Học liệu · JP · pre_a1_2

Thời tiết hôm qua

Bài 8 · 4 phần

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói về thời tiết hôm qua.

Section

4

Nội dung

31

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Thời tiết hôm qua

Tại lớp học ngôn ngữ, Phương Lan và Tanaka Kenta nói về thời tiết hôm qua.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Thời tiết hôm qua

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 昨日の 天気は どうでしたか。
田中 健太: 晴れでした。
フォン・ラン: 暑かったですか。
田中 健太: 少し 暑かったです。
田中 健太: フォン・ランさんは 昨日 どうでしたか。
フォン・ラン: 夕方は 雨でした。
フォン・ラン: 晴れに チェックします。
田中 健太: 雨に チェックします。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン昨日の 天気は どうでしたか。Thời tiết hôm qua thế nào ạ?
田中 健太晴れでした。Trời nắng ạ.
フォン・ラン暑かったですか。Trời nóng phải không?
田中 健太少し 暑かったです。Hơi nóng ạ.
田中 健太フォン・ランさんは 昨日 どうでしたか。Còn chị Phương Lan hôm qua thì thế nào?
フォン・ラン夕方は 雨でした。Buổi tối trời mưa ạ.
フォン・ラン晴れに チェックします。Tôi đánh dấu vào ô nắng.
田中 健太雨に チェックします。Tôi đánh dấu vào ô mưa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かんたん[な]かんたん[な]đơn giản, dễ——Vocabulary pool
ちかいちかいgần——Vocabulary pool
とおいとおいxa——Vocabulary pool
はやいはやいnhanh, sớm——Vocabulary pool
おそいおそいchậm, muộn——Vocabulary pool
[ひとが~] おおい[ひとが~] おおいnhiều [người]——Vocabulary pool
[ひとが~] すくない[ひとが~] すくないít [người]——Vocabulary pool
あたたかいあたたかいấm——Vocabulary pool
すずしいすずしいmát——Vocabulary pool
あまいあまいngọt——Vocabulary pool
からいからいcay——Vocabulary pool
おもいおもいnặng——Vocabulary pool
かるいかるいnhẹ——Vocabulary pool
[コーヒーが~] いい[こーひーが~] いいthích, chọn, dùng [cafe]——Vocabulary pool
きせつきせつmùa——Vocabulary pool
はる / なつ / あき / ふゆharu / natsu / aki / fuyumùa xuân / mùa hè / mùa thu / mùa đông——Vocabulary pool
てんきてんきthời tiết——Vocabulary pool
あめ / ゆき / くもりame / yuki / kumorimưa / tuyết / có mây——Vocabulary pool
ホテルほてるkhách sạn——Vocabulary pool
くうこうくうこうsân bay——Vocabulary pool
うみ / せかいumi / sekaibiển, đại dương / thế giới——Vocabulary pool
パーティーぱーてぃーtiệc (~を します: tổ chức tiệc)——Vocabulary pool
[お]まつり[お]まつりlễ hội——Vocabulary pool
しけんしけんkỳ thi, bài thi——Vocabulary pool
すきやき / さしみ / [お]すし / てんぷらsukiyaki / sashimi / [o]sushi / tenpuraSukiyaki / Sashimi / Sushi / Tempura——Vocabulary pool
いけばな / もみじikebana / momijinghệ thuật cắm hoa / lá đỏ——Vocabulary pool
どちら / どちらもdochira / dochiramophía nào, đằng nào, cái nào / cả hai——Vocabulary pool
ずっとずっと(hơn) hẳn——Vocabulary pool
はじめてはじめてlần đầu tiên——Vocabulary pool
ただいま。ただいま。Tôi đã về đây. (dùng khi về đến nhà)——Vocabulary pool
おかえりなさい。おかえりなさい。Anh/Chị đã về đấy à.——Vocabulary pool
すごいですね。すごいですね。Ghê quá nhỉ./ Hay quá nhỉ.——Vocabulary pool
でもでもNhưng——Vocabulary pool
つかれました。つかれました。Tôi mệt rồi——Vocabulary pool
ぎおんまつり / ホンコン / シンガポールGion-matsuri / Honkon / Shingapo-ruLễ hội Gion / Hồng Kông / Singapore——Vocabulary pool
まいにちや / ABCストア / ジャパンMainichiya / ABC Sutoa / JapanTên các cửa hàng/ siêu thị giả tưởng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

語学教室に 天気ボードが あります。

一番 上に「昨日」と あります。

「晴れ」の ますと「雨」の ますが あります。

「暑い」の 下に「少し」と あります。

右下の 角に 日付が あります。
語学教室に 天気ボードが あります。

Ở lớp học ngôn ngữ có một tấm bảng thời tiết.

一番 上に「昨日」と あります。

Trên cùng có ghi chữ “hôm qua”.

「晴れ」の ますと「雨」の ますが あります。

Có ô “nắng” và ô “mưa”.

「暑い」の 下に「少し」と あります。

Dưới chữ “nóng” có ghi “một chút”.

右下の 角に 日付が あります。

Ở góc dưới bên phải có in ngày tháng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

N は N/ナ形 でした。 / N は N じゃ ありません でした。

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
N は N/ナ形 でした。 / N は N じゃ ありません でした。
Giải thích
Thì quá khứ của danh từ và tính từ đuôi Na. Phủ định quá khứ dùng じゃ ありません でした.

Ví dụ

  • 昨日の 天気は 晴れでした。

    Thời tiết hôm qua đã nắng.

  • 昨日の 天気は 雨じゃ ありません でした。

    Thời tiết hôm qua không mưa.

  • きのうは フォン・ランさんの パーティーでした。

    Hôm qua là bữa tiệc của Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

い形: ~かったです / ~くなかったです

Đã ... / Đã không ...

Cấu trúc
い形: ~かったです / ~くなかったです
Giải thích
Tính từ đuôi I: bỏ い, thêm かったです. Phủ định quá khứ: bỏ い, thêm くなかったです.

Ví dụ

  • きのうは すずしかったです。

    Hôm qua đã mát.

  • きのうは あつく なかったです。

    Hôm qua đã không nóng.

Mẫu ngữ pháp

N1 は N2 より Adj です

N1 ... hơn N2

Cấu trúc
N1 は N2 より Adj です
Giải thích
Mẫu câu so sánh hơn: N1 có tính chất hơn N2.

Ví dụ

  • ホテルは くうこうより ちかいです。

    Khách sạn gần sân bay hơn.

  • フォン・ランさんは 健太さんより はやいです。

    Phương Lan nhanh hơn Kenta.

Mẫu ngữ pháp

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2, cái nào ... hơn?

Cấu trúc
N1 と N2 と どちらが Adj ですか
Giải thích
Câu hỏi lựa chọn giữa hai đối tượng. Trả lời dùng: ~の ほうが Adj です.

Ví dụ

  • ホテルと くうこうと どちらが ちかいですか。

    Khách sạn và sân bay, cái nào gần hơn?

  • フォン・ランさんと 健太さんと どちらが はやいですか。

    Phương Lan và Kenta, ai nhanh hơn?

Mẫu ngữ pháp

N の なかで 何/どこ/誰/いつ が いちばん Adj ですか

Trong phạm vi N, cái gì/đâu/ai/khi nào ... nhất?

Cấu trúc
N の なかで 何/どこ/誰/いつ が いちばん Adj ですか
Giải thích
Mẫu câu so sánh nhất trong một nhóm. Trả lời: N の なかで ~ が いちばん Adj です.

Ví dụ

  • クラスの なかで だれが いちばん はやいですか。

    Trong lớp, ai nhanh nhất?

  • クラスの なかで フォン・ランさんが いちばん はやいです。

    Trong lớp, Phương Lan nhanh nhất.

  • きせつの なかで いつが いちばん あたたかいですか。

    Trong các mùa, khi nào ấm nhất?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Thời tiết hôm qua” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.