Học liệu · ZH · pre_a1_2

Ở phòng chờ phòng khám nói nhẹ bệnh

Bài 19 · 4 phần

Lê Hoa gặp nhân viên Chu Phương ở phòng chờ phòng khám. Họ nói về triệu chứng nhẹ.

Section

4

Nội dung

25

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở phòng chờ phòng khám nói nhẹ bệnh

Lê Hoa gặp nhân viên Chu Phương ở phòng chờ phòng khám. Họ nói về triệu chứng nhẹ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở phòng chờ phòng khám nói nhẹ bệnh

Toàn hội thoại

黎花: 你好。
周芳: 你哪里不舒服?
黎花: 我头疼。
周芳: 从什么时候开始?
黎花: 从今天早上。
周芳: 严重吗?
黎花: 有一点儿。
周芳: 请在这个房间等。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好。Xin chào.
周芳你哪里不舒服?Bạn không khỏe chỗ nào?
黎花我头疼。Tôi đau đầu.
周芳从什么时候开始?Từ khi nào?
黎花从今天早上。Từ sáng nay.
周芳严重吗?Nặng không?
黎花有一点儿。Hơi một chút.
周芳请在这个房间等。Xin chờ trong phòng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
下班xiàbāntan làm——Vocabulary pool
些xiēmột vài——Vocabulary pool
分fēnphút, điểm, chia——Vocabulary pool
块kuàimiếng——Vocabulary pool
天tiānngày——Vocabulary pool
它们tāmenchúng——Vocabulary pool
日rìngày——Vocabulary pool
星期天xīngqītiānChủ Nhật——Vocabulary pool
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim——Vocabulary pool
起床qǐchuángthức dậy——Vocabulary pool
一些yìxiēmột vài, một số——Vocabulary pool
下课xiàkètan học——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

症状卡上写着头疼。

时间一行写着从今天早上。

程度一行写着有一点儿。

最后写着请在这里等。

卡片最上面有名字一行。
症状卡上写着头疼。

Thẻ triệu chứng ghi đau đầu.

时间一行写着从今天早上。

Dòng thời gian ghi từ sáng nay.

程度一行写着有一点儿。

Dòng mức độ ghi hơi một chút.

最后写着请在这里等。

Cuối ghi xin chờ tại đây.

卡片最上面有名字一行。

Trên cùng thẻ có dòng tên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Naming a mild ailment.

Thể Ta (Quá khứ ngắn)

Cấu trúc
Naming a mild ailment.
Giải thích
Thể Ta được dùng như thì quá khứ của thể thông thường (Plain form).

Ví dụ

  • 黎花说我头疼。

    Lê Hoa nói: Tôi đau đầu.

  • 黎花头疼。

    Lê Hoa đau đầu.

Mẫu ngữ pháp

Saying since + time.

Đã từng ... (Kinh nghiệm)

Cấu trúc
Saying since + time.
Giải thích
Biểu thị kinh nghiệm trong quá khứ, đã từng làm một việc gì đó ít nhất một lần.

Ví dụ

  • 黎花说从今天早上。

    Lê Hoa nói: Từ sáng nay.

  • 周芳说头疼从今天早上开始。

    Chu Phương nói: Đau đầu từ sáng nay.

Mẫu ngữ pháp

Saying a little, not bad.

Lúc thì..., lúc thì... / Làm cái này, làm cái kia...

Cấu trúc
Saying a little, not bad.
Giải thích
Dùng để liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động đã thực hiện. Khác với V-te, V-te (liệt kê theo trình tự thời gian).

Ví dụ

  • 黎花说有一点儿。

    Lê Hoa nói: Hơi một chút.

  • 黎花说有一点儿。

    Lê Hoa nói hơi một chút.

Mẫu ngữ pháp

Trở nên ... / Trở thành ...

Trở nên ... / Trở thành ...

Cấu trúc
Trở nên ... / Trở thành ...
Giải thích
Biểu thị sự thay đổi trạng thái.

Ví dụ

  • 黎花说头疼变得轻了。

    Lê Hoa nói: Đau đầu trở nên nhẹ hơn.

  • 黎花变得好些了。

    Lê Hoa trở nên khá hơn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng chờ phòng khám nói nhẹ bệnh” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.