Học liệu · JP · pre_a1_2

Bài 17: Giá áo khoác ở trung tâm thương mại

Bài 17 · 4 phần

Phương Lan và Hayashi Megumi ở trung tâm thương mại. Lan hỏi giá một chiếc áo khoác, so sánh hai mức giá và chọn chiếc rẻ hơn.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Bài 17: Giá áo khoác ở trung tâm thương mại

Phương Lan và Hayashi Megumi ở trung tâm thương mại. Lan hỏi giá một chiếc áo khoác, so sánh hai mức giá và chọn chiếc rẻ hơn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Bài 17: Giá áo khoác ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この うわぎ は いくら です か。
林 恵: その うわぎ は 3000円 です。
フォン・ラン: あの うわぎ は いくら です か。
林 恵: あの うわぎ は 2500円 です。
フォン・ラン: どちら が やすい です か。
林 恵: こちら が やすい です。
フォン・ラン: じゃあ、これ を ください。
林 恵: こちら で 2500円 です。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの うわぎ は いくら です か。Cái áo khoác này bao nhiêu tiền ạ?
林 恵その うわぎ は 3000円 です。Cái áo khoác đó là 3.000 yên.
フォン・ランあの うわぎ は いくら です か。Cái áo khoác kia bao nhiêu tiền ạ?
林 恵あの うわぎ は 2500円 です。Cái áo khoác kia là 2.500 yên.
フォン・ランどちら が やすい です か。Cái nào rẻ hơn ạ?
林 恵こちら が やすい です。Cái này rẻ hơn ạ.
フォン・ランじゃあ、これ を ください。Vậy thì tôi lấy cái này ạ.
林 恵こちら で 2500円 です。Ở quầy này là 2.500 yên ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 37
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
おぼえますおぼえますnhớ——Vocabulary pool
わすれますわすれますquên——Vocabulary pool
なくしますなくしますmất, đánh mất——Vocabulary pool
[レポートを~] だします[れぽーとを~] だしますnộp [bản/bài báo cáo]——Vocabulary pool
はらいますはらいますtrả tiền——Vocabulary pool
かえしますかえしますtrả lại——Vocabulary pool
でかけますでかけますra ngoài——Vocabulary pool
ぬぎますぬぎますcởi (quần áo, giày)——Vocabulary pool
もっていきますもっていきますmang đi, mang theo——Vocabulary pool
もってきますもってきますmang đến——Vocabulary pool
しんぱいしますしんぱいしますlo lắng——Vocabulary pool
ざんぎょうしますざんぎょうしますlàm thêm, làm quá giờ——Vocabulary pool
しゅっちょうしますしゅっちょうしますđi công tác——Vocabulary pool
[くすりを~] のみます[くすりを~] のみますuống [thuốc]——Vocabulary pool
[おふろに~] はいります[おふろに~] はいりますtắm bồn [vào bồn tắm]——Vocabulary pool
たいせつ[な]たいせつ[な]quan trọng, quý giá——Vocabulary pool
だいじょうぶ[な]だいじょうぶ[な]không sao, không có vấn đề gì——Vocabulary pool
あぶないあぶないnguy hiểm——Vocabulary pool
もんだいもんだいvấn đề——Vocabulary pool
こたえこたえcâu trả lời——Vocabulary pool
きんえんきんえんcấm hút thuốc——Vocabulary pool
[けんこう] ほけんしょう[けんこう] ほけんしょうthẻ bảo hiểm [y tế]——Vocabulary pool
かぜかぜcảm, cúm——Vocabulary pool
ねつねつsốt——Vocabulary pool
びょうきびょうきốm, bệnh——Vocabulary pool
くすりくすりthuốc——Vocabulary pool
[お]ふろ[お]ふろbồn tắm——Vocabulary pool
うわぎうわぎáo khoác——Vocabulary pool
したぎしたぎquần áo lót——Vocabulary pool
せんせいせんせいthầy/ cô (cách gọi bác sĩ)——Vocabulary pool
2,3にち2,3にちvài ngày——Vocabulary pool
2,3~2,3~vài~ ("~" là hậu tố chỉ cách đếm)——Vocabulary pool
~までに~までにtrước ~ (chỉ thời hạn)——Vocabulary pool
ですからですからvì thế, vì vậy, do đó——Vocabulary pool
どうしましたか。どうしましたか。Có vấn đề gì?/Anh/chị bị làm sao? (bác sĩ hỏi bệnh nhân)——Vocabulary pool
「のどが」いたいです。「のどが」いたいです。Tôi bị đau [~họng].——Vocabulary pool
おだいじに。おだいじに。Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu chúc người ốm)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

37 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは ショッピングモール の ねだん カード です。

3000円 の カード が あります。

2500円 の カード も あります。

やすい カード に やじるし が あります。

カード に「いくらですか」と あります。
これは ショッピングモール の ねだん カード です。

Đây là thẻ giá của trung tâm thương mại.

3000円 の カード が あります。

Có một thẻ giá 3.000 yên.

2500円 の カード も あります。

Cũng có một thẻ giá 2.500 yên.

やすい カード に やじるし が あります。

Thẻ giá rẻ hơn có mũi tên.

カード に「いくらですか」と あります。

Trên thẻ có ghi “bao nhiêu tiền?”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

V(ない)

Thể Nai (phủ định ngắn của động từ)

Cấu trúc
V(ない)
Giải thích
Chuyển động từ sang dạng phủ định ngắn, dùng để tạo mẫu câu cấm đoán, nghĩa vụ hoặc dạng thường.

Ví dụ

  • めぐみ さん は この もんだい を わすれない です。

    Chị Megumi không quên vấn đề này.

Mẫu ngữ pháp

V(ない)で ください

Xin đừng ...

Cấu trúc
V(ない)で ください
Giải thích
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó đừng làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • ラン さん、うわぎ を ぬがないで ください。

    Chị Lan, xin đừng cởi áo khoác.

  • めぐみ さん、この もんだい を わすれないで ください。

    Chị Megumi, xin đừng quên vấn đề này.

Mẫu ngữ pháp

V(ない)→ Vなければ なりません

Phải ...

Cấu trúc
V(ない)→ Vなければ なりません
Giải thích
Biểu thị nghĩa vụ, sự bắt buộc phải làm gì.

Ví dụ

  • ラン さん は あした ざんぎょう しなければ なりません。

    Chị Lan ngày mai phải làm thêm giờ.

  • めぐみ さん は しゅっちょう しなければ なりません。

    Chị Megumi phải đi công tác.

Mẫu ngữ pháp

V(ない)→ Vなくても いいです

Không ... cũng được

Cấu trúc
V(ない)→ Vなくても いいです
Giải thích
Biểu thị sự không cần thiết của hành động, cho phép không làm gì đó.

Ví dụ

  • ラン さん は あした ざんぎょう しなくても いいです。

    Chị Lan ngày mai không cần làm thêm giờ.

Mẫu ngữ pháp

N(Tân ngữ)は

N thì ... (Đưa tân ngữ lên làm chủ đề)

Cấu trúc
N(Tân ngữ)は
Giải thích
Khi muốn nhấn mạnh tân ngữ hoặc đưa nó lên làm chủ đề, trợ từ を được thay bằng は.

Ví dụ

  • この うわぎ は、めぐみ さん が かいます。

    Cái áo khoác này thì chị Megumi mua.

  • その もんだい は、ラン さん が おぼえています。

    Vấn đề đó thì chị Lan đang nhớ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bài 17: Giá áo khoác ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.