Học liệu · ZH · a1

Ở quán cà phê: xin hóa đơn

Bài 15 · 4 phần

黎花 ở 咖啡厅. Cô nhờ 周芳 lấy hóa đơn sau khi uống xong.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quán cà phê: xin hóa đơn

黎花 ở 咖啡厅. Cô nhờ 周芳 lấy hóa đơn sau khi uống xong.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quán cà phê: xin hóa đơn

Toàn hội thoại

黎花: 周芳,你好。
黎花: 请结账。
周芳: 一起还是分开?
黎花: 一起。
周芳: 这是账单。
黎花: 是这个金额吗?
黎花: 我在这个柜台付钱。
周芳: 谢谢黎花。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花周芳,你好。Chu Phương, xin chào.
黎花请结账。Xin tính tiền.
周芳一起还是分开?Tính chung hay riêng?
黎花一起。Tính chung.
周芳这是账单。Đây là hóa đơn.
黎花是这个金额吗?Đây có phải số tiền này không?
黎花我在这个柜台付钱。Tôi trả tiền ở quầy này.
周芳谢谢黎花。Cảm ơn Lê Hoa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
会huìbiết——Vocabulary pool
住zhùsống, ở——Vocabulary pool
做zuòlàm——Vocabulary pool
卖màibán——Vocabulary pool
在zàiở, đang——Vocabulary pool
坐zuòngồi——Vocabulary pool
爱àiyêu——Vocabulary pool
知道zhīdàobiết——Vocabulary pool
衣服yīfuquần áo——Vocabulary pool
请qǐngxin——Vocabulary pool
饺子jiǎozisủi cảo——Vocabulary pool
不bùkhông——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

这张桌子上有饮料单。

单上有茶、水和蛋糕。

第二行是加茶。

蛋糕在饮料后面。

价格在每样旁边。
这张桌子上有饮料单。

Trên bàn này có thực đơn đồ uống.

单上有茶、水和蛋糕。

Trên đơn có trà, nước và bánh.

第二行是加茶。

Dòng thứ hai là trà thêm.

蛋糕在饮料后面。

Bánh đứng sau đồ uống.

价格在每样旁边。

Giá nằm cạnh mỗi món.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking for the bill.

Làm V được không? (Xin phép)

Cấu trúc
Asking for the bill.
Giải thích
Dùng để hỏi xin phép làm một việc gì đó một cách lịch sự.

Ví dụ

  • 请结账。

    Xin tính tiền.

  • 请给我账单。

    Xin cho tôi hóa đơn.

Mẫu ngữ pháp

Saying together or separate.

Không được làm V (Cấm)

Cấu trúc
Saying together or separate.
Giải thích
Dùng để cấm đoán hoặc thông báo quy định không được phép làm gì.

Ví dụ

  • 一起还是分开?

    Tính chung hay riêng?

  • 一起。

    Tính chung.

Mẫu ngữ pháp

Checking the amount

Đang ... (Trạng thái/Kết quả)

Cấu trúc
Checking the amount
Giải thích
Biểu thị trạng thái kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại (kết hôn, sống, có/sở hữu, biết).

Ví dụ

  • 是这个金额吗?

    Đây có phải số tiền này không?

  • 我知道金额。

    Tôi biết số tiền.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán cà phê: xin hóa đơn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.