Học liệu · EN · pre_a1_2

Có bao nhiêu quả táo?

Bài 6 · 4 phần

Tuan và Yumi đang ở siêu thị. Tuan đứng bên kệ hàng. Họ đếm số đồ cần mua.

Section

4

Nội dung

24

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Có bao nhiêu quả táo?

Tuan và Yumi đang ở siêu thị. Tuan đứng bên kệ hàng. Họ đếm số đồ cần mua.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Có bao nhiêu quả táo?

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: I stand at the shelf.
Tuan Nguyen: How many apples?
Yumi Nakamura: We have two apples.
Tuan Nguyen: How many bottles?
Yumi Nakamura: I count three bottles.
Tuan Nguyen: How many bags?
Yumi Nakamura: We have one bag.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenI stand at the shelf.Tôi đứng bên kệ.
Tuan NguyenHow many apples?Có bao nhiêu quả táo?
Yumi NakamuraWe have two apples.Chúng ta có hai quả táo.
Tuan NguyenHow many bottles?Có bao nhiêu cái chai?
Yumi NakamuraI count three bottles.Tôi đếm được ba cái chai.
Tuan NguyenHow many bags?Có bao nhiêu cái túi?
Yumi NakamuraWe have one bag.Chúng ta có một cái túi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
actor/'æktə/Diễn viên——Vocabulary pool
all/ɔ:l/Hoàn toàn, tất cả, trọn vẹn——Vocabulary pool
baseball/'beisbɔ:l/Môn bóng chày——Vocabulary pool
believe/bi'li:v/Tin, tin tưởng——Vocabulary pool
cap/kæp/Mũ (có lưỡi trai hoặc không vành)——Vocabulary pool
daughter/'dɔ:tə/Con gái——Vocabulary pool
eleven/i'levn/Mười một——Vocabulary pool
find/faind/Tìm thấy, tìm ra——Vocabulary pool
has/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/Có——Vocabulary pool
have/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/Có, sở hữu——Vocabulary pool
healthy/'helθi/Khoẻ mạnh, có sức khoẻ tốt——Vocabulary pool
inside/'in'said/Ở trong, thuộc về bên trong——Vocabulary pool
knife/naif/Con dao——Vocabulary pool
lucky/'lʌki/May mắn, gặp vận may——Vocabulary pool
month/mʌnθ/Tháng——Vocabulary pool
nothing/'nʌθiɳ/Không cái gì, không điều gì——Vocabulary pool
painting/'peintiɳ/Bức tranh, bức vẽ——Vocabulary pool
player/'pleiə/Người chơi, đấu thủ, cầu thủ——Vocabulary pool
reader/'ri:də/Người đọc, độc giả——Vocabulary pool
sale/seil/Sự bán, việc bán——Vocabulary pool
should/ʃud, ʃəd, ʃd/Chỉ sự khuyên bảo, đề nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức——Vocabulary pool
talk/tɔ:k/Lời nói, chuyện nói——Vocabulary pool
thirteen/'θə:'ti:n/Mười ba——Vocabulary pool
trousers/'trauzəz/Quần dài (ống đôi)——Vocabulary pool
wake/weik/Lằn sóng, vệt nước sau tàu——Vocabulary pool
wonderful/'wʌndəful/Tuyệt vời, tuyệt diệu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This shopping list at the Supermarket has three lines.

Apples: two.

Bottles: three.

Bags: one.

How many is printed above the numbers.
This shopping list at the Supermarket has three lines.

Danh sách mua sắm ở siêu thị này có ba dòng.

Apples: two.

Táo: hai.

Bottles: three.

Chai: ba.

Bags: one.

Túi: một.

How many is printed above the numbers.

Từ 'How many' được in phía trên các con số.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking how many

Hỏi số lượng với 'How many + danh từ số nhiều'.

Cấu trúc
Asking how many
Giải thích
Dùng 'How many' để hỏi số lượng của danh từ đếm được số nhiều.

Ví dụ

  • How many apples?

    Có bao nhiêu quả táo?

Mẫu ngữ pháp

Answering with number + item

Trả lời bằng số lượng + danh từ chỉ đồ vật.

Cấu trúc
Answering with number + item
Giải thích
Số đếm đứng trước danh từ: two apples, three bottles, one bag.

Ví dụ

  • We have two apples.

    Chúng ta có hai quả táo.

Mẫu ngữ pháp

Counting bottles or bags

Đếm chai hoặc túi bằng số + danh từ.

Cấu trúc
Counting bottles or bags
Giải thích
Với chai và túi, ta dùng số đếm thường: one bottle, two bottles, three bags.

Ví dụ

  • I count three bottles.

    Tôi đếm ba cái chai.

Mẫu ngữ pháp

Doing V ... times in (time period)

Làm một việc gì đó bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian.

Cấu trúc
Doing V ... times in (time period)
Giải thích
Ví dụ: three times a week = ba lần một tuần.

Ví dụ

  • Tuan goes to the Supermarket three times a week.

    Tuấn đi siêu thị ba lần một tuần.

Mẫu ngữ pháp

It takes ... (time)

Nói về thời gian cần thiết để làm gì.

Cấu trúc
It takes ... (time)
Giải thích
Cấu trúc: It takes + người + thời gian + to do something.

Ví dụ

  • It takes Yumi ten minutes to walk to the Supermarket.

    Yumi mất mười phút để đi bộ đến siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

Only N

Chỉ có một đối tượng hoặc giới hạn số lượng.

Cấu trúc
Only N
Giải thích
Only đứng trước danh từ để nói 'chỉ có'.

Ví dụ

  • Tuan has only one bag.

    Tuấn chỉ có một cái túi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Có bao nhiêu quả táo?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.