Học liệu · ZH · a1

Trong bếp: này / kia / của ai

Bài 22 · 4 phần

黎花 và 陈浩 ở 家里厨房 chỉ đồ trên bàn.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong bếp: này / kia / của ai

黎花 và 陈浩 ở 家里厨房 chỉ đồ trên bàn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong bếp: này / kia / của ai

Toàn hội thoại

黎花: 我指这个杯子。
黎花: 这是什么?
陈浩: 这是杯子。
黎花: 我指那边的盘子。
陈浩: 那是盘子。
黎花: 这个杯子是谁的?
陈浩: 这个杯子是我的。
黎花: 我们在厨房说这些,不回教室桌。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我指这个杯子。Mình chỉ cái cốc này.
黎花这是什么?Đây là gì?
陈浩这是杯子。Đây là cốc.
黎花我指那边的盘子。Mình chỉ cái đĩa phía kia.
陈浩那是盘子。Đó là đĩa.
黎花这个杯子是谁的?Cốc này của ai?
陈浩这个杯子是我的。Cốc này là của mình.
黎花我们在厨房说这些,不回教室桌。Mình nói ở bếp, không về bàn lớp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
们mencác——Vocabulary pool
包子bāozibánh bao——Vocabulary pool
去qùđi——Vocabulary pool
多少duōshaobao nhiêu——Vocabulary pool
好hǎotốt——Vocabulary pool
小xiǎonhỏ——Vocabulary pool
晚wǎnmuộn——Vocabulary pool
男nánnam——Vocabulary pool
还háicòn——Vocabulary pool
一半yíbànmột nửa——Vocabulary pool
不客气bú kèqikhông có gì——Vocabulary pool
件jiàncái——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

门口有失物单。

这把雨伞是谁的?

这些钥匙是谁的?

雨伞和钥匙在门边。

请到柜台认领。
门口有失物单。

Ở cửa có danh sách đồ thất lạc.

这把雨伞是谁的?

Cây ô này của ai?

这些钥匙是谁的?

Những chìa khóa này của ai?

雨伞和钥匙在门边。

Ô và chìa ở cạnh cửa.

请到柜台认领。

Xin đến quầy nhận lại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Recycling this

Mâu bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc
Recycling this
Giải thích
Dùng một câu ngắn (thể thường) hoặc tính từ/động từ để bổ nghĩa, làm rõ đặc điểm cho danh từ đứng sau.

Ví dụ

  • 这是什么?

    Đây là gì?

  • 这是杯子。

    Đây là cốc.

Mẫu ngữ pháp

Recycling that

Trợ từ Ga thay cho Wa

Cấu trúc
Recycling that
Giải thích
Trong câu bổ nghĩa cho danh từ, chủ ngữ của câu nhỏ đó đi với trợ từ 'ga', không dùng 'wa'.

Ví dụ

  • 那是盘子。

    Đó là đĩa.

  • 我指那边的盘子。

    Mình chỉ cái đĩa phía kia.

Mẫu ngữ pháp

Recycling whose

Thời gian / Cuộc hẹn / Việc bận để làm gì đó

Cấu trúc
Recycling whose
Giải thích
Dùng để nói có thời gian, cuộc hẹn hay việc bận để làm một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 这个杯子是谁的?

    Cốc này của ai?

  • 这个杯子是我的。

    Cốc này là của mình.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong bếp: này / kia / của ai” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.