Học liệu · JP · pre_a1_2

Thích và không thích

Bài 2 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói chuyện.

Section

4

Nội dung

27

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Thích và không thích

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói chuyện.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Thích và không thích

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 健太さんは何がすきですか。
田中 健太: おんがくがすきです。
フォン・ラン: スポーツがすきです。
田中 健太: ランさんはおんがくがすきですか。
フォン・ラン: はい、よくききます。
フォン・ラン: 健太さんはスポーツがすきですか。
田中 健太: いいえ、スポーツはすきじゃありません。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン健太さんは何がすきですか。Anh Kenta thích gì?
田中 健太おんがくがすきです。Tôi thích âm nhạc.
フォン・ランスポーツがすきです。Tôi thích thể thao.
田中 健太ランさんはおんがくがすきですか。Chị Lan thích âm nhạc không?
フォン・ランはい、よくききます。Vâng, tôi hay nghe.
フォン・ラン健太さんはスポーツがすきですか。Anh Kenta thích thể thao không?
田中 健太いいえ、スポーツはすきじゃありません。Không, tôi không thích thể thao.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
わかりますわかりますhiểu, nắm được——Vocabulary pool
ありますありますcó (sở hữu vật)——Vocabulary pool
すき[な]すき[な]thích——Vocabulary pool
きらい[な]きらい[な]ghét, không thích——Vocabulary pool
じょうず[な]じょうず[な]giỏi, khéo——Vocabulary pool
へた[な]へた[な]kém——Vocabulary pool
りょうり / のみものryouri / nomimonomón ăn, việc nấu ăn / đồ uống——Vocabulary pool
スポーツスポーツthể thao——Vocabulary pool
やきゅう / ダンスyakyuu / dansubóng chày / nhảy, khiêu vũ——Vocabulary pool
おんがく / うたongaku / utaâm nhạc / bài hát——Vocabulary pool
クラシック / ジャズkurashikku / jazunhạc cổ điển / nhạc jazz——Vocabulary pool
コンサート / カラオケkonsa-to / karaokebuổi hòa nhạc / karaoke——Vocabulary pool
かぶきかぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)——Vocabulary pool
え / じえ / じtranh, hội họa / chữ——Vocabulary pool
かんじ / ひらがな / かたかな / ローマじkanji / hiragana / katakana / ro-majichữ Hán / chữ Hiragana / chữ Katakana / chữ La Mã——Vocabulary pool
こまかいおかねこまかいおかねtiền lẻ——Vocabulary pool
チケットチケットvé (xem hòa nhạc, xem phim)——Vocabulary pool
じかんじかんthời gian——Vocabulary pool
ようじようじviệc bận, công chuyện——Vocabulary pool
やくそくやくそくcuộc hẹn, lời hứa——Vocabulary pool
ごしゅじんごしゅじんchồng (của người khác)——Vocabulary pool
おっと / しゅじんおっと / しゅじんchồng (của mình)——Vocabulary pool
おくさんおくさんvợ (của người khác)——Vocabulary pool
つま / かないつま / かないvợ (của mình)——Vocabulary pool
こどもこどもcon cái, trẻ con——Vocabulary pool
よくよくtốt, rõ (chỉ mức độ)——Vocabulary pool
だいたいだいたいđại khái, khoảng——Vocabulary pool
たくさんたくさんnhiều——Vocabulary pool
すこしすこしít, một chút——Vocabulary pool
ぜんぜんぜんぜんhoàn toàn không (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
はやくはやくsớm, nhanh——Vocabulary pool
~から~からvì ~——Vocabulary pool
どうしてどうしてtại sao——Vocabulary pool
ざんねんですねざんねんですねThật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ.——Vocabulary pool
もしもしもしもしA-lô——Vocabulary pool
ああA! (dùng khi nhận ra điều gì đó)——Vocabulary pool
いっしょにいかがですかいっしょに いかがですかAnh/Chị cùng làm với tôi được không?——Vocabulary pool
[~は] ちょっと…[~は] ちょっと…[~] thì có lẽ không được... (cách từ chối khéo)——Vocabulary pool
だめですかだめですかKhông được ạ?——Vocabulary pool
またこんどおねがいしますまた こんど おねがいしますHẹn anh/chị lần sau. (cách từ chối lời mời lịch sự)——Vocabulary pool
おざわ せいじOzawa SeijiTên một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

おんがくがあります。

スポーツがあります。

すきときらいがあります。

おんがくははいです。

スポーツはいいえです。
おんがくがあります。

Có âm nhạc.

スポーツがあります。

Có thể thao.

すきときらいがあります。

Có mục “thích” và “không thích”.

おんがくははいです。

Âm nhạc là “có”.

スポーツはいいえです。

Thể thao là “không”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 11

Mẫu ngữ pháp

N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です

Thích / Ghét / Giỏi / Kém N

Cấu trúc
N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です
Giải thích
Với các tính từ chỉ sở thích, năng lực, đối tượng được đánh dấu bằng trợ từ が.

Ví dụ

  • ランさんはおんがくがすきです。

    Chị Lan thích âm nhạc.

  • 健太さんはやきゅうがへたです。

    Anh Kenta chơi bóng chày kém.

Mẫu ngữ pháp

N が わかります

Hiểu N

Cấu trúc
N が わかります
Giải thích
Động từ わかります đi với trợ từ が để chỉ đối tượng được hiểu.

Ví dụ

  • ランさんはかんじがわかります。

    Chị Lan hiểu chữ Hán.

  • 健太さんはひらがながわかります。

    Anh Kenta hiểu chữ hiragana.

Mẫu ngữ pháp

N が あります

Có N (sở hữu)

Cấu trúc
N が あります
Giải thích
Diễn tả sự tồn tại hoặc sở hữu đối với đồ vật, sự việc.

Ví dụ

  • ランさんはチケットがあります。

    Chị Lan có vé.

  • 健太さんはじかんがあります。

    Anh Kenta có thời gian.

Mẫu ngữ pháp

Phó từ + V / Adj

Rất, đại khái, một chút, hoàn toàn không...

Cấu trúc
Phó từ + V / Adj
Giải thích
Các phó từ chỉ mức độ như よく, だいたい, すこし, ぜんぜん đứng trước động từ/tính từ. ぜんぜん dùng với phủ định.

Ví dụ

  • ランさんはかんじがよくわかります。

    Chị Lan hiểu chữ Hán rõ.

  • 健太さんはかんじがぜんぜんわかりません。

    Anh Kenta hoàn toàn không hiểu chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp

S1 から、 S2

Vì ... nên ...

Cấu trúc
S1 から、 S2
Giải thích
Vế trước nêu lý do, vế sau nêu kết quả.

Ví dụ

  • ランさんはおんがくがすきですから、コンサートのチケットがあります。

    Vì chị Lan thích âm nhạc nên chị ấy có vé hòa nhạc.

Mẫu ngữ pháp

どうして ... か

Tại sao

Cấu trúc
どうして ... か
Giải thích
Từ nghi vấn hỏi lý do, câu trả lời thường kết thúc bằng から.

Ví dụ

  • ランさんはどうしておんがくがすきですか。

    Tại sao chị Lan thích âm nhạc?

  • すきですから。

    Vì tôi thích.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Thích và không thích” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.