Học liệu · JP · pre_a1_2

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Bài 11 · 4 phần

Phương Lan và Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ. Hai bạn hỏi nhau hôm qua đã ở đâu.

Section

4

Nội dung

28

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Phương Lan và Kenta đang ở lớp học ngôn ngữ. Hai bạn hỏi nhau hôm qua đã ở đâu.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Hôm qua bạn đã ở đâu?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: きのう、どこに いましたか。
田中 健太: うちに いました。
フォン・ラン: こうえんに いましたか。
田中 健太: いいえ、いませんでした。
田中 健太: フォン・ランさんは どこに いましたか。
フォン・ラン: スーパーに いました。
フォン・ラン: ボードに スーパーを かきました。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランきのう、どこに いましたか。Hôm qua, bạn đã ở đâu?
田中 健太うちに いました。Tôi đã ở nhà.
フォン・ランこうえんに いましたか。Bạn đã ở công viên à?
田中 健太いいえ、いませんでした。Không, tôi đã không ở đó.
田中 健太フォン・ランさんは どこに いましたか。Chị Phương Lan đã ở đâu?
フォン・ランスーパーに いました。Tôi đã ở siêu thị.
フォン・ランボードに スーパーを かきました。Tôi đã ghi 'siêu thị' lên bảng.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[こどもが~] います[こどもが~] いますcó [con]——Vocabulary pool
[にほんにお~] います[にほんにお~] いますở [Nhật]——Vocabulary pool
かかりますかかりますmất, tốn (thời gian, tiền bạc)——Vocabulary pool
[かいしゃを~] やすみます[かいしゃを~] やすみますnghỉ [làm việc]——Vocabulary pool
ひとつひとつmột cái (dùng để đếm đồ vật)——Vocabulary pool
ふたつふたつhai cái——Vocabulary pool
みっつみっつba cái——Vocabulary pool
よっつよっつbốn cái——Vocabulary pool
いつついつつnăm cái——Vocabulary pool
むっつむっつsáu cái——Vocabulary pool
ななつななつbảy cái——Vocabulary pool
やっつやっつtám cái——Vocabulary pool
ここのつここのつchín cái——Vocabulary pool
とおとおmười——Vocabulary pool
いくついくつmấy cái, bao nhiêu cái——Vocabulary pool
ひとりひとりmột người——Vocabulary pool
ふたりふたりhai người——Vocabulary pool
ーにんーにん- người——Vocabulary pool
ーだいーだい- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)——Vocabulary pool
ーまいーまい- tờ, tấm——Vocabulary pool
ーかいーかい- lần——Vocabulary pool
りんご / みかんringo / mikantáo / quýt——Vocabulary pool
サンドイッチ / カレー[ライス]sandoicchi / kare- [raisu]bánh sandwich / [cơm] cà ri——Vocabulary pool
アイスクリームあいすくりーむkem——Vocabulary pool
きって / はがきkitte / hagakitem / bưu thiếp——Vocabulary pool
ふうとうふうとうphong bì——Vocabulary pool
そくたつ / かきとめsokutatsu / kakitomegửi nhanh / gửi bảo đảm——Vocabulary pool
エアメール / ふなびんeame-ru / funabingửi bằng đường hàng không / gửi bằng đường biển——Vocabulary pool
りょうしんりょうしんbố mẹ——Vocabulary pool
きょうだいきょうだいanh chị em——Vocabulary pool
あに / おにいさんani / oniisananh trai (của mình) / anh trai (của người khác)——Vocabulary pool
あね / おねえさんane / oneesanchị gái (của mình) / chị gái (của người khác)——Vocabulary pool
おとうと / おとうとさんotouto / otoutosanem trai (của mình) / em trai (của người khác)——Vocabulary pool
いもうと / いもうとさんimouto / imoutosanem gái (của mình) / em gái (của người khác)——Vocabulary pool
がいこく / ーじかんgaikoku / -jikannước ngoài / - tiếng, - giờ——Vocabulary pool
ーしゅうかんーしゅうかん- tuần——Vocabulary pool
ーかげつーかげつ- tháng——Vocabulary pool
ーねんーねん- năm——Vocabulary pool
~ぐらい / どのくらい~ gurai / donokuraikhoảng ~ / bao lâu——Vocabulary pool
ぜんぶで / みんなzenbu de / minnatổng cộng / tất cả——Vocabulary pool
だけだけchỉ——Vocabulary pool
いらっしゃいませ / いい おてんきですねirasshaimase / ii otenki desu neChào mừng quý khách / Trời đẹp nhỉ——Vocabulary pool
おでかけですか / ちょっと~までodekake desu ka / chotto ~ madeAnh/chị đi ra ngoài đấy à? / Tôi đi đến ~ một chút——Vocabulary pool
いって いらっしゃい / いって まいりますitte irasshai / itte mairimasuAnh/chị đi nhé / Tôi đi đây——Vocabulary pool
ふなびん / オーストラリアfunabin / O-sutorariaGửi bằng đường biển / Nước Úc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは クラスの きのうの シートです。

「うち」は ひとつの こたえです。

「こうえん」は ひとつの こたえです。

「スーパー」は ひとつの こたえです。

ヘッダーに「いました」と「でした」が あります。
これは クラスの きのうの シートです。

Đây là phiếu 'hôm qua' của lớp.

「うち」は ひとつの こたえです。

'Nhà' là một đáp án.

「こうえん」は ひとつの こたえです。

'Công viên' là một đáp án.

「スーパー」は ひとつの こたえです。

'Siêu thị' là một đáp án.

ヘッダーに「いました」と「でした」が あります。

Trong phần tiêu đề có 'いました' và 'でした'.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

`Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too`

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
`Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too`
Giải thích
Hệ đếm thuần Nhật dùng cho những vật không có đơn vị đếm chuyên dụng hoặc vật hình khối chung chung đến 10. Từ 11 trở đi dùng số đếm thường.

Ví dụ

  • スーパーに りんごが ひとつ あります。

    Ở siêu thị có một quả táo.

  • 健太さんは みかんを ふたつ かいました。

    Anh Kenta đã mua hai quả quýt.

Mẫu ngữ pháp

`Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)`

Tờ, Cái (máy), Người...

Cấu trúc
`Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)`
Giải thích
- まい: vật mỏng (giấy, áo...) - だい: máy móc, xe cộ - にん: người (ひとり, ふたり, 3にん...).

Ví dụ

  • クラスに がくせいが ふたり います。

    Trong lớp có hai học sinh.

  • コンビニに パソコンが いちだい あります。

    Ở cửa hàng tiện lợi có một chiếc máy tính.

Mẫu ngữ pháp

`N を/が + [Số lượng] + V`

Làm/Có [số lượng] N

Cấu trúc
`N を/が + [Số lượng] + V`
Giải thích
Số lượng từ (Quantifier) thường đặt ngay trước động từ mà nó bổ nghĩa, không dùng trợ từ ở giữa.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは みかんを ふたつ かいました。

    Chị Phương Lan đã mua hai quả quýt.

  • きょうしつに いすが よっつ あります。

    Trong lớp học có bốn cái ghế.

Mẫu ngữ pháp

`Period に Frequency 回 + V`

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
`Period に Frequency 回 + V`
Giải thích
Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

  • 健太さんは いちにちに にかい スーパーで はたらきます。

    Anh Kenta làm việc ở siêu thị hai lần một ngày.

  • フォン・ランさんは いっしゅうかんに いっかい がっこうに いきます。

    Chị Phương Lan đi học một lần một tuần.

Mẫu ngữ pháp

`(N1 dake) + (Time) かかります`

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
`(N1 dake) + (Time) かかります`
Giải thích
Dùng để nói về khoảng thời gian cần thiết để làm gì hoặc đi từ đâu đến đâu. Hỏi 'どのくらい' (mất bao lâu).

Ví dụ

  • うちから がっこうまで じゅっぷん かかります。

    Từ nhà đến trường mất mười phút.

  • スーパーまで くるまで ごふん かかります。

    Đến siêu thị bằng ô tô mất năm phút.

Mẫu ngữ pháp

`N だけ`

Chỉ N

Cấu trúc
`N だけ`
Giải thích
Biểu thị giới hạn, thay thế cho trợ từ 'を', 'が' (hoặc đi kèm các trợ từ khác).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは みかんだけ たべます。

    Chị Phương Lan chỉ ăn quýt.

  • 健太さんは りんごだけ かいました。

    Anh Kenta chỉ mua táo.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hôm qua bạn đã ở đâu?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.