Học liệu · JP · pre_a1_2

Tại quầy làm thủ tục: Cái túi và các tài liệu

Bài 3 · 4 phần

Tại quầy làm thủ tục ở sân bay, Phương Lan gặp nhân viên Hayashi Megumi. Có một cái túi và một số tài liệu cần xác nhận.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy làm thủ tục: Cái túi và các tài liệu

Tại quầy làm thủ tục ở sân bay, Phương Lan gặp nhân viên Hayashi Megumi. Có một cái túi và một số tài liệu cần xác nhận.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy làm thủ tục: Cái túi và các tài liệu

Toàn hội thoại

フォン・ラン: めぐみさん、こんにちは。
林 恵: このかばんはあなたのですか。
フォン・ラン: はい、このかばんはわたしのです。
林 恵: これがしりょうです。
フォン・ラン: このしりょうをみてもいいですか。
林 恵: このしりょうにかいてください。
フォン・ラン: このかばんをみます。
林 恵: このかばんをとります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランめぐみさん、こんにちは。Chào chị Megumi.
林 恵このかばんはあなたのですか。Cái túi này là của chị à?
フォン・ランはい、このかばんはわたしのです。Vâng, cái túi này là của tôi.
林 恵これがしりょうです。Đây là tài liệu.
フォン・ランこのしりょうをみてもいいですか。Tôi xem các tài liệu này được không?
林 恵このしりょうにかいてください。Chị hãy điền vào các tài liệu này.
フォン・ランこのかばんをみます。Tôi xem cái túi này.
林 恵このかばんをとります。Tôi nhận cái túi này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 27
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
たちますたちますđứng——Vocabulary pool
すわりますすわりますngồi——Vocabulary pool
つかいますつかいますdùng, sử dụng——Vocabulary pool
つくりますつくりますlàm, chế tạo, sản xuất——Vocabulary pool
うりますうりますbán——Vocabulary pool
しりますしりますbiết——Vocabulary pool
すみますすみますsống, ở——Vocabulary pool
けんきゅうしますけんきゅうしますnghiên cứu——Vocabulary pool
しっていますしっていますbiết——Vocabulary pool
[おおさかに~] すんでいます[おおさかに~] すんでいますsống [ở Osaka]——Vocabulary pool
しりょうしりょうtài liệu, tư liệu——Vocabulary pool
カタログかたろぐca-ta-lô——Vocabulary pool
じこくひょうじこくひょうbảng giờ tàu chạy——Vocabulary pool
ふくふくquần áo——Vocabulary pool
せいひんせいひんsản phẩm——Vocabulary pool
ソフトそふとphần mềm——Vocabulary pool
せんもんせんもんchuyên môn——Vocabulary pool
はいしゃはいしゃnha sĩ——Vocabulary pool
とこやとこやhiệu cắt tóc (thường dành cho nam)——Vocabulary pool
プレイガイドぷれいがいどquầy bán vé (trong rạp hát, v.v.)——Vocabulary pool
どくしんどくしんđộc thân——Vocabulary pool
とくにとくにđặc biệt——Vocabulary pool
おもいだしますおもいだしますnhớ lại, hồi tưởng——Vocabulary pool
ごかぞくごかぞくgia đình (dùng cho người khác)——Vocabulary pool
いらっしゃいますいらっしゃいますở, có (kính ngữ của います)——Vocabulary pool
こうこうこうこうtrường trung học phổ thông——Vocabulary pool
日本橋 / 弁天町Nihonbashi / Bentenchoutên khu phố ở Osaka / tên khu phố ở Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

27 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

空港チェックインのかばんタグに「このかばん」とあります。

つくえのうえのチェックリストに「このしりょう」とあります。

チェックリストのしたに「このしりょうにかいてください」とあります。

かばんタグに「フォン・ラン」とあります。

いちばんしたに「ここでかばんをとってください」とあります。
空港チェックインのかばんタグに「このかばん」とあります。

Tấm thẻ hành lý ở quầy check-in sân bay ghi 'cái túi này'.

つくえのうえのチェックリストに「このしりょう」とあります。

Bảng kiểm tra trên bàn ghi 'những tài liệu này'.

チェックリストのしたに「このしりょうにかいてください」とあります。

Bên dưới bảng kiểm tra có ghi 'Hãy điền các tài liệu này'.

かばんタグに「フォン・ラン」とあります。

Tấm thẻ hành lý ghi 'Phương Lan'.

いちばんしたに「ここでかばんをとってください」とあります。

Ở dưới cùng có ghi 'Hãy nhận túi của bạn ở đây'.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Vて + も + いいですか`

Làm V được không? (Xin phép)

Cấu trúc
`Vて + も + いいですか`
Giải thích
Dùng để hỏi xin phép làm một việc gì đó một cách lịch sự. Ở trình độ N5, thường dùng với động từ chia て.

Ví dụ

  • めぐみさん、このしりょうをみてもいいですか。

    Chị Megumi, tôi xem tài liệu này được không?

  • フォン・ランさん、ここにすわってもいいですか。

    Chị Phương Lan, tôi ngồi đây được không?

Mẫu ngữ pháp

`Vて + は + いけません`

Không được làm V (Cấm)

Cấu trúc
`Vて + は + いけません`
Giải thích
Dùng để cấm đoán hoặc thông báo quy định không được phép làm gì.

Ví dụ

  • ここでしりょうをつかってはいけません。

    Không được dùng tài liệu ở đây.

  • ここにすわってはいけません。

    Không được ngồi đây.

Mẫu ngữ pháp

`Vて + います`

Đang ... (Trạng thái/Kết quả)

Cấu trúc
`Vて + います`
Giải thích
Biểu thị trạng thái kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại, ví dụ: sống, biết, sở hữu.

Ví dụ

  • フォン・ランさんはベトナムにすんでいます。

    Chị Phương Lan sống ở Việt Nam.

  • めぐみさんは日本にすんでいます。

    Chị Megumi sống ở Nhật Bản.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy làm thủ tục: Cái túi và các tài liệu” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.