Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Cặp ở đâu?

Bài 4 · 3 phần · Cách hỏi vị trí đồ vật trong tiếng Nhật: どこにありますか

Bạn để quên cặp ở đâu rồi? Học ngay cách hỏi và mô tả vị trí đồ vật để không bị lạc đồ nhé!

Section

3

Nội dung

69

Audio

69

Ảnh

0

  1. Xem đoạn hội thoại tìm đồ bị thất lạc.
  2. Học các từ chỉ vị trí như 上、下、中、横、そば...
  3. Luyện nói và viết câu hỏi đáp về vị trí đồ vật.
  4. Làm bài tập ghép cặp câu hỏi và câu trả lời.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Cặp ở đâu?

かばんはどこですか

Cặp ở đâu?

Cặp ở đâu?

Toàn hội thoại

A: すみません、わたしのかばんはどこにありますか。
B: あ、そのかばんはテーブルの上にありますよ。
A: あ、テーブルの上にありました!
A: ありがとうございます。
B: いいえ、ほかに何かありませんか。
A: けいたいもありません。
A: どこにありますか。
B: あ、けいたいはいすの下にありますよ。
A: あ、ほんとうだ!ありがとう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aすみません、わたしのかばんはどこにありますか。Xin lỗi, cặp của tôi ở đâu ạ?
Bあ、そのかばんはテーブルの上にありますよ。À, cái cặp đó ở trên bàn đấy.
Aあ、テーブルの上にありました!A, ở trên bàn rồi!
Aありがとうございます。Cảm ơn ạ.
Bいいえ、ほかに何かありませんか。Không có gì, còn gì thiếu không ạ?
Aけいたいもありません。Điện thoại cũng không có.
Aどこにありますか。Ở đâu ạ?
Bあ、けいたいはいすの下にありますよ。À, điện thoại ở dưới ghế đấy.
Aあ、ほんとうだ!ありがとう。A, thật vậy! Cảm ơn.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 30Audio: 28Ảnh: 15
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あ、そのかばんはテーブルの上にありますよ。—À, cái cặp đó ở trên bàn đấy.—Vocabulary pool
すみません、わたしのかばんはどこにありますか。—Xin lỗi, cặp của tôi ở đâu ạ?—Vocabulary pool
あ、テーブルの上にありました!—A, ở trên bàn rồi!—Vocabulary pool
ありがとうございます。—Cảm ơn ạ.—Vocabulary pool
けいたいもありません。—Điện thoại cũng không có.—Vocabulary pool
あ、けいたいはいすの下にありますよ。—À, điện thoại ở dưới ghế đấy.—Vocabulary pool
私は 毎日、日本語を 勉強します。—Tôi mỗi ngày học tiếng Nhật.—Vocabulary pool
5時に お茶を 飲みます。—Vào lúc 5 giờ tôi uống trà.—Vocabulary pool
夕方 6時まで 話します。—Chúng tôi nói chuyện đến 6 giờ tối.—Vocabulary pool
conv_n5_004かばんはどこですかCặp ở đâu?—
conv_n5_004
Vocabulary pool
すみませんすみませんxin lỗi
すみません
Vocabulary pool
そのそのđó, cái đó
その
Vocabulary pool
上うえtrên
上
Vocabulary pool
ありがとうございますありがとうございますcảm ơn (lịch sự)
ありがとうございます
Vocabulary pool
ほかほかkhác
ほか
Vocabulary pool
けいたいけいたいđiện thoại di động
けいたい
Vocabulary pool
いいえ、ほかに何かありませんか。—Không có gì, còn gì thiếu không ạ?—Vocabulary pool
どこにありますか。—Ở đâu ạ?—Vocabulary pool
あ、ほんとうだ!ありがとう。—A, thật vậy! Cảm ơn.—Vocabulary pool
今日は 午後 5時まで 勉強します。—Hôm nay tôi sẽ học đến 5 giờ chiều.—Vocabulary pool
友だちと 話します。—Tôi nói chuyện với bạn.—Vocabulary pool
それから 家へ 帰ります。—Sau đó, tôi trở về nhà.—Vocabulary pool
read_n5_004かばんはどこですかCặp ở đâu?—
read_n5_004
Vocabulary pool
ののsự (danh từ hóa)
の
Vocabulary pool
ああa (thán từ, 'à' khi chợt nhớ ra)
あ
Vocabulary pool
テーブルてーぶるbàn
テーブル
Vocabulary pool
よよđấy (trợ từ)
よ
Vocabulary pool
いいえいいえkhông
いいえ
Vocabulary pool
何なにcái gì
何
Vocabulary pool
いすいすcái ghế
いす
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

30 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~75 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 6Audio: 6

Bài đọc

Cặp ở đâu?

かばんはどこですか

Cặp ở đâu?

Toàn bài đọc

私は 毎日、日本語を 勉強します。

今日は 午後 5時まで 勉強します。

5時に お茶を 飲みます。

友だちと 話します。

夕方 6時まで 話します。

それから 家へ 帰ります。
私は 毎日、日本語を 勉強します。

Tôi mỗi ngày học tiếng Nhật.

今日は 午後 5時まで 勉強します。

Hôm nay tôi sẽ học đến 5 giờ chiều.

5時に お茶を 飲みます。

Vào lúc 5 giờ tôi uống trà.

友だちと 話します。

Tôi nói chuyện với bạn.

夕方 6時まで 話します。

Chúng tôi nói chuyện đến 6 giờ tối.

それから 家へ 帰ります。

Sau đó, tôi trở về nhà.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Làm sao để nói 'Cái cặp ở trên bàn' trong tiếng Nhật?
Bạn nói: かばんはテーブルの上にあります. Trợ từ に chỉ vị trí tồn tại.
Khi nào dùng あります và khi nào dùng います?
あります dùng cho đồ vật, đồ đạc vô tri; còn います dùng cho người và động vật.