Học liệu · ZH · a1

Ở quầy thuốc: hỏi giờ mở cửa

Bài 18 · 4 phần

黎花 hỏi 周芳 về giờ mở cửa ở 药店柜台.

Section

4

Nội dung

30

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thuốc: hỏi giờ mở cửa

黎花 hỏi 周芳 về giờ mở cửa ở 药店柜台.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy thuốc: hỏi giờ mở cửa

Toàn hội thoại

黎花: 你好。
黎花: 药店几点开门?
周芳: 九点开门。
黎花: 几点关门?
周芳: 六点关门。
黎花: 星期天开门吗?
周芳: 星期天关门。
黎花: 九点到六点,在这个柜台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好。Xin chào.
黎花药店几点开门?Hiệu thuốc mấy giờ mở cửa?
周芳九点开门。Chín giờ mở cửa.
黎花几点关门?Mấy giờ đóng cửa?
周芳六点关门。Sáu giờ đóng cửa.
黎花星期天开门吗?Chủ nhật có mở không?
周芳星期天关门。Chủ nhật đóng cửa.
黎花九点到六点,在这个柜台。Chín đến sáu, tại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 12
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
五wǔnăm——Vocabulary pool
出租车chūzūchētaxi——Vocabulary pool
可以kěyǐcó thể——Vocabulary pool
唱chànghát——Vocabulary pool
四sìbốn——Vocabulary pool
它tānó——Vocabulary pool
星期xīngqītuần——Vocabulary pool
生病shēngbìngbị bệnh——Vocabulary pool
能néngcó thể——Vocabulary pool
课kèbài học——Vocabulary pool
下班xiàbāntan làm——Vocabulary pool
些xiēmột vài——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

12 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

这张值班表在柜台上。

上班时间是九点。

下班时间是六点。

休息日写在第三行。

星期天是休息日。
这张值班表在柜台上。

Bảng ca trực nằm trên quầy.

上班时间是九点。

Giờ vào ca là chín giờ.

下班时间是六点。

Giờ tan ca là sáu giờ.

休息日写在第三行。

Ngày nghỉ viết ở dòng ba.

星期天是休息日。

Chủ nhật là ngày nghỉ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Recycling opening time

Thể Từ điển (Dictionary Form)

Cấu trúc
Recycling opening time
Giải thích
Thể Từ điển là dạng cơ bản của động từ, dùng trong văn viết thông thường và là gốc để tạo ra các thể khác.

Ví dụ

  • 药店九点开门。

    Hiệu thuốc chín giờ mở cửa.

  • 九点开门。

    Chín giờ mở cửa.

Mẫu ngữ pháp

Recycling closing time

Có thể làm ...

Cấu trúc
Recycling closing time
Giải thích
Biểu thị năng lực làm việc gì đó hoặc khả năng xảy ra của một việc.

Ví dụ

  • 六点关门。

    Sáu giờ đóng cửa.

  • 下班是六点。

    Tan ca lúc sáu.

Mẫu ngữ pháp

Asking about Sunday

Sở thích là ...

Cấu trúc
Asking about Sunday
Giải thích
Dùng để nói về sở thích của bản thân. Nếu là danh từ thì dùng N desu, nếu là hành động thì phải danh từ hóa bằng 'koto'.

Ví dụ

  • 星期天开门吗?

    Chủ nhật có mở không?

  • 星期天关门。

    Chủ nhật đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Trước khi ...

Trước khi ...

Cấu trúc
Trước khi ...
Giải thích
Biểu thị hành động V2 xảy ra trước hành động V1 (hoặc thời điểm N).

Ví dụ

  • 开门前请排队。

    Trước khi mở cửa xin xếp hàng.

  • 下班前请结账。

    Trước khi tan ca xin tính tiền.

Mẫu ngữ pháp

Mãi mà không... / Khó mà...

Mãi mà không... / Khó mà...

Cấu trúc
Mãi mà không... / Khó mà...
Giải thích
なかなか có hai cách dùng: 1. なかなか + Phủ định: Mãi mà không..., khó mà... => Diễn tả sự khó khăn, không đạt được như mong đợi. Ví dụ: なかなか来ません (Mãi không đến) 2. なかなか + Khẳng định: Khá..., đáng kể lắm... => Diễn tả mức độ cao hơn dự đoán, thường dùng để khen. Ví dụ: なかなかいいですね!(Khá tốt đấy nhỉ!)

Ví dụ

  • 等了很久还不开门。

    Đợi mãi mà vẫn chưa mở cửa.

  • 今天很难买到药。

    Hôm nay khó mà mua được thuốc.

Mẫu ngữ pháp

Nhất định...

Nhất định...

Cấu trúc
Nhất định...
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh mong muốn hoặc yêu cầu, thường đi cùng với '..., -tai desu' hoặc '..., -te kudasai'.

Ví dụ

  • 星期天一定关门。

    Chủ nhật nhất định đóng cửa.

  • 我一定来这个柜台。

    Tôi nhất định đến quầy này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc: hỏi giờ mở cửa” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.