Học liệu · JP · pre_a1_2

Buổi sáng ở căn hộ

Bài 7 · 4 phần

Hai người bạn đang ở trong căn hộ. Họ nói chuyện về buổi sáng.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Buổi sáng ở căn hộ

Hai người bạn đang ở trong căn hộ. Họ nói chuyện về buổi sáng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Buổi sáng ở căn hộ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 健太さん、まいあさ アパートで なにを しますか。
田中 健太: あさ おきます。
田中 健太: てを あらいます。
田中 健太: あさごはんを たべます。
フォン・ラン: なんじに たべますか。
田中 健太: しちじに たべます。
フォン・ラン: わたしも おきます。
田中 健太: あしたの あさ おきますか。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン健太さん、まいあさ アパートで なにを しますか。Kenta à, sáng nào bạn làm gì ở căn hộ?
田中 健太あさ おきます。Tôi dậy vào buổi sáng.
田中 健太てを あらいます。Tôi rửa tay.
田中 健太あさごはんを たべます。Tôi ăn sáng.
フォン・ランなんじに たべますか。Bạn ăn lúc mấy giờ?
田中 健太しちじに たべます。Tôi ăn lúc 7 giờ.
フォン・ランわたしも おきます。Tôi cũng dậy.
田中 健太あしたの あさ おきますか。Sáng mai bạn có dậy không?

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 46
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
きりますきりますcắt——Vocabulary pool
おくりますおくりますgửi——Vocabulary pool
あげますあげますcho, tặng——Vocabulary pool
もらいますもらいますnhận——Vocabulary pool
かしますかしますcho mượn, cho vay——Vocabulary pool
かりますかりますmượn, vay——Vocabulary pool
おしえますおしえますdạy——Vocabulary pool
ならいますならいますhọc, tập——Vocabulary pool
かけます [でんわを~]かけます [でんわを~]gọi [điện thoại]——Vocabulary pool
ててtay——Vocabulary pool
はしはしđũa——Vocabulary pool
スプーンすぷーんthìa——Vocabulary pool
ナイフないふdao——Vocabulary pool
フォークふぉーくdĩa——Vocabulary pool
はさみはさみkéo——Vocabulary pool
ファクスふぁくすfax——Vocabulary pool
ワープロわーぷろmáy đánh chữ——Vocabulary pool
パソコンぱそこんmáy vi tính cá nhân——Vocabulary pool
パンチぱんちcái đục lỗ——Vocabulary pool
ホッチキスほっちきすcái dập ghim——Vocabulary pool
セロテープせろてーぷbăng dính——Vocabulary pool
けしゴムけしごむcái tẩy——Vocabulary pool
かみかみgiấy——Vocabulary pool
はなはなhoa——Vocabulary pool
シャツしゃつáo sơ mi——Vocabulary pool
プレゼントぷれぜんとquà tặng, tặng phẩm——Vocabulary pool
にもつにもつđồ đạc, hành lý——Vocabulary pool
おかねおかねtiền——Vocabulary pool
きっぷきっぷvé——Vocabulary pool
クリスマスくりすますGiáng sinh——Vocabulary pool
ちち / ははちち / ははbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ mình)——Vocabulary pool
おとうさん / おかあさんおとうさん / おかあさんbố / mẹ (dùng khi nói về bố mẹ người khác và khi gọi bố mẹ mình)——Vocabulary pool
もうもうđã, rồi——Vocabulary pool
まだまだchưa——Vocabulary pool
これからこれからtừ bây giờ, sau đây——Vocabulary pool
[~、] すてきですね。[~、] すてきですね。[~] hay nhỉ / đẹp nhỉ.——Vocabulary pool
ごめんください。ごめんください。Xin lỗi, có ai ở nhà không?! Tôi có thể vào được chứ?——Vocabulary pool
いらっしゃい。いらっしゃい。Chào mừng anh/chị đã đến chơi.——Vocabulary pool
どうぞ おあがりください。どうぞ おあがりください。Mời anh/chị vào.——Vocabulary pool
しつれいします。しつれいします。Xin thất lễ (dùng khi vào phòng/nhà).——Vocabulary pool
[~は] いかがですか。[~は] いかがですか。Anh/chị dùng [~] có được không?——Vocabulary pool
いただきます。いただきます。Xin nhận ạ. (cách nói trước khi ăn hoặc uống)——Vocabulary pool
りょこうりょこうdu lịch, chuyến du lịch——Vocabulary pool
おみやげおみやげquà (mua khi đi xa về)——Vocabulary pool
ヨーロッパよーろっぱChâu Âu——Vocabulary pool
スペインすぺいんTây Ban Nha——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

46 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

アパートのあさチェックです。

□ おきる

□ てをあらう

□ あさごはん

じかん:しちじ
アパートのあさチェックです。

Đây là checklist buổi sáng ở căn hộ.

□ おきる

□ Dậy

□ てをあらう

□ Rửa tay

□ あさごはん

□ Ăn sáng

じかん:しちじ

Giờ: 7 giờ

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

`N で V`

Làm bằng ... (Phương tiện/Cách thức)

Cấu trúc
`N で V`
Giải thích
Dùng trợ từ で chỉ phương tiện, công cụ hoặc ngôn ngữ để thực hiện hành động.

Ví dụ

  • 健太さんは はしで たべます。

    Anh Kenta ăn bằng đũa.

  • フォン・ランさんは スプーンで たべます。

    Chị Phương Lan ăn bằng thìa.

Mẫu ngữ pháp

`「word」は ~語(ご)で 何(なん)ですか`

... trong tiếng ... là gì?

Cấu trúc
`「word」は ~語(ご)で 何(なん)ですか`
Giải thích
Hỏi một từ hoặc câu trong một ngôn ngữ khác nói thế nào.

Ví dụ

  • フォン・ランさん、「ありがとう」は ベトナムごで なんですか。

    Chị Phương Lan, từ 'arigatou' nói bằng tiếng Việt là gì?

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (vật) を あげます`

Tặng / Cho (ai cái gì)

Cấu trúc
`N (người) に N (vật) を あげます`
Giải thích
Diễn tả việc cho hoặc tặng đồ vật cho người khác. Trợ từ に chỉ người nhận.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 健太さんに プレゼントを あげます。

    Chị Phương Lan tặng quà cho anh Kenta.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (vật) を かします`

Cho (ai) mượn (cái gì)

Cấu trúc
`N (người) に N (vật) を かします`
Giải thích
Diễn tả việc cho người khác mượn đồ vật.

Ví dụ

  • 健太さんは フォン・ランさんに パソコンを かします。

    Anh Kenta cho chị Phương Lan mượn máy tính.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に N (kiến thức) を おしえます`

Dạy (cái gì) cho (ai)

Cấu trúc
`N (người) に N (kiến thức) を おしえます`
Giải thích
Diễn tả việc dạy hoặc truyền đạt kiến thức cho ai.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは 健太さんに ベトナムごを おしえます。

    Chị Phương Lan dạy tiếng Việt cho anh Kenta.

Mẫu ngữ pháp

`N (người) に/から N (vật) を もらいます`

Nhận / Mượn / Học ... từ ai

Cấu trúc
`N (người) に/から N (vật) を もらいます`
Giải thích
Diễn tả việc nhận từ ai đó. Có thể dùng に hoặc から để chỉ người cho, nguồn gốc.

Ví dụ

  • 健太さんは フォン・ランさんから はなを もらいます。

    Anh Kenta nhận bông hoa từ chị Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

`もう Vました`

Đã làm ... rồi

Cấu trúc
`もう Vました`
Giải thích
Diễn tả hành động đã hoàn tất. Hỏi 'đã làm chưa' dùng もう Vましたか; trả lời 'chưa' dùng いいえ、まだです.

Ví dụ

  • もう あさごはんを たべましたか。

    Bạn đã ăn sáng chưa?

  • いいえ、まだです。

    Chưa ạ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Buổi sáng ở căn hộ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.