Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Cuộc trò chuyện lần đầu

Bài 10 · 5 phần · Mẫu câu 'tên là...' và trích dẫn: 〜と言います

Lần đầu gặp mặt, bạn tên là gì? Học cách tự giới thiệu tên và trích dẫn lời người khác bằng 〜と言います.

Section

5

Nội dung

67

Audio

67

Ảnh

0

  1. Xem hai người lần đầu gặp gỡ và làm quen.
  2. Học cấu trúc 〜と言います cho cả tự giới thiệu và trích dẫn.
  3. Luyện tập giới thiệu tên bạn và bạn bè.
  4. Hoàn thành bài tập nghe và chép lại câu trích dẫn.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Cuộc trò chuyện lần đầu

初めての会話

Cuộc trò chuyện lần đầu

Cuộc trò chuyện lần đầu

Toàn hội thoại

A: すみません、お名前は?
B: 私は田中と言います。
A: 田中さん、明日会いませんか?
B: いいですね。何時ごろがいいですか?
A: 七時ごろはどうですか?
B: いいです。じゃ、明日七時ごろに駅で会いましょう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
Aすみません、お名前は?Xin lỗi, tên bạn là gì?
B私は田中と言います。Tôi tên là Tanaka.
A田中さん、明日会いませんか?Tanaka-san, ngày mai gặp nhau không?
Bいいですね。何時ごろがいいですか?Hay quá. Khoảng mấy giờ thì được?
A七時ごろはどうですか?Khoảng 7 giờ thì sao?
Bいいです。じゃ、明日七時ごろに駅で会いましょう。Tốt. Vậy ngày mai khoảng 7 giờ gặp ở ga nhé.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 24Audio: 22Ảnh: 13
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
私は田中と言います。—Tôi tên là Tanaka.—Vocabulary pool
いいですね。何時ごろがいいですか?—Hay quá. Khoảng mấy giờ thì được?—Vocabulary pool
いいです。じゃ、明日七時ごろに駅で会いましょう。—Tốt. Vậy ngày mai khoảng 7 giờ gặp ở ga nhé.—Vocabulary pool
としょかんで ともだちに あいます。—Tôi gặp bạn ở thư viện.—Vocabulary pool
べんきょうが おわります。—Việc học kết thúc.—Vocabulary pool
それから、 いっしょに こうえんへ さんぽに いきます。—Sau đó, chúng tôi cùng nhau đi đến công viên để đi dạo.—Vocabulary pool
conv_n5_010初めての会話Cuộc trò chuyện lần đầu—
conv_n5_010
Vocabulary pool
read_n5_010初めての会話Cuộc trò chuyện lần đầu—
read_n5_010
Vocabulary pool
山田さんは明日休むと言いました。—Anh Yamada đã nói là ngày mai sẽ nghỉ.—Vocabulary pool
名前なまえtên
名前
Vocabulary pool
田中たなかTanaka (tên)
田中
Vocabulary pool
言ういうnói
言う
Vocabulary pool
会うあうgặp
会う
Vocabulary pool
ごろごろkhoảng (thời gian)
ごろ
Vocabulary pool
七時しちじ7 giờ
七時
Vocabulary pool
としょかんとしょかんthư viện
としょかん
Vocabulary pool
べんきょうべんきょうviệc học
べんきょう
Vocabulary pool
ともだちともだちbạn
ともだち
Vocabulary pool
それからそれからsau đó
それから
Vocabulary pool
さんぽさんぽđi dạo
さんぽ
Vocabulary pool
すみません、お名前は?—Xin lỗi, tên bạn là gì?—Vocabulary pool
田中さん、明日会いませんか?—Tanaka-san, ngày mai gặp nhau không?—Vocabulary pool
七時ごろはどうですか?—Khoảng 7 giờ thì sao?—Vocabulary pool
きょう、 わたしは としょかんへ べんきょうしに いきます。—Hôm nay, tôi đi đến thư viện để học.—Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

24 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~60 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 12
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
会うあうgặpNhóm 1
  • 受身: あわれる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

12 mục material · session 1 câu · LT 14 · ~4 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 1

Mẫu ngữ pháp

〜と言います

Nói là...

Cấu trúc
〜と言います
Giải thích
Dùng để trích dẫn lại lời của ai đó. Trích dẫn gián tiếp dùng thể thông thường, trích dẫn trực tiếp để trong ngoặc vuông.

Ví dụ

  • 山田さんは明日休むと言いました。

    Anh Yamada đã nói là ngày mai sẽ nghỉ.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

1 mục material · session 1 câu · LT 15 · ~1 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 4Audio: 4

Bài đọc

Cuộc trò chuyện lần đầu

初めての会話

Cuộc trò chuyện lần đầu

Toàn bài đọc

きょう、 わたしは としょかんへ べんきょうしに いきます。

としょかんで ともだちに あいます。

べんきょうが おわります。

それから、 いっしょに こうえんへ さんぽに いきます。
きょう、 わたしは としょかんへ べんきょうしに いきます。

Hôm nay, tôi đi đến thư viện để học.

としょかんで ともだちに あいます。

Tôi gặp bạn ở thư viện.

べんきょうが おわります。

Việc học kết thúc.

それから、 いっしょに こうえんへ さんぽに いきます。

Sau đó, chúng tôi cùng nhau đi đến công viên để đi dạo.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Làm sao để nói 'Tôi tên là...' một cách lịch sự?
Bạn nói: [Tên] と言います, hoặc 私は [Tên] と言います. Ví dụ: 田中と言います.
Khi trích dẫn lời người khác, có cần thay đổi đại từ nhân xưng không?
Trong trích dẫn gián tiếp, bạn nên điều chỉnh đại từ cho phù hợp. Còn trích dẫn trực tiếp thì giữ nguyên trong ngoặc vuông.