Học liệu · ZH · a1

Ở trung tâm cộng đồng: mời bạn

Bài 25 · 4 phần

黎花 mời 陈浩 ở 社区中心 đến một buổi sự kiện.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở trung tâm cộng đồng: mời bạn

黎花 mời 陈浩 ở 社区中心 đến một buổi sự kiện.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở trung tâm cộng đồng: mời bạn

Toàn hội thoại

黎花: 陈浩,我想跟你说一声。
黎花: 星期六你想来吗?
陈浩: 是什么活动?
黎花: 是音乐晚会。
陈浩: 好,我想来。
黎花: 几点?
陈浩: 我看这张海报。
黎花: 我们留在这个柜台说邀请,不谈商店价钱。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花陈浩,我想跟你说一声。Trần Hạo, mình muốn nói với bạn một câu.
黎花星期六你想来吗?Thứ bảy bạn có muốn đến không?
陈浩是什么活动?Là hoạt động gì?
黎花是音乐晚会。Là buổi tối âm nhạc.
陈浩好,我想来。Được, mình muốn đến.
黎花几点?Mấy giờ?
陈浩我看这张海报。Mình xem áp phích này.
黎花我们留在这个柜台说邀请,不谈商店价钱。Mình nói lời mời ở quầy này, không bàn giá cửa hàng.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
七qībảy——Vocabulary pool
东西dōngxiđồ vật——Vocabulary pool
你们nǐmencác bạn——Vocabulary pool
只zhīcon——Vocabulary pool
太tàiquá——Vocabulary pool
小时xiǎoshígiờ——Vocabulary pool
有些yǒuxiēmột số, hơi——Vocabulary pool
白天báitiānban ngày——Vocabulary pool
这儿zhèrở đây, chỗ này——Vocabulary pool
三sānba——Vocabulary pool
两liǎnghai——Vocabulary pool
你好nǐ hǎoxin chào——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

这张志愿者卡在桌上。

有些晚上做前台工作。

工作在这个中心。

每次两小时。

需要时请打电话。
这张志愿者卡在桌上。

Thẻ tình nguyện nằm trên bàn.

有些晚上做前台工作。

Một số buổi tối làm việc quầy.

工作在这个中心。

Công việc ở trung tâm này.

每次两小时。

Mỗi lần hai giờ.

需要时请打电话。

Khi cần xin gọi điện.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Would you like to come.

Nếu ...

Cấu trúc
Would you like to come.
Giải thích
Diễn tả giả định, nếu điều kiện ở vế trước xảy ra thì sẽ thực hiện hành động ở vế sau. Dùng cho cả điều kiện không có thật hoặc điều kiện chưa xảy ra.

Ví dụ

  • 星期六你想来吗?

    Thứ bảy bạn có muốn đến không?

  • 你想来吗?

    Bạn có muốn đến không?

Mẫu ngữ pháp

Asking what the event is.

Sau khi ...

Cấu trúc
Asking what the event is.
Giải thích
Diễn tả hành động V2 sẽ được thực hiện sau khi hành động V1 hoàn tất (trong tương lai). Nhấn mạnh trình tự thời gian.

Ví dụ

  • 是什么活动?

    Là hoạt động gì?

  • 是音乐晚会。

    Là buổi tối âm nhạc.

Mẫu ngữ pháp

Accepting I'd like to.

Cho dù ... cũng ...

Cấu trúc
Accepting I'd like to.
Giải thích
Diễn tả sự nhượng bộ. Dù điều kiện ở vế trước có xảy ra thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi hoặc ngược lại với mong đợi.

Ví dụ

  • 好,我想来。

    Được, mình muốn đến.

  • 我想参加。

    Mình muốn tham gia.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở trung tâm cộng đồng: mời bạn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.