Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở quán cà phê hẹn lúc rảnh

Bài 20 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở quán cà phê. Họ nói khi nào rảnh và chọn giờ gặp lại.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quán cà phê hẹn lúc rảnh

Lê Hoa và Trần Hạo ở quán cà phê. Họ nói khi nào rảnh và chọn giờ gặp lại.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở quán cà phê hẹn lúc rảnh

Toàn hội thoại

黎花: 我在这家咖啡厅。
黎花: 你什么时候有空?
陈浩: 我星期六有空。
陈浩: 你呢?
黎花: 我下午有空。
黎花: 星期六下午吧。
陈浩: 好。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我在这家咖啡厅。Tôi ở quán cà phê này.
黎花你什么时候有空?Bạn khi nào rảnh?
陈浩我星期六有空。Tôi thứ Bảy rảnh.
陈浩你呢?Còn bạn thì sao?
黎花我下午有空。Tôi buổi chiều rảnh.
黎花星期六下午吧。Thứ Bảy buổi chiều nhé.
陈浩好。Được.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一半yíbànmột nửa——Vocabulary pool
不客气bú kèqikhông có gì——Vocabulary pool
件jiàncái——Vocabulary pool
午饭wǔfànbữa trưa——Vocabulary pool
大学dàxuéđại học——Vocabulary pool
小学xiǎoxuétrường tiểu học——Vocabulary pool
晚饭wǎnfànbữa tối——Vocabulary pool
男朋友nánpéngyoubạn trai——Vocabulary pool
这zhènày——Vocabulary pool
一些yìxiēmột vài, một số——Vocabulary pool
下课xiàkètan học——Vocabulary pool
什么shénmegì——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

空闲条上有星期六格子。

条子上有下午格子。

标题写着你什么时候有空。

见面地点写着这家咖啡厅。

下面写着到时候见。
空闲条上有星期六格子。

Phiếu rảnh có ô thứ Bảy.

条子上有下午格子。

Phiếu có ô buổi chiều.

标题写着你什么时候有空。

Tiêu đề ghi bạn khi nào rảnh.

见面地点写着这家咖啡厅。

Nơi gặp ghi quán cà phê này.

下面写着到时候见。

Dưới ghi hẹn gặp lúc đó.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking when someone is free.

Khi ... / Lúc ...

Cấu trúc
Asking when someone is free.
Giải thích
Dùng để nối hai mệnh đề, mệnh đề trước chỉ thời gian hoặc điều kiện để mệnh đề sau xảy ra. ⚠️ Phân biệt V-るとき vs V-たとき (Rất quan trọng!): • V-るとき (Thể nguyên dạng): Hành động ở mệnh đề trước chưa xảy ra tại thời điểm mệnh đề sau. => 日本へ来るとき、おみやげを買いました。(Khi đến Nhật... -> Mua quà ở nước khác trước khi đến) • V-たとき (Thể Ta): Hành động ở mệnh đề trước đã hoàn tất tại thời điểm mệnh đề sau. => 日本へ来たとき、おみやげを買いました。(Khi đã đến Nhật... -> Mua quà tại Nhật sau khi đã đến nơi)

Ví dụ

  • 黎花说你什么时候有空?

    Lê Hoa nói: Bạn khi nào rảnh?

  • 陈浩什么时候有空?

    Trần Hạo khi nào rảnh?

Mẫu ngữ pháp

Naming a day and part of the day.

Hễ (cứ) ... thì sẽ ...

Cấu trúc
Naming a day and part of the day.
Giải thích
Biểu thị một kết quả tất yếu, một sự thật hiển nhiên hoặc quy luật tự nhiên sẽ xảy ra nếu hành động trước đó được thực hiện. Không dùng cho ý muốn, nguyện vọng của người nói ở vế sau.

Ví dụ

  • 黎花说我星期六有空。

    Lê Hoa nói: Tôi thứ Bảy rảnh.

  • 陈浩说我下午有空。

    Trần Hạo nói: Tôi buổi chiều rảnh.

Mẫu ngữ pháp

Confirming a meet-again time.

Đi qua / Băng qua ...

Cấu trúc
Confirming a meet-again time.
Giải thích
Trợ từ 'o' được dùng để chỉ địa điểm mà người hoặc vật di chuyển qua (đi bộ, chạy, bay, qua cầu, qua công viên...).

Ví dụ

  • 黎花说星期六下午吧。

    Lê Hoa nói: Thứ Bảy buổi chiều nhé.

  • 陈浩说好。

    Trần Hạo nói: Được.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán cà phê hẹn lúc rảnh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.