Học liệu · ZH · pre_a1_2

Từ căn hộ gọi điện mở đầu cuộc gọi

Bài 15 · 4 phần

Lê Hoa gọi điện cho Trần Hạo từ căn hộ. Họ mở đầu cuộc gọi ngắn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Từ căn hộ gọi điện mở đầu cuộc gọi

Lê Hoa gọi điện cho Trần Hạo từ căn hộ. Họ mở đầu cuộc gọi ngắn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Từ căn hộ gọi điện mở đầu cuộc gọi

Toàn hội thoại

黎花: 喂。
黎花: 是我。
陈浩: 你是哪位?
黎花: 我是黎花。
陈浩: 你好。
黎花: 现在方便吗?
陈浩: 现在方便。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花喂。Alo.
黎花是我。Là tôi đây.
陈浩你是哪位?Bạn là ai?
黎花我是黎花。Tôi là Lê Hoa.
陈浩你好。Xin chào.
黎花现在方便吗?Bây giờ tiện không?
陈浩现在方便。Bây giờ tiện.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
会huìbiết——Vocabulary pool
住zhùsống, ở——Vocabulary pool
做zuòlàm——Vocabulary pool
卖màibán——Vocabulary pool
在zàiở, đang——Vocabulary pool
坐zuòngồi——Vocabulary pool
爱àiyêu——Vocabulary pool
知道zhīdàobiết——Vocabulary pool
衣服yīfuquần áo——Vocabulary pool
请qǐngxin——Vocabulary pool
饺子jiǎozisủi cảo——Vocabulary pool
不bùkhông——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

电话卡上有问候一行。

下面有你是哪位一行。

现在方便格子是可以。

卡片只写开头几句。

角上有一个小电话图。
电话卡上有问候一行。

Thẻ điện thoại có dòng chào.

下面有你是哪位一行。

Dưới có dòng bạn là ai.

现在方便格子是可以。

Ô bây giờ tiện là được.

卡片只写开头几句。

Thẻ chỉ ghi vài câu mở đầu.

角上有一个小电话图。

Góc có hình điện thoại nhỏ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Opening a call

Làm V được không? (Xin phép)

Cấu trúc
Opening a call
Giải thích
Dùng để hỏi xin phép làm một việc gì đó một cách lịch sự.

Ví dụ

  • 黎花说喂。

    Lê Hoa nói: Alo.

  • 陈浩说是我。

    Trần Hạo nói: Là tôi đây.

Mẫu ngữ pháp

Asking who is calling.

Không được làm V (Cấm)

Cấu trúc
Asking who is calling.
Giải thích
Dùng để cấm đoán hoặc thông báo quy định không được phép làm gì.

Ví dụ

  • 黎花说你是哪位?

    Lê Hoa nói: Bạn là ai?

  • 陈浩问你是哪位。

    Trần Hạo hỏi bạn là ai.

Mẫu ngữ pháp

Checking if now is okay.

Đang ... (Trạng thái/Kết quả)

Cấu trúc
Checking if now is okay.
Giải thích
Biểu thị trạng thái kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại (kết hôn, sống, có/sở hữu, biết).

Ví dụ

  • 黎花说现在方便吗?

    Lê Hoa nói: Bây giờ tiện không?

  • 陈浩说现在方便。

    Trần Hạo nói: Bây giờ tiện.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Từ căn hộ gọi điện mở đầu cuộc gọi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.