Học liệu · JP · pre_a1_2

Bài 15: Cuộc gọi từ căn hộ

Bài 15 · 4 phần

Phương Lan gọi điện cho Kenta từ căn hộ. Hai người bắt đầu cuộc trò chuyện ngắn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Bài 15: Cuộc gọi từ căn hộ

Phương Lan gọi điện cho Kenta từ căn hộ. Hai người bắt đầu cuộc trò chuyện ngắn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bài 15: Cuộc gọi từ căn hộ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: もしもし。
フォン・ラン: わたしです。
田中 健太: だれですか。
フォン・ラン: ランです。
田中 健太: こんにちは、ランさん。
フォン・ラン: いま、でんわしてもいいですか。
田中 健太: はい、いいです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランもしもし。A-lô.
フォン・ランわたしです。Là tôi đây.
田中 健太だれですか。Ai đang gọi vậy?
フォン・ランランです。Là Lan đây.
田中 健太こんにちは、ランさん。Chào Lan.
フォン・ランいま、でんわしてもいいですか。Bây giờ tôi gọi được không?
田中 健太はい、いいです。Vâng, được ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 27
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
たちますたちますđứng——Vocabulary pool
すわりますすわりますngồi——Vocabulary pool
つかいますつかいますdùng, sử dụng——Vocabulary pool
つくりますつくりますlàm, chế tạo, sản xuất——Vocabulary pool
うりますうりますbán——Vocabulary pool
しりますしりますbiết——Vocabulary pool
すみますすみますsống, ở——Vocabulary pool
けんきゅうしますけんきゅうしますnghiên cứu——Vocabulary pool
しっていますしっていますbiết——Vocabulary pool
[おおさかに~] すんでいます[おおさかに~] すんでいますsống [ở Osaka]——Vocabulary pool
しりょうしりょうtài liệu, tư liệu——Vocabulary pool
カタログかたろぐca-ta-lô——Vocabulary pool
じこくひょうじこくひょうbảng giờ tàu chạy——Vocabulary pool
ふくふくquần áo——Vocabulary pool
せいひんせいひんsản phẩm——Vocabulary pool
ソフトそふとphần mềm——Vocabulary pool
せんもんせんもんchuyên môn——Vocabulary pool
はいしゃはいしゃnha sĩ——Vocabulary pool
とこやとこやhiệu cắt tóc (thường dành cho nam)——Vocabulary pool
プレイガイドぷれいがいどquầy bán vé (trong rạp hát, v.v.)——Vocabulary pool
どくしんどくしんđộc thân——Vocabulary pool
とくにとくにđặc biệt——Vocabulary pool
おもいだしますおもいだしますnhớ lại, hồi tưởng——Vocabulary pool
ごかぞくごかぞくgia đình (dùng cho người khác)——Vocabulary pool
いらっしゃいますいらっしゃいますở, có (kính ngữ của います)——Vocabulary pool
こうこうこうこうtrường trung học phổ thông——Vocabulary pool
日本橋 / 弁天町Nihonbashi / Bentenchoutên khu phố ở Osaka / tên khu phố ở Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

27 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートのカードに「もしもし」があります。

下に「だれですか。」があります。

「はい、いいです。」のボックスがあります。

カードはここでおわります。

カードのすみにでんわの絵があります。
アパートのカードに「もしもし」があります。

Trên tấm thẻ trong căn hộ có dòng chữ "Moshi moshi".

下に「だれですか。」があります。

Bên dưới có dòng chữ "Ai vậy?".

「はい、いいです。」のボックスがあります。

Có ô đánh dấu "Vâng, được ạ".

カードはここでおわります。

Tấm thẻ kết thúc ở đây.

カードのすみにでんわの絵があります。

Ở góc thẻ có hình vẽ chiếc điện thoại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Vて + も + いいですか

Làm V được không? (Xin phép)

Cấu trúc
Vて + も + いいですか
Giải thích
Dùng để xin phép lịch sự khi muốn làm một việc gì đó. Chia động từ ở thể て, rồi thêm も いいですか.

Ví dụ

  • 健太さん、このソフトをつかってもいいですか。

    Anh Kenta ơi, tôi dùng phần mềm này được không?

  • ランさん、ここにすわってもいいですか。

    Lan ơi, ngồi đây được không?

Mẫu ngữ pháp

Vて + は + いけません

Không được làm V (Cấm)

Cấu trúc
Vて + は + いけません
Giải thích
Dùng để cấm đoán hoặc nói quy định không được phép làm gì. Chia động từ ở thể て, thêm は いけません.

Ví dụ

  • ランさん、ここにすわってはいけません。

    Lan ơi, không được ngồi đây.

  • ここでカタログをつかってはいけません。

    Ở đây không được dùng cuốn ca-ta-lô.

Mẫu ngữ pháp

Vて + います

Đang ... (Trạng thái/Kết quả)

Cấu trúc
Vて + います
Giải thích
Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại, ví dụ như sống ở đâu, biết gì đó.

Ví dụ

  • 健太さんは大阪にすんでいます。

    Anh Kenta đang sống ở Osaka.

  • ランさんは大阪を知っています。

    Chị Lan biết Osaka.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bài 15: Cuộc gọi từ căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.