Học liệu · JP · pre_a1_2

Tôi làm mất cái cặp

Bài 13 · 4 phần

Tại nhà ga, Phương Lan đến quầy thất lạc gặp nhân viên Hayashi Megumi để báo mất cái cặp.

Section

4

Nội dung

24

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Tôi làm mất cái cặp

Tại nhà ga, Phương Lan đến quầy thất lạc gặp nhân viên Hayashi Megumi để báo mất cái cặp.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tôi làm mất cái cặp

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。
フォン・ラン: かばんを なくしました。
林 恵: かばんの いろは なんですか。
フォン・ラン: くろです。
林 恵: どこで なくしましたか。
フォン・ラン: このホームで なくしました。
林 恵: 下の はこを みます。
林 恵: まだ ありません。
林 恵: おなまえを おねがいします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。Xin lỗi.
フォン・ランかばんを なくしました。Tôi làm mất cái cặp.
林 恵かばんの いろは なんですか。Cái cặp màu gì ạ?
フォン・ランくろです。Màu đen.
林 恵どこで なくしましたか。Chị làm mất ở đâu ạ?
フォン・ランこのホームで なくしました。Tôi làm mất ở sân ga này.
林 恵下の はこを みます。Tôi xem cái hộp bên dưới.
林 恵まだ ありません。Vẫn chưa có.
林 恵おなまえを おねがいします。Cho tôi xin tên ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 40
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
あそびますあそびますchơi——Vocabulary pool
およぎますおよぎますbơi——Vocabulary pool
むかえますむかえますđón——Vocabulary pool
つかれますつかれますmệt——Vocabulary pool
[てがみを~] だします[てがみを~] だしますgửi [thư]——Vocabulary pool
[きっさてんに~] はいります[きっさてんに~] はいりますvào [quán giải khát]——Vocabulary pool
[きっさてんを~] でます[きっさてんを~] でますra, ra khỏi [quán giải khát]——Vocabulary pool
けっこんしますけっこんしますkết hôn, lập gia đình, cưới——Vocabulary pool
かいものしますかいものしますmua hàng——Vocabulary pool
しょくじしますしょくじしますăn cơm——Vocabulary pool
[こうえんを~] さんぽします[こうえんを~] さんぽしますđi dạo [ở công viên]——Vocabulary pool
たいへん[な]たいへん[な]vất vả, khó khăn, khổ——Vocabulary pool
ほしいほしいmuốn có——Vocabulary pool
さびしいさびしいbuồn, cô đơn——Vocabulary pool
ひろいひろいrộng——Vocabulary pool
せまいせまいchật, hẹp——Vocabulary pool
しやくしょしやくしょvăn phòng hành chính quận, thành phố——Vocabulary pool
プールぷーるbể bơi——Vocabulary pool
かわかわsông——Vocabulary pool
けいざいけいざいkinh tế——Vocabulary pool
びじゅつびじゅつmỹ thuật——Vocabulary pool
つりつりviệc câu cá (~を します: câu cá)——Vocabulary pool
スキーすきーviệc trượt tuyết (~を します: trượt tuyết)——Vocabulary pool
かいぎかいぎhọp, cuộc họp (~を します: họp, tổ chức cuộc họp)——Vocabulary pool
とうろくとうろくviệc đăng ký (~を します: đăng ký)——Vocabulary pool
しゅうまつしゅうまつcuối tuần——Vocabulary pool
~ごろ~ごろkhoảng ~ (dùng cho thời gian)——Vocabulary pool
なにかなにかcái gì đó——Vocabulary pool
どこかどこかđâu đó, chỗ nào đó——Vocabulary pool
おなかが すきました。おなかが すきました。(tôi) đói rồi.——Vocabulary pool
おなかが いっぱいです。おなかが いっぱいです。(tôi) no rồi.——Vocabulary pool
のどが かわきました。のどが かわきました。(tôi) khát.——Vocabulary pool
そうですね。そうですね。Thế à. Như vậy nhỉ.——Vocabulary pool
そうしましょう。そうしましょう。Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.——Vocabulary pool
ごちゅうもんごちゅうもんAnh/Chị dùng món gì ạ? (gọi món)——Vocabulary pool
ていしょくていしょくcơm suất, cơm phần——Vocabulary pool
ぎゅうどんぎゅうどんmón cơm thịt bò——Vocabulary pool
「しょうしょう」おまちください「しょうしょう」おまちくださいXin anh/chị vui lòng đợi [một chút].——Vocabulary pool
べつべつにべつべつにriêng ra/ để riêng——Vocabulary pool
ロシア / つるや / おはようテレビroshia / tsuruya / ohayou terebiNga / tên một nhà hàng (giả tưởng) / tên một chương trình truyền hình (giả tưởng)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

40 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは おとしものカードです。かばんの ところが あります。

いろの ところが あります。かばんの したに あります。

ばしょの ところは このホームです。

まだの はこが あります。チェックします。

なまえの ところが あります。あとで つかいます。
これは おとしものカードです。かばんの ところが あります。

Đây là thẻ đồ thất lạc. Có chỗ ghi cái cặp.

いろの ところが あります。かばんの したに あります。

Có chỗ ghi màu. Nó nằm dưới chỗ ghi cái cặp.

ばしょの ところは このホームです。

Chỗ ghi nơi chốn là 'sân ga này'.

まだの はこが あります。チェックします。

Có ô 'chưa có'. Ta đánh dấu vào đó.

なまえの ところが あります。あとで つかいます。

Có chỗ ghi tên. Dùng sau này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 4

Mẫu ngữ pháp

`N が ほしいです`

Muốn có N / Cần N / Thích N

Cấu trúc
`N が ほしいです`
Giải thích
Mẫu câu diễn tả mong muốn có được một vật. Vật mong muốn được đánh dấu bằng trợ từ が.

Ví dụ

  • ランさんは かばんが ほしいです。

    Bạn Lan muốn có cái cặp.

Mẫu ngữ pháp

`V(masu) -> Vたいです`

Muốn làm V

Cấu trúc
`V(masu) -> Vたいです`
Giải thích
Chuyển động từ ở dạng ます bỏ ます rồi thêm たいです để diễn tả người nói muốn làm gì. Ví dụ: およぎます → およぎたいです.

Ví dụ

  • ランさんは プールで およぎたいです。

    Bạn Lan muốn bơi ở bể bơi.

Mẫu ngữ pháp

`Place へ + [V(bỏ masu) / N] + に + 行きます`

Đi/Đến/Về đâu để làm gì

Cấu trúc
`Place へ + [V(bỏ masu) / N] + に + 行きます`
Giải thích
Dùng để nói mục đích của hành động di chuyển. Nếu mục đích là danh động từ (như かいもの) thì dùng N + に.

Ví dụ

  • ランさんは えきへ かいものに いきます。

    Bạn Lan đi đến ga để mua sắm.

Mẫu ngữ pháp

`Doko ka / Nani ka`

Đâu đó / Cái gì đó

Cấu trúc
`Doko ka / Nani ka`
Giải thích
どこか là 'đâu đó, chỗ nào đó' và なにか là 'cái gì đó'. Có thể lược bỏ trợ từ đi kèm trong một số trường hợp.

Ví dụ

  • めぐみさんは どこかで あそびます。

    Chị Megumi chơi ở đâu đó.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tôi làm mất cái cặp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.