Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở bưu điện làm theo các bước rút tiền

Bài 12 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở bưu điện. Họ nói các bước sau khi bỏ thẻ vào máy.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bưu điện làm theo các bước rút tiền

Lê Hoa và Trần Hạo ở bưu điện. Họ nói các bước sau khi bỏ thẻ vào máy.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bưu điện làm theo các bước rút tiền

Toàn hội thoại

黎花: 我在机器旁边。
黎花: 我先放卡。
陈浩: 然后输入数字。
黎花: 我输入数字。
陈浩: 然后选钱。
黎花: 我选金额。
陈浩: 然后拿卡。
黎花: 我拿卡。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在机器旁边。Tôi ở cạnh máy.
黎花我先放卡。Tôi bỏ thẻ trước.
陈浩然后输入数字。Sau đó nhập số.
黎花我输入数字。Tôi nhập số.
陈浩然后选钱。Sau đó chọn tiền.
黎花我选金额。Tôi chọn số tiền.
陈浩然后拿卡。Sau đó lấy thẻ.
黎花我拿卡。Tôi lấy thẻ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不bùkhông——Vocabulary pool
人rénngười——Vocabulary pool
口kǒumiệng——Vocabulary pool
号hàosố——Vocabulary pool
哪个nǎgecái nào——Vocabulary pool
学习xuéxíhọc tập——Vocabulary pool
早饭zǎofànbữa sáng, điểm tâm——Vocabulary pool
爸爸bàbabố——Vocabulary pool
请问qǐngwènxin hỏi——Vocabulary pool
零língkhông——Vocabulary pool
高兴gāoxìngvui vẻ——Vocabulary pool
上课shàngkèlên lớp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

取款机使用说明。

① 放入银行卡

② 输入密码

③ 选择金额

④ 取出银行卡 / 不懂请到柜台
取款机使用说明。

Hướng dẫn dùng máy rút tiền.

① 放入银行卡

① Đưa thẻ ngân hàng vào

② 输入密码

② Nhập mật khẩu

③ 选择金额

③ Chọn số tiền

④ 取出银行卡 / 不懂请到柜台

④ Lấy thẻ ra / Nếu không hiểu thì ra quầy

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Saying the first step.

Làm V1, rồi làm V2...

Cấu trúc
Saying the first step.
Giải thích
Dùng để nối các động từ nhằm liệt kê các hành động xảy ra theo trình tự thời gian. Thì của cả câu được quyết định bởi động từ cuối cùng.

Ví dụ

  • 黎花说我先放卡。

    Lê Hoa nói: Tôi bỏ thẻ trước.

  • 黎花先放卡。

    Lê Hoa bỏ thẻ trước.

Mẫu ngữ pháp

Linking the next step with after that.

Sau khi làm V1 thì làm V2

Cấu trúc
Linking the next step with after that.
Giải thích
Biểu thị rằng hành động V2 được thực hiện sau khi hành động V1 kết thúc.

Ví dụ

  • 黎花说然后输入数字。

    Lê Hoa nói: Sau đó nhập số.

  • 陈浩说然后选钱。

    Trần Hạo nói: Sau đó chọn tiền.

Mẫu ngữ pháp

Closing the sequence (take the card).

N1 có N2 ... (Miêu tả đặc điểm)

Cấu trúc
Closing the sequence (take the card).
Giải thích
Dùng để miêu tả một bộ phận, đặc điểm (N2) của chủ đề (N1).

Ví dụ

  • 黎花说然后拿卡。

    Lê Hoa nói: Sau đó lấy thẻ.

  • 陈浩说我拿卡。

    Trần Hạo nói: Tôi lấy thẻ.

Mẫu ngữ pháp

Làm thế nào / Bằng cách nào

Làm thế nào / Bằng cách nào

Cấu trúc
Làm thế nào / Bằng cách nào
Giải thích
Từ nghi vấn hỏi về phương pháp, cách thức làm một việc gì đó. Câu trả lời thường dùng các mẫu câu chỉ trình tự hành động.

Ví dụ

  • 黎花说怎么取钱?

    Lê Hoa nói: Làm sao để rút tiền?

  • 陈浩问怎么取钱。

    Trần Hạo hỏi làm sao rút tiền.

Mẫu ngữ pháp

Cái N nào / Cái nào

Cái N nào / Cái nào

Cấu trúc
Cái N nào / Cái nào
Giải thích
Dùng để xác định một đối tượng trong nhóm từ 3 đối tượng trở lên. - Dono N: Đi kèm danh từ (どの本 = quyển sách nào). - Dore: Đứng một mình, không kèm danh từ. ⚠️ Lưu ý quan trọng: Chỉ dùng 「どれ」 khi có từ 3 lựa chọn trở lên. Nếu chỉ có 2 lựa chọn, bắt buộc phải dùng 「どちら」. - 3+ lựa chọn: どれですか? (Cái nào?) - 2 lựa chọn: どちらですか? (Cái nào trong hai?)

Ví dụ

  • 黎花说选哪个金额?

    Lê Hoa nói: Chọn mức tiền nào?

  • 黎花选哪个?

    Lê Hoa chọn cái nào?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bưu điện làm theo các bước rút tiền” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.