Học liệu · EN · pre_a1_2

Phiếu sửa chữa

Bài 5 · 4 phần

Tại shopping mall, Tuấn đưa máy CD cho Linh ở quầy sửa chữa.

Section

4

Nội dung

25

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Phiếu sửa chữa

Tại shopping mall, Tuấn đưa máy CD cho Linh ở quầy sửa chữa.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Linh Pham
Phiếu sửa chữa

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Hi, Linh.
Tuan Nguyen: This CD player needs repair.
Linh Pham: I take it.
Tuan Nguyen: When is it ready?
Linh Pham: It is ready tomorrow.
Tuan Nguyen: Is it ready today?
Linh Pham: It is not ready today.
Tuan Nguyen: Okay. I will come tomorrow.
Tuan Nguyen: Thank you, Linh.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenHi, Linh.Chào Linh.
Tuan NguyenThis CD player needs repair.Máy CD này cần sửa.
Linh PhamI take it.Tôi lấy nó.
Tuan NguyenWhen is it ready?Khi nào nó xong?
Linh PhamIt is ready tomorrow.Ngày mai nó xong.
Tuan NguyenIs it ready today?Hôm nay nó xong chưa?
Linh PhamIt is not ready today.Hôm nay nó chưa xong.
Tuan NguyenOkay. I will come tomorrow.Được rồi. Tôi sẽ đến vào ngày mai.
Tuan NguyenThank you, Linh.Cảm ơn Linh.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
afternoon/'ɑ:ftə'nu:n/Buổi chiều——Vocabulary pool
back/bæk/Ở phía sau, ở đằng sau——Vocabulary pool
bear/beə/Con gấu——Vocabulary pool
birthday/'bə:θdei/Ngày sinh——Vocabulary pool
cd player—Máy nghe CD——Vocabulary pool
dinner/'dinə/Bữa ăn chính trong ngày——Vocabulary pool
father/'fɑ:ðə/Cha, bố——Vocabulary pool
haircut—Hành động cắt tóc——Vocabulary pool
his/hiz/Của anh ấy, của ông ấy, của nó (dùng cho giống đực)——Vocabulary pool
if/if/Nếu, nếu như——Vocabulary pool
june/dʤu:n/Tháng Sáu——Vocabulary pool
life/laif/Sự sống, sinh mệnh——Vocabulary pool
memory/'meməri/Trí nhớ, ký ức, sự nhớ——Vocabulary pool
name/neim/Tên gọi——Vocabulary pool
open/'oupən/Mở, không đóng——Vocabulary pool
period/'piəriəd/Khoảng thời gian, giai đoạn——Vocabulary pool
pray/prei/Cầu nguyện——Vocabulary pool
ride/raid/Cuộc đi chơi, chuyến đi (bằng phương tiện)——Vocabulary pool
sentence/'sentəns/Câu——Vocabulary pool
size/saiz/Kích thước, độ lớn——Vocabulary pool
than/ðæn/Hơn, so với——Vocabulary pool
tomorrow/tə'mɔrou/Vào ngày mai——Vocabulary pool
underline/'ʌndəlain/Đường gạch dưới——Vocabulary pool
what/wɒt/Gì, cái gì, điều gì——Vocabulary pool
your/jɔ:/Của bạn, của anh, của chị, của ngài, của mày, của các bạn, của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

The mall repair ticket has an item line.

A day box sits next to the item line.

Not today is checked.

Tomorrow is in the day box.

Collect here is on the ticket.
The mall repair ticket has an item line.

Phiếu sửa chữa ở shopping mall có dòng ghi món đồ.

A day box sits next to the item line.

Một ô ngày nằm cạnh dòng món đồ.

Not today is checked.

Ô 'Không phải hôm nay' được đánh dấu.

Tomorrow is in the day box.

Ngày mai được ghi trong ô ngày.

Collect here is on the ticket.

Chữ 'Nhận đồ tại đây' nằm trên phiếu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Stating a repair need.

Nếu ...

Cấu trúc
Stating a repair need.
Giải thích
Dùng để nói một món đồ cần được sửa. Ví dụ: 'This CD player needs repair.'

Ví dụ

  • This CD player needs repair.

    Máy CD này cần sửa.

  • Tuan says his CD player needs repair.

    Tuấn nói máy CD của anh ấy cần sửa.

Mẫu ngữ pháp

Asking when something is ready.

Sau khi ...

Cấu trúc
Asking when something is ready.
Giải thích
Dùng để hỏi thời điểm món đồ được sửa xong. Hỏi với 'when'.

Ví dụ

  • When is it ready?

    Khi nào nó xong?

  • Linh asks when it is ready.

    Linh hỏi khi nào nó xong.

Mẫu ngữ pháp

Contrasting today and a later day.

Cho dù ... cũng ...

Cấu trúc
Contrasting today and a later day.
Giải thích
Dùng để đối chiếu hôm nay với một ngày sau. Trong bài: 'not today' và 'tomorrow'.

Ví dụ

  • It is not ready today. It is ready tomorrow.

    Hôm nay nó chưa xong. Ngày mai nó xong.

  • Tuan says tomorrow, not today.

    Tuấn nói ngày mai, không phải hôm nay.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Phiếu sửa chữa” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.