Học liệu · EN · pre_a1_2

Trong bếp

Bài 4 · 4 phần

Tuan và Yumi đang ở trong bếp của căn hộ. Họ nói về những thứ có trong bếp.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Trong bếp

Tuan và Yumi đang ở trong bếp của căn hộ. Họ nói về những thứ có trong bếp.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Trong bếp

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: I am in the kitchen now.
Tuan Nguyen: Is there milk?
Yumi Nakamura: There is milk in the fridge.
Tuan Nguyen: Are there eggs?
Yumi Nakamura: There are two eggs.
Tuan Nguyen: Is there bread?
Yumi Nakamura: There is no bread.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenI am in the kitchen now.Bây giờ tôi đang ở trong bếp.
Tuan NguyenIs there milk?Có sữa không?
Yumi NakamuraThere is milk in the fridge.Có sữa trong tủ lạnh.
Tuan NguyenAre there eggs?Có trứng không?
Yumi NakamuraThere are two eggs.Có hai quả trứng.
Tuan NguyenIs there bread?Có bánh mì không?
Yumi NakamuraThere is no bread.Không có bánh mì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
agree/ə'gri:/Đồng ý, tán thành, bằng lòng——Vocabulary pool
bank/bæɳk/Bờ (sông, hồ, kênh)——Vocabulary pool
before/bi'fɔ:/Trước đây, trước kia——Vocabulary pool
can/kæn/Đồ hộp, hộp kim loại——Vocabulary pool
daddy/dæd/ Cách viết khác : (daddy) /'dædi/Ba, cha, bố, thầy——Vocabulary pool
egg/eg/Trứng (của chim, gia cầm)——Vocabulary pool
field/fi:ld/Cánh đồng, đồng ruộng——Vocabulary pool
happy/'hæpi/Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui, sự hài lòng, hoặc sự mãn nguyện——Vocabulary pool
ice/ais/Nước đá, băng——Vocabulary pool
kind/kaind/Tử tế, tốt bụng, ân cần——Vocabulary pool
library/'laibrəri/Thư viện——Vocabulary pool
lonely/'lounli/ Cách viết khác : (lonesome) /'lounsəm/Cô đơn, cô độc——Vocabulary pool
minute/'minit/Phút——Vocabulary pool
morning/'mɔ:niɳ/Buổi sáng——Vocabulary pool
night/nait/Khoảng thời gian tối tăm trong ngày, từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc——Vocabulary pool
now/nau/Bây giờ, lúc này, hiện nay——Vocabulary pool
ours/'auəz/Cái của chúng ta/chúng tôi/chúng mình——Vocabulary pool
picture/'piktʃə/Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ——Vocabulary pool
quickly/'kwikli/Một cách nhanh chóng, nhanh——Vocabulary pool
row/rou/Hàng, dãy——Vocabulary pool
share/ʃeə/Phần, phần chia——Vocabulary pool
smile/smail/Nụ cười——Vocabulary pool
then/ðen/Lúc đó, hồi ấy, khi ấy——Vocabulary pool
towel/'tauəl/Khăn——Vocabulary pool
very/'veri/Chính, ngay——Vocabulary pool
will/wil/Ý chí, sự quyết tâm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

A note is on the fridge.

Milk is yes.

Eggs are two.

Bread is none.

Please buy bread.
A note is on the fridge.

Một mảnh giấy ghi chú ở trên tủ lạnh.

Milk is yes.

Sữa: có.

Eggs are two.

Trứng: hai.

Bread is none.

Bánh mì: không có.

Please buy bread.

Vui lòng mua bánh mì.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Asking if there is something.

Hỏi xem có một vật/nhiều vật nào đó hay không.

Cấu trúc
Asking if there is something.
Giải thích
Dùng cấu trúc 'Is there...?' cho danh từ số ít và 'Are there...?' cho danh từ số nhiều.

Ví dụ

  • Tuan, is there milk?

    Tuấn ơi, có sữa không?

  • Yumi, is there a towel?

    Yumi ơi, có cái khăn không?

Mẫu ngữ pháp

Saying there are + number.

Nói số lượng của nhiều vật (có ...).

Cấu trúc
Saying there are + number.
Giải thích
Dùng 'there are' + số đếm + danh từ số nhiều.

Ví dụ

  • Tuan, there are two eggs.

    Tuấn ơi, có hai quả trứng.

  • Yumi, there are two towels.

    Yumi ơi, có hai cái khăn.

Mẫu ngữ pháp

Saying there is no + item.

Nói rằng không có một vật nào đó.

Cấu trúc
Saying there is no + item.
Giải thích
Dùng cấu trúc 'there is no' + danh từ để nói một vật không tồn tại.

Ví dụ

  • Yumi, there is no bread.

    Yumi ơi, không có bánh mì.

  • Tuan, there is no ice.

    Tuấn ơi, không có nước đá.

Mẫu ngữ pháp

N1 ở N2

Nêu vị trí của một vật/người.

Cấu trúc
N1 ở N2
Giải thích
Dùng mẫu câu 'N1 is in/at N2' để chỉ vị trí.

Ví dụ

  • Milk is in the fridge.

    Sữa ở trong tủ lạnh.

  • Tuan is in the kitchen.

    Tuấn đang ở trong bếp.

Mẫu ngữ pháp

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1

Cấu trúc
Trên / Dưới / Trong / Ngoài ... của N1
Giải thích
Dùng để chỉ vị trí tương đối của vật này so với vật khác.

Ví dụ

  • The note is on the fridge.

    Mảnh giấy ở trên tủ lạnh.

  • The towel is in the kitchen.

    Cái khăn ở trong bếp.

Mẫu ngữ pháp

N1, N2 (và những cái khác nữa...)

N1, N2 (và những cái khác nữa...)

Cấu trúc
N1, N2 (và những cái khác nữa...)
Giải thích
Dùng để liệt kê một vài sự vật tiêu biểu.

Ví dụ

  • Milk and eggs are in the fridge.

    Sữa và trứng ở trong tủ lạnh.

  • Bread and ice are on the table.

    Bánh mì và nước đá ở trên bàn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.