình huống khác nhau.
  4. Làm bài tập phản xạ với câu hỏi và câu trả lời.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

ロビーで話してもいいですか

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

Toàn hội thoại

A: すみません。ここで友だちと話してもいいですか。
B: ええ、いいですよ。ここはロビーです。ですから、話してもいいです。
A: よかった。ありがとうございます。
B: どうぞ、ゆっくり話してください。
A: あの、ちょっと寝たいときは、どこがいいですか。
B: 寝室へどうぞ。ここは寝室じゃありません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aすみません。ここで友だちと話してもいいですか。Xin lỗi. Tôi có thể nói chuyện với bạn ở đây được không?
Bええ、いいですよ。ここはロビーです。ですから、話してもいいです。Vâng, được rồi. Đây là sảnh. Vì vậy bạn có thể nói chuyện.
Aよかった。ありがとうございます。Tốt quá. Cảm ơn bạn rất nhiều.
Bどうぞ、ゆっくり話してください。Xin mời bạn từ từ nói chuyện.
Aあの、ちょっと寝たいときは、どこがいいですか。À, khi tôi muốn ngủ một chút thì nên ở đâu?
B寝室へどうぞ。ここは寝室じゃありません。Xin mời đến phòng ngủ. Ở đây không phải phòng ngủ.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 32Audio: 30Ảnh: 16
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
すみません。ここで友だちと話してもいいですか。—Xin lỗi. Tôi có thể nói chuyện với bạn ở đây được không?—Vocabulary pool
よかった。ありがとうございます。—Tốt quá. Cảm ơn bạn rất nhiều.—Vocabulary pool
あの、ちょっと寝たいときは、どこがいいですか。—À, khi tôi muốn ngủ một chút thì nên ở đâu?—Vocabulary pool
土よう日に、わたしはえいがを見ます。—Ngày thứ Bảy, tôi xem phim.—Vocabulary pool
日よう日も、わたしはえいがを見ます。—Ngày Chủ nhật, tôi cũng xem phim.—Vocabulary pool
日よう日はコメディーえいがです。—Chủ nhật là phim hài.—Vocabulary pool
conv_n5_015ロビーで話してもいいですかTôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?—
conv_n5_015
Vocabulary pool
写真を撮ってもいいですか。—Tôi chụp ảnh có được không?—Vocabulary pool
私は医者じゃありません。—Tôi không phải là bác sĩ.—Vocabulary pool
話すはなすnói chuyện
話す
Vocabulary pool
ですからですからvì vậy
ですから
Vocabulary pool
ございますございますcó (kính ngữ)
ございます
Vocabulary pool
ゆっくりゆっくりchậm rãi, thong thả
ゆっくり
Vocabulary pool
寝室しんしつphòng ngủ
寝室
Vocabulary pool
土よう日どようびthứ Bảy
土よう日
Vocabulary pool
日よう日にちようびChủ nhật
日よう日
Vocabulary pool
ええ、いいですよ。ここはロビーです。ですから、話してもいいです。—Vâng, được rồi. Đây là sảnh. Vì vậy bạn có thể nói chuyện.—Vocabulary pool
どうぞ、ゆっくり話してください。—Xin mời bạn từ từ nói chuyện.—Vocabulary pool
寝室へどうぞ。ここは寝室じゃありません。—Xin mời đến phòng ngủ. Ở đây không phải phòng ngủ.—Vocabulary pool
ともだちもいっしょに見ます。—Bạn tôi cũng cùng xem.—Vocabulary pool
土よう日はアクションえいがです。—Thứ Bảy là phim hành động.—Vocabulary pool
とてもたのしみです。—Tôi rất mong chờ.—Vocabulary pool
read_n5_015ロビーで話してもいいですかTôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?—
read_n5_015
Vocabulary pool
ここでタバコを吸ってもいいです。—Được phép hút thuốc ở đây.—Vocabulary pool
ここは学校ではありません。—Chỗ này không phải là trường học.—Vocabulary pool
ロビーろびーsảnh
ロビー
Vocabulary pool
よかったよかったtốt quá
よかった
Vocabulary pool
どうぞどうぞxin mời, cứ tự nhiên
どうぞ
Vocabulary pool
寝るねるngủ
寝る
Vocabulary pool
じゃありませんじゃありませんkhông phải là
じゃありません
Vocabulary pool
えいがえいがphim
えいが
Vocabulary pool
アクションあくしょんhành động
アクション
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

32 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~80 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 24
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
話すはなすnói chuyệnNhóm 1
  • 受身: はなされる
寝るねるngủNhóm 2
  • 受身: ねられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

24 mục material · session 2 câu · LT 14 · ~8 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

〜てもいいです / 〜てもいいですか

Được phép làm... / Làm... có được không?

Cấu trúc
〜てもいいです / 〜てもいいですか
Giải thích
Dùng để xin phép hoặc cho phép làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 写真を撮ってもいいですか。

    Tôi chụp ảnh có được không?

  • ここでタバコを吸ってもいいです。

    Được phép hút thuốc ở đây.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

4 mục material · session 4 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 6Audio: 6

Bài đọc

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

ロビーで話してもいいですか

Tôi có thể nói chuyện ở sảnh được không?

Toàn bài đọc

土よう日に、わたしはえいがを見ます。

ともだちもいっしょに見ます。

日よう日も、わたしはえいがを見ます。

土よう日はアクションえいがです。

日よう日はコメディーえいがです。

とてもたのしみです。
土よう日に、わたしはえいがを見ます。

Ngày thứ Bảy, tôi xem phim.

ともだちもいっしょに見ます。

Bạn tôi cũng cùng xem.

日よう日も、わたしはえいがを見ます。

Ngày Chủ nhật, tôi cũng xem phim.

土よう日はアクションえいがです。

Thứ Bảy là phim hành động.

日よう日はコメディーえいがです。

Chủ nhật là phim hài.

とてもたのしみです。

Tôi rất mong chờ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Khi được cho phép, trả lời thế nào?
Bạn có thể nói: ええ、いいですよ (Vâng, được ạ) hoặc どうぞ (Xin mời). Nếu từ chối, nên dùng すみません、ちょっと… (Xin lỗi, có chút...).
Có thể dùng 〜てもいいですか để xin phép làm hành động tiêu cực không?
Về nguyên tắc ngữ pháp thì được, nhưng về văn hóa thì hạn chế dùng cho những việc bất lịch sự. Nên dùng để hỏi về những hành động trung tính hoặc tích cực.