Học liệu · JP · pre_a1_2

Viết tên vào phiếu đăng ký

Bài 10 · 4 phần

Phương Lan đến trung tâm cộng đồng (公民館). Nhân viên quầy Hayashi Megumi nhờ Lan viết tên vào phiếu đăng ký.

Section

4

Nội dung

32

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Viết tên vào phiếu đăng ký

Phương Lan đến trung tâm cộng đồng (公民館). Nhân viên quầy Hayashi Megumi nhờ Lan viết tên vào phiếu đăng ký.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Viết tên vào phiếu đăng ký

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは、めぐみさん。
林 恵: ランさん、なまえを かいて ください。
フォン・ラン: どこに かきますか。
林 恵: ここに かいて ください。
フォン・ラン: かきました。
林 恵: でんわばんごうも かいて ください。
フォン・ラン: でんわばんごうも かきました。
林 恵: ここで みています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは、めぐみさん。Chào chị Megumi.
林 恵ランさん、なまえを かいて ください。Chị Lan, xin hãy viết tên.
フォン・ランどこに かきますか。Tôi viết ở đâu ạ?
林 恵ここに かいて ください。Xin hãy viết vào đây.
フォン・ランかきました。Tôi đã viết rồi.
林 恵でんわばんごうも かいて ください。Xin chị viết cả số điện thoại nữa.
フォン・ランでんわばんごうも かきました。Tôi đã viết cả số điện thoại.
林 恵ここで みています。Tôi đang kiểm tra ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
つけますつけますbật (điện, máy điều hòa)——Vocabulary pool
けしますけしますtắt (điện, máy điều hòa)——Vocabulary pool
あけますあけますmở (cửa, cửa sổ)——Vocabulary pool
しめますしめますđóng (cửa, cửa sổ)——Vocabulary pool
いそぎますいそぎますvội, gấp——Vocabulary pool
まちますまちますđợi, chờ——Vocabulary pool
とめますとめますdừng (băng, ô tô), đỗ (ô tô)——Vocabulary pool
[みぎへ~] まがります[みぎへ~] まがりますrẽ, quẹo [phải]——Vocabulary pool
もちますもちますmang, cầm——Vocabulary pool
てつだいますてつだいますgiúp (làm việc)——Vocabulary pool
よびますよびますgọi (taxi, tên)——Vocabulary pool
はなしますはなしますnói, nói chuyện——Vocabulary pool
みせますみせますcho xem, trình——Vocabulary pool
[じゅうしょを~] おしえます[じゅうしょを~] おしえますnói, cho biết [địa chỉ]——Vocabulary pool
はじめますはじめますbắt đầu——Vocabulary pool
[あめが~] ふります[あめが~] ふりますrơi [mưa, tuyết]——Vocabulary pool
コピーしますこぴーしますcopy, phô-tô——Vocabulary pool
エアコンえあこんmáy điều hòa——Vocabulary pool
パスポートぱすぽーとhộ chiếu——Vocabulary pool
なまえなまえtên——Vocabulary pool
じゅうしょじゅうしょđịa chỉ——Vocabulary pool
ちずちずbản đồ——Vocabulary pool
しお / さとうしお / さとうmuối / đường——Vocabulary pool
よみかたよみかたcách đọc——Vocabulary pool
~かた~かたcách ~——Vocabulary pool
ゆっくりゆっくりchậm, thong thả, thoải mái——Vocabulary pool
すぐすぐngay, lập tức——Vocabulary pool
またまたlại (~đến)——Vocabulary pool
あとであとでsau——Vocabulary pool
もう すこしもう すこしthêm một chút nữa thôi——Vocabulary pool
もう~もう~thêm~——Vocabulary pool
いいですよ。いいですよ。Được chứ./Được ạ.——Vocabulary pool
さあさあthôi,/nào——Vocabulary pool
あれ?あれ?Ô! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
しんごうをみぎへまがってくださいしんごうをみぎへまがってくださいAnh/Chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.——Vocabulary pool
まっすぐまっすぐthẳng——Vocabulary pool
これでおねがいします。これでおねがいします。Gửi anh tiền này.——Vocabulary pool
おつりおつりtiền lẻ——Vocabulary pool
うめだうめだtên một địa phương ở Osaka——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

公民館の かみに なまえの ぎょうが あります。

でんわばんごうの ぎょうは なまえの したに あります。

ぎょうの うえに かいて くださいと あります。

イベントの なまえは コミュニティクラスです。

ひづけの はこは したに あります。
公民館の かみに なまえの ぎょうが あります。

Trên phiếu của trung tâm cộng đồng có dòng tên.

でんわばんごうの ぎょうは なまえの したに あります。

Dòng số điện thoại nằm ở dưới dòng tên.

ぎょうの うえに かいて くださいと あります。

Phía trên các dòng có chữ “xin hãy viết”.

イベントの なまえは コミュニティクラスです。

Tên sự kiện là Community Class.

ひづけの はこは したに あります。

Ô ngày tháng nằm ở phía dưới.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 13

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: Âm cuối của thể ます là cột 'i' (trừ 1 số ĐT đặc biệt). Nhóm II: Âm cuối của thể ます là cột 'e' (và một số ĐT đặc biệt như みます, おきます...). Nhóm III: します và きます.

Các nhóm động từ

Cấu trúc
Nhóm I: Âm cuối của thể ます là cột 'i' (trừ 1 số ĐT đặc biệt). Nhóm II: Âm cuối của thể ます là cột 'e' (và một số ĐT đặc biệt như みます, おきます...). Nhóm III: します và きます.
Giải thích
Động từ tiếng Nhật chia làm 3 nhóm. Nhóm I có âm cuối thể ます là -i, Nhóm II có âm cuối là -e, Nhóm III gồm します và きます. Phân biệt đúng nhóm để chia thể て.

Ví dụ

  • ランさんは まちます。

    Chị Lan đợi.

  • めぐみさんは みせます。

    Chị Megumi cho xem.

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: thay âm cuối theo quy tắc. Nhóm II: bỏ -masu + -te. Nhóm III: shimasu→shite, kimasu→kite.

Chia động từ thể て (Vて)

Cấu trúc
Nhóm I: thay âm cuối theo quy tắc. Nhóm II: bỏ -masu + -te. Nhóm III: shimasu→shite, kimasu→kite.
Giải thích
Thể て dùng để nối câu, yêu cầu (ください), diễn tả đang… (います), đề nghị (ましょうか). Quy tắc: Nhóm I đổi âm cuối (く→いて, ぐ→いで, む/ぶ/ぬ→んで, る/う/つ→って, す→して, 行く→行って); Nhóm II bỏ ます thêm て; Nhóm III します→して, きます→きて.

Ví dụ

  • まちます → まって

    đợi → đợi (thể て)

  • みせます → みせて

    cho xem → cho xem (thể て)

  • コピーします → コピーして

    phô-tô → phô-tô (thể て)

Mẫu ngữ pháp

Vて + ください

Hãy ... (Nhờ vả, sai khiến lịch sự)

Cấu trúc
Vて + ください
Giải thích
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai làm gì một cách lịch sự. Đặt động từ thể て trước ください.

Ví dụ

  • ランさん、なまえを かいて ください。

    Chị Lan, xin hãy viết tên.

  • めぐみさん、ゆっくり はなして ください。

    Chị Megumi, xin hãy nói chậm một chút.

Mẫu ngữ pháp

Vて + います

Đang ...

Cấu trúc
Vて + います
Giải thích
Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Ví dụ

  • ランさんは まって います。

    Chị Lan đang đợi.

  • めぐみさんは ここで みて います。

    Chị Megumi đang kiểm tra ở đây.

Mẫu ngữ pháp

Vましょう + か

Tôi làm ... giúp nhé?

Cấu trúc
Vましょう + か
Giải thích
Dùng khi người nói muốn đề nghị làm giúp người nghe một việc gì đó.

Ví dụ

  • めぐみさん、てつだいましょうか。

    Chị Megumi, tôi giúp chị nhé?

  • ランさん、コピーしましょうか。

    Chị Lan, tôi phô-tô giúp nhé?

Mẫu ngữ pháp

S1 が、S2

... nhưng ... (Mở đầu câu chuyện)

Cấu trúc
S1 が、S2
Giải thích
が nối hai mệnh đề; dùng để mở đầu câu chuyện, giới thiệu bối cảnh một cách lịch sự.

Ví dụ

  • すみません が、いそぎます。

    Xin lỗi, nhưng tôi đang vội.

  • すみません が、でんわばんごうを おしえて ください。

    Xin lỗi, nhưng xin hãy cho tôi biết số điện thoại.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Viết tên vào phiếu đăng ký” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.