Học liệu · JP · pre_a1_2

Sửa đồ ở trung tâm thương mại

Bài 5 · 4 phần

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan đưa một món đồ cần sửa cho nhân viên quầy Hayashi Megumi và hỏi khi nào xong.

Section

4

Nội dung

23

Audio

14

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 9Audio: 9

Hội thoại

Sửa đồ ở trung tâm thương mại

Tại trung tâm thương mại, Phương Lan đưa một món đồ cần sửa cho nhân viên quầy Hayashi Megumi và hỏi khi nào xong.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Sửa đồ ở trung tâm thương mại

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: この ことを なおしてください。
林 恵: おあずかりします。
フォン・ラン: いつ できますか。
林 恵: あした できます。
フォン・ラン: きょう できますか。
林 恵: きょうは できません。
フォン・ラン: あした です。
フォン・ラン: ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Chào chị.
フォン・ランこの ことを なおしてください。Vui lòng sửa giúp cái này.
林 恵おあずかりします。Tôi xin nhận cái này.
フォン・ランいつ できますか。Khi nào thì xong ạ?
林 恵あした できます。Ngày mai sẽ xong.
フォン・ランきょう できますか。Hôm nay có xong được không ạ?
林 恵きょうは できません。Hôm nay thì không xong được.
フォン・ランあした です。Vậy là ngày mai.
フォン・ランありがとうございます。Cảm ơn chị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 17
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
かんがえますkangaemasunghĩ, suy nghĩ——Vocabulary pool
[えきに~] つきます[ekini~] tsukimasuđến [ga]——Vocabulary pool
りゅうがくしますryuugakushimasudu học——Vocabulary pool
[としを~] とります[toshiwo~] torimasuthêm [tuổi]——Vocabulary pool
いなかinakaquê, nông thôn——Vocabulary pool
たいしかんtaishikanđại sứ quán——Vocabulary pool
グループguru-punhóm, đoàn——Vocabulary pool
チャンスchansucơ hội——Vocabulary pool
おくokubên trong cùng, phía sâu bên trong——Vocabulary pool
もし[~たら]moshi[~tara]nếu [~ thì]——Vocabulary pool
いくら[~ても]ikura[~temo]cho dù, thế nào [~ đi nữa]——Vocabulary pool
てんきんtenkinviệc chuyển địa điểm làm việc——Vocabulary pool
ことkotoviệc (~ の こと: việc ~)——Vocabulary pool
いっぱいのみましょうippainomimashouChúng ta cùng uống nhé.——Vocabulary pool
「いろいろ」おせわになりました「iroiro」osewaninarimashitaAnh/chị đã giúp tôi (nhiều).——Vocabulary pool
がんばりますganbarimasucố, cố gắng——Vocabulary pool
どうぞおげんきでdouzoogenkideChúc anh/chị mạnh khỏe.——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

17 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは ショッピングモールの しゅうりけんです。

ものと ひづけの ところが あります。

きょうでは ありません。

あしたです。

ここで ひろって ください。
これは ショッピングモールの しゅうりけんです。

Đây là phiếu sửa chữa của trung tâm thương mại.

ものと ひづけの ところが あります。

Có chỗ ghi tên đồ và ngày.

きょうでは ありません。

Không phải hôm nay.

あしたです。

Là ngày mai.

ここで ひろって ください。

Vui lòng nhận tại đây.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

Past Tense (Plain Form) + ら

Nếu ...

Cấu trúc
Past Tense (Plain Form) + ら
Giải thích
Mẫu ~たら dùng để nói điều kiện: nếu sự việc ở vế trước xảy ra thì vế sau thực hiện.

Ví dụ

  • もし チャンスが あったら、フォン・ランさんは りゅうがくします。

    Nếu có cơ hội, Phương Lan sẽ đi du học.

Mẫu ngữ pháp

V-tara, V2

Sau khi ...

Cấu trúc
V-tara, V2
Giải thích
Vたら, V2 dùng để nói sau khi làm việc thứ nhất thì làm việc thứ hai.

Ví dụ

  • めぐみさんが えきに ついたら、フォン・ランさんに でんわします。

    Sau khi Megumi đến ga, chị ấy sẽ gọi cho Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

V-te / Adj-i->kute / Adj-na->de / N->de + も

Cho dù ... cũng ...

Cấu trúc
V-te / Adj-i->kute / Adj-na->de / N->de + も
Giải thích
~ても diễn tả sự nhượng bộ: dù điều kiện có xảy ra thì kết quả vẫn không thay đổi.

Ví dụ

  • いくら かんがえても、フォン・ランさんは りゅうがくしません。

    Cho dù có nghĩ thế nào, Phương Lan cũng không đi du học.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Sửa đồ ở trung tâm thương mại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.