Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở lớp nhận ai đang làm hành động

Bài 18 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ nhận ai đang làm gì.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở lớp nhận ai đang làm hành động

Lê Hoa và Trần Hạo ở lớp ngôn ngữ. Họ nhận ai đang làm gì.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở lớp nhận ai đang làm hành động

Toàn hội thoại

黎花: 我看教室那边。
黎花: 谁在看书?
陈浩: 陈浩在看书。
黎花: 谁在写字?
陈浩: 黎花在写字。
陈浩: 谁在门口等?
黎花: 陈浩在门口等。
黎花: 那个同学在门口等。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我看教室那边。Tôi nhìn phía lớp học.
黎花谁在看书?Ai đang đọc sách?
陈浩陈浩在看书。Trần Hạo đang đọc sách.
黎花谁在写字?Ai đang viết chữ?
陈浩黎花在写字。Lê Hoa đang viết chữ.
陈浩谁在门口等?Ai đang chờ ở cửa?
黎花陈浩在门口等。Trần Hạo đang chờ ở cửa.
黎花那个同学在门口等。Bạn lớp đó đang chờ ở cửa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
们mencác——Vocabulary pool
包子bāozibánh bao——Vocabulary pool
去qùđi——Vocabulary pool
多少duōshaobao nhiêu——Vocabulary pool
好hǎotốt——Vocabulary pool
小xiǎonhỏ——Vocabulary pool
晚wǎnmuộn——Vocabulary pool
男nánnam——Vocabulary pool
还háicòn——Vocabulary pool
五wǔnăm——Vocabulary pool
出租车chūzūchētaxi——Vocabulary pool
可以kěyǐcó thể——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

班级照片说明有谁在做一行。

看书是一个动作。

写字是一个动作。

等是一个动作。

标题写着谁在做。
班级照片说明有谁在做一行。

Chú thích ảnh lớp có dòng ai đang làm.

看书是一个动作。

Đọc sách là một hành động.

写字是一个动作。

Viết chữ là một hành động.

等是一个动作。

Chờ là một hành động.

标题写着谁在做。

Tiêu đề ghi ai đang làm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking who is doing an action.

Mâu bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc
Asking who is doing an action.
Giải thích
Dùng một câu ngắn (thể thường) hoặc tính từ/động từ để bổ nghĩa, làm rõ đặc điểm cho danh từ đứng sau.

Ví dụ

  • 黎花说谁在看书?

    Lê Hoa nói: Ai đang đọc sách?

  • 陈浩说谁在写字?

    Trần Hạo nói: Ai đang viết chữ?

Mẫu ngữ pháp

Naming the person

Trợ từ Ga thay cho Wa

Cấu trúc
Naming the person
Giải thích
Trong câu bổ nghĩa cho danh từ, chủ ngữ của câu nhỏ đó đi với trợ từ 'ga', không dùng 'wa'.

Ví dụ

  • 陈浩在看书。

    Trần Hạo đang đọc sách.

  • 黎花在写字。

    Lê Hoa đang viết chữ.

Mẫu ngữ pháp

Correcting a wrong name.

Thời gian / Cuộc hẹn / Việc bận để làm gì đó

Cấu trúc
Correcting a wrong name.
Giải thích
Dùng để nói có thời gian, cuộc hẹn hay việc bận để làm một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 陈浩在门口等。

    Trần Hạo đang chờ ở cửa.

  • 陈浩说那个同学在门口等。

    Trần Hạo nói: Bạn lớp đó đang chờ ở cửa.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp nhận ai đang làm hành động” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.