Học liệu · EN · a1

Giờ mở cửa hiệu thuốc

Bài 18 · 4 phần

Tuấn Nguyễn gặp Linh Phạm tại quầy thuốc; Tuấn hỏi giờ mở cửa.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Giờ mở cửa hiệu thuốc

Tuấn Nguyễn gặp Linh Phạm tại quầy thuốc; Tuấn hỏi giờ mở cửa.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Linh Pham
Giờ mở cửa hiệu thuốc

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Good morning, Linh.
Tuan Nguyen: What time does the pharmacy open?
Linh Pham: We open at seven o'clock.
Tuan Nguyen: What time do you close?
Linh Pham: We close at nine o'clock at night.
Tuan Nguyen: Are you open on Sunday?
Linh Pham: No, we are closed on Sunday.
Tuan Nguyen: So from seven to nine o'clock here.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenGood morning, Linh.Chào buổi sáng, Linh.
Tuan NguyenWhat time does the pharmacy open?Hiệu thuốc mở cửa lúc mấy giờ?
Linh PhamWe open at seven o'clock.Chúng tôi mở cửa lúc bảy giờ.
Tuan NguyenWhat time do you close?Mấy giờ bạn đóng cửa?
Linh PhamWe close at nine o'clock at night.Chúng tôi đóng cửa lúc chín giờ tối.
Tuan NguyenAre you open on Sunday?Chủ nhật bạn có mở cửa không?
Linh PhamNo, we are closed on Sunday.Không, chủ nhật chúng tôi đóng cửa.
Tuan NguyenSo from seven to nine o'clock here.Vậy là từ bảy đến chín giờ ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
careful/'keəful/Cẩn thận, thận trọng——Vocabulary pool
design/di'zain/Bản vẽ, bản phác thảo, đồ án——Vocabulary pool
fair/feə/Công bằng, không thiên vị——Vocabulary pool
flag/'flæg/Lá cờ——Vocabulary pool
here/hiə/Ở đây, tại đây, chỗ này——Vocabulary pool
hobby/'hɔbi/Sở thích, thú tiêu khiển——Vocabulary pool
jet/dʤet/Máy bay phản lực——Vocabulary pool
leader/'li:də/Người lãnh đạo, người chỉ huy, người dẫn dắt——Vocabulary pool
match/mætʃ/Que diêm——Vocabulary pool
may/mei/Có thể, có lẽ——Vocabulary pool
maybe/'meibi:/Có thể, có lẽ——Vocabulary pool
move/mu:v/Sự di chuyển, sự chuyển động——Vocabulary pool
office/'ɔfis/Cơ quan, sở, văn phòng, phòng làm việc——Vocabulary pool
partner/'pɑ:tnə/Người cùng hợp tác, đối tác——Vocabulary pool
piano/'pjænou/ Cách viết khác : (pianoforte) /,pjænou'fɔ:ti/Đàn piano——Vocabulary pool
pool/pu:l/Vũng nước, ao nhỏ——Vocabulary pool
repeat/ri'pi:t/Lặp lại, nhắc lại——Vocabulary pool
science/'saiəns/Khoa học——Vocabulary pool
sing/siɳ/Hát, ca hát——Vocabulary pool
singer/'siɳə/Ca sĩ, người hát——Vocabulary pool
telephone/'telifoun/Điện thoại, máy điện thoại——Vocabulary pool
thursday/'θə:zdi/Thứ Năm——Vocabulary pool
turn/tə:n/Sự quay, vòng quay——Vocabulary pool
watch/wɔtʃ/Đồng hồ đeo tay——Vocabulary pool
wrong/rɔɳ/Sai, không đúng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

A staff rota is in the back of this pharmacy.

Staff start at six in the morning.

They finish at ten at night.

They work Monday to Friday.

They are off on Saturday and Sunday.
A staff rota is in the back of this pharmacy.

Bảng phân công nhân viên ở phía sau hiệu thuốc này.

Staff start at six in the morning.

Nhân viên bắt đầu làm việc lúc sáu giờ sáng.

They finish at ten at night.

Họ kết thúc lúc mười giờ đêm.

They work Monday to Friday.

Họ làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

They are off on Saturday and Sunday.

Họ được nghỉ vào thứ Bảy và Chủ nhật.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Recycling opening time

Nói về giờ mở cửa

Cấu trúc
Recycling opening time
Giải thích
Dùng 'open at' + giờ để trả lời lịch mở cửa.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen asks, 'What time does the pharmacy open?' Linh Pham answers, 'We open at seven o'clock.'

    Tuấn hỏi: 'Hiệu thuốc mở cửa lúc mấy giờ?' Linh trả lời: 'Chúng tôi mở cửa lúc bảy giờ.'

Mẫu ngữ pháp

Recycling closing time

Nói về giờ đóng cửa

Cấu trúc
Recycling closing time
Giải thích
Dùng 'close at' + giờ để trả lời lịch đóng cửa.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen asks, 'What time do you close?' Linh Pham answers, 'We close at nine o'clock at night.'

    Tuấn hỏi: 'Mấy giờ bạn đóng cửa?' Linh trả lời: 'Chúng tôi đóng cửa lúc chín giờ tối.'

Mẫu ngữ pháp

Asking about Sunday

Hỏi về việc mở cửa vào Chủ nhật

Cấu trúc
Asking about Sunday
Giải thích
Dùng câu hỏi 'Are you open on + ngày?' để hỏi có mở cửa không.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen asks, 'Are you open on Sunday?' Linh Pham answers, 'No, we are closed on Sunday.'

    Tuấn hỏi: 'Chủ nhật bạn có mở cửa không?' Linh trả lời: 'Không, chủ nhật chúng tôi đóng cửa.'

Mẫu ngữ pháp

Trước khi ...

Trước khi ...

Cấu trúc
Trước khi ...
Giải thích
Dùng 'before' + mốc thời gian để nói điều gì xảy ra trước thời điểm đó.

Ví dụ

  • Before seven o'clock, Linh Pham is at the pharmacy.

    Trước bảy giờ, Linh Phạm có mặt ở hiệu thuốc.

Mẫu ngữ pháp

Mãi mà không... / Khó mà...

Khó mà ... / mãi không ...

Cấu trúc
Mãi mà không... / Khó mà...
Giải thích
Dùng 'hard to' + động từ để nói việc gì đó khó thực hiện.

Ví dụ

  • It is hard for Tuan Nguyen to remember the closing time.

    Tuấn khó mà nhớ được giờ đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Nhất định...

Nhất định ... / hãy nhớ ...

Cấu trúc
Nhất định...
Giải thích
Dùng 'be sure to' + động từ để yêu cầu hoặc hứa chắc chắn làm việc gì.

Ví dụ

  • Linh Pham says, 'Please be sure to come before nine o'clock.'

    Linh nói: 'Hãy nhớ đến trước chín giờ nhé.'

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Giờ mở cửa hiệu thuốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.