Tiếng Nhật nhập môn - JLPT N5

Dù mưa vẫn đi

Bài 9 · 5 phần · Mẫu câu 'dù... nhưng...' 〜ても N5

Dù trời mưa, bạn vẫn muốn đi chơi. Học cách diễn tả điều kiện ngược với 〜ても để thể hiện ý chí quyết tâm.

Section

5

Nội dung

77

Audio

77

Ảnh

0

  1. Nghe hai người bạn bàn kế hoạch bất chấp thời tiết.
  2. Học cách tạo câu điều kiện ngược với động từ, tính từ.
  3. Thực hành viết câu về những việc bạn vẫn làm dù có khó khăn.
  4. Làm bài tập nối hai vế câu phù hợp.

Phần 1

Hội thoại

Mục: 6Audio: 6

Hội thoại

Dù mưa vẫn đi

雨が降っても行きます

Dù mưa vẫn đi

Dù mưa vẫn đi

Toàn hội thoại

A: 明日、公園に行きませんか。
B: でも、明日は雨が降りますよ。
A: 雨が降っても、行きたいです。
B: じゃあ、バスで行きましょう。
A: わたしは、傘を持って行きます。
B: いいですね。雨が降っても、大丈夫です。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
A明日、公園に行きませんか。Ngày mai, đi công viên không?
Bでも、明日は雨が降りますよ。Nhưng ngày mai trời mưa đấy.
A雨が降っても、行きたいです。Dù trời mưa, tôi vẫn muốn đi.
Bじゃあ、バスで行きましょう。Vậy thì, đi bằng xe buýt nhé.
Aわたしは、傘を持って行きます。Tôi sẽ mang ô đi.
Bいいですね。雨が降っても、大丈夫です。Tốt đấy. Dù trời mưa cũng không sao.

Khối luyện

Từ vựng

Mục: 29Audio: 27Ảnh: 12
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ですですlà (kết câu)
です
Vocabulary pool
9時から5時まで働きます。—Tôi làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.—Vocabulary pool
東京から大阪まで新幹線で行きます。—Đi từ Tokyo đến Osaka bằng Shinkansen.—Vocabulary pool
バスバスxe buýt
バス
Vocabulary pool
大丈夫だいじょうぶổn, không sao
大丈夫
Vocabulary pool
朝あさbuổi sáng
朝
Vocabulary pool
お客さんおきゃくさんKhách hàng
お客さん
Vocabulary pool
明日あしたngày mai
明日
Vocabulary pool
明日、公園に行きませんか。—Ngày mai, đi công viên không?—Vocabulary pool
雨が降っても、行きたいです。—Dù trời mưa, tôi vẫn muốn đi.—Vocabulary pool
わたしは、傘を持って行きます。—Tôi sẽ mang ô đi.—Vocabulary pool
わたしは としょかんで アルバイトを します。—Tôi làm việc bán thời gian ở thư viện.—Vocabulary pool
としょかんで、いろいろな ほんを よむことができます。—Ở thư viện, tôi có thể đọc nhiều loại sách khác nhau.—Vocabulary pool
たのしい アルバイトです。—Đó là một công việc làm thêm vui vẻ.—Vocabulary pool
read_n5_009雨が降っても行きますDù mưa vẫn đi—
read_n5_009
Vocabulary pool
安くても、買いません。—Dù rẻ, tôi cũng không mua.—Vocabulary pool
箸でご飯を食べます。—Tôi ăn cơm bằng đũa.—Vocabulary pool
でも、明日は雨が降りますよ。—Nhưng ngày mai trời mưa đấy.—Vocabulary pool
じゃあ、バスで行きましょう。—Vậy thì, đi bằng xe buýt nhé.—Vocabulary pool
いいですね。雨が降っても、大丈夫です。—Tốt đấy. Dù trời mưa cũng không sao.—Vocabulary pool
アルバイトは あさ9じから ごご5じまでです。—Công việc làm thêm từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.—Vocabulary pool
ときどき、おきゃくさんと はなします。—Thỉnh thoảng, tôi nói chuyện với khách hàng.—Vocabulary pool
conv_n5_009雨が降っても行きますDù mưa vẫn đi—
conv_n5_009
Vocabulary pool
雨が降っても、サッカーをします。—Dù trời mưa, tôi vẫn chơi bóng đá.—Vocabulary pool
バスで学校へ行きます。—Tôi đến trường bằng xe buýt.—Vocabulary pool
傘かさcái ô / dù
傘
Vocabulary pool
アルバイトあるばいとCông việc làm thêm
アルバイト
Vocabulary pool
時々ときどきthỉnh thoảng
時々
Vocabulary pool
降るふるrơi (mưa, tuyết)
降る
Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng

29 mục material · session 12 câu · LT 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 · ~69 phút

audio image

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Động từ

Mục: 12
Bảng động từ
Động từCách đọcNghĩaNhómDạng từAudio
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
降るふるrơi (mưa, tuyết)Nhóm 1
  • 受身: ふられる
Bảng động từChưa luyện

Động từ

12 mục material · session 1 câu · LT 14 · ~4 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Khối luyện

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

〜ても

Dù... nhưng...

Cấu trúc
〜ても
Giải thích
Biểu thị một điều kiện ngược. Cho dù A xảy ra thì B vẫn không thay đổi. Động từ chia ở thể て + も.

Ví dụ

  • 雨が降っても、サッカーをします。

    Dù trời mưa, tôi vẫn chơi bóng đá.

  • 安くても、買いません。

    Dù rẻ, tôi cũng không mua.

Mẫu ngữ phápChưa luyện

Mẫu ngữ pháp

6 mục material · session 6 câu · LT 15 · ~2 phút

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 2

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Dù mưa vẫn đi

雨が降っても行きます

Dù mưa vẫn đi

Toàn bài đọc

わたしは としょかんで アルバイトを します。

アルバイトは あさ9じから ごご5じまでです。

としょかんで、いろいろな ほんを よむことができます。

ときどき、おきゃくさんと はなします。

たのしい アルバイトです。
わたしは としょかんで アルバイトを します。

Tôi làm việc bán thời gian ở thư viện.

アルバイトは あさ9じから ごご5じまでです。

Công việc làm thêm từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

としょかんで、いろいろな ほんを よむことができます。

Ở thư viện, tôi có thể đọc nhiều loại sách khác nhau.

ときどき、おきゃくさんと はなします。

Thỉnh thoảng, tôi nói chuyện với khách hàng.

たのしい アルバイトです。

Đó là một công việc làm thêm vui vẻ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Cách chia động từ với 〜ても như thế nào?
Bạn chia động từ sang thể て rồi thêm も. Ví dụ: ふる → ふっても (dù mưa).
Có thể dùng 〜ても với tính từ không?
Được, tính từ đuôi い chuyển thành くても (ví dụ: さむくても - dù lạnh), tính từ đuôi な chuyển thành でも (しずかでも - dù yên tĩnh).