Học liệu · JP · pre_a1_2

Tranh nghề nghiệp

Bài 9 · 4 phần

Hai bạn học đang ở trong lớp học. Họ cùng đoán và nói về những nghề nghiệp đơn giản.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tranh nghề nghiệp

Hai bạn học đang ở trong lớp học. Họ cùng đoán và nói về những nghề nghiệp đơn giản.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tranh nghề nghiệp

Toàn hội thoại

フォン・ラン: おしごとは なんですか。
田中 健太: がくせいです。
フォン・ラン: あのひとは せんせいですか。
田中 健太: いいえ、ちがいます。
田中 健太: スーパーの てんいんですか。
フォン・ラン: はい、そうです。
フォン・ラン: このえは いしゃです。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランおしごとは なんですか。Công việc của bạn là gì?
田中 健太がくせいです。Tôi là học sinh.
フォン・ランあのひとは せんせいですか。Người kia là giáo viên phải không?
田中 健太いいえ、ちがいます。Không, không phải.
田中 健太スーパーの てんいんですか。Là nhân viên siêu thị phải không?
フォン・ランはい、そうです。Vâng, đúng vậy.
フォン・ランこのえは いしゃです。Bức tranh này là bác sĩ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 41
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
わかりますわかりますhiểu, nắm được——Vocabulary pool
ありますありますcó (sở hữu vật)——Vocabulary pool
すき[な]すき[な]thích——Vocabulary pool
きらい[な]きらい[な]ghét, không thích——Vocabulary pool
じょうず[な]じょうず[な]giỏi, khéo——Vocabulary pool
へた[な]へた[な]kém——Vocabulary pool
りょうり / のみものryouri / nomimonomón ăn, việc nấu ăn / đồ uống——Vocabulary pool
スポーツすぽーつthể thao (~を します: chơi thể thao)——Vocabulary pool
やきゅう / ダンスyakyuu / dansubóng chày (~を します: chơi bóng chày) / nhảy, khiêu vũ(~を します: nhảy, khiêu vũ)——Vocabulary pool
おんがく / うたongaku / utaâm nhạc / bài hát——Vocabulary pool
クラシック / ジャズkurashikku / jazunhạc cổ điển / nhạc jazz——Vocabulary pool
コンサート / カラオケkonsa-to / karaokebuổi hòa nhạc / karaoke——Vocabulary pool
かぶきかぶきKabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)——Vocabulary pool
え / じえ / じtranh, hội họa / chữ——Vocabulary pool
かんじ / ひらがな / かたかな / ローマじkanji / hiragana / katakana / ro-majichữ Hán / chữ Hiragana / chữ Katakana / chữ La Mã——Vocabulary pool
こまかいおかねこまかいおかねtiền lẻ——Vocabulary pool
チケットちけっとvé (xem hòa nhạc, xem phim)——Vocabulary pool
じかんじかんthời gian——Vocabulary pool
ようじようじviệc bận, công chuyện——Vocabulary pool
やくそくやくそくcuộc hẹn, lời hứa——Vocabulary pool
ごしゅじんごしゅじんchồng (của người khác)——Vocabulary pool
おっと / しゅじんおっと / しゅじんchồng (của mình)——Vocabulary pool
おくさんおくさんvợ (của người khác)——Vocabulary pool
つま / かないつま / かないvợ (của mình)——Vocabulary pool
こどもこどもcon cái, trẻ con——Vocabulary pool
よくよくtốt, rõ (chỉ mức độ)——Vocabulary pool
だいたいだいたいđại khái, khoảng——Vocabulary pool
たくさんたくさんnhiều——Vocabulary pool
すこしすこしít, một chút——Vocabulary pool
ぜんぜんぜんぜんhoàn toàn không (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
はやくはやくsớm, nhanh——Vocabulary pool
~から~からvì ~——Vocabulary pool
どうしてどうしてtại sao——Vocabulary pool
ざんねんですねざんねんですねThật đáng tiếc nhỉ./ Buồn nhỉ.——Vocabulary pool
もしもしもしもしA-lô——Vocabulary pool
ああA! (dùng khi nhận ra điều gì đó)——Vocabulary pool
いっしょにいかがですかいっしょに いかがですかAnh/Chị cùng làm với tôi được không?——Vocabulary pool
[~は] ちょっと…[~は] ちょっと…[~] thì có lẽ không được... (cách từ chối khéo)——Vocabulary pool
だめですかだめですかKhông được ạ?——Vocabulary pool
またこんどおねがいしますまた こんど おねがいしますHẹn anh/chị lần sau. (cách từ chối lời mời lịch sự)——Vocabulary pool
おざわ せいじOzawa SeijiTên một nhạc trưởng nổi tiếng của Nhật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

41 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

がくせいの えが あります。

せんせいの えも あります。

スーパーの てんいんの えも あります。

えに はい と いいえ が あります。

「おしごとは なんですか」と じが あります。
がくせいの えが あります。

Có tranh học sinh.

せんせいの えも あります。

Cũng có tranh giáo viên.

スーパーの てんいんの えも あります。

Cũng có tranh nhân viên siêu thị.

えに はい と いいえ が あります。

Trên tranh có chữ “có” và “không”.

「おしごとは なんですか」と じが あります。

Có dòng chữ “Công việc của bạn là gì?”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です`

Thích / Ghét / Giỏi / Kém N

Cấu trúc
`N が Adj (suki / kirai / jouzu / heta) です`
Giải thích
Với các tính từ chỉ sở thích, năng lực, đối tượng dùng trợ từ が.

Ví dụ

  • ランさんは スポーツが すきです。

    Chị Lan thích thể thao.

Mẫu ngữ pháp

`N が わかります`

Hiểu N

Cấu trúc
`N が わかります`
Giải thích
Động từ わかります dùng trợ từ が để chỉ đối tượng được hiểu.

Ví dụ

  • けんたさんは かんじが わかります。

    Anh Kenta hiểu chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp

`N が あります`

Có N (sở hữu)

Cấu trúc
`N が あります`
Giải thích
Dùng cho vật vô tri hoặc sự việc tồn tại.

Ví dụ

  • ランさんは こまかいおかねが あります。

    Chị Lan có tiền lẻ.

Mẫu ngữ pháp

`Phó từ + V / Adj`

Rất, đại khái, một chút, hoàn toàn không...

Cấu trúc
`Phó từ + V / Adj`
Giải thích
Phó từ chỉ mức độ đứng trước động từ hoặc tính từ.

Ví dụ

  • ランさんは かんじが すこし わかります。

    Chị Lan hiểu một chút chữ Hán.

Mẫu ngữ pháp

`S1 から、 S2`

Vì ... nên ...

Cấu trúc
`S1 から、 S2`
Giải thích
S1 nêu lí do, S2 nêu kết quả. から đứng sau lí do.

Ví dụ

  • けんたさんは コンサートが すきですから、チケットが あります。

    Vì anh Kenta thích hòa nhạc nên anh ấy có vé.

Mẫu ngữ pháp

`どうして ... か`

Tại sao

Cấu trúc
`どうして ... か`
Giải thích
Từ nghi vấn hỏi lí do; câu trả lời thường kết thúc bằng から.

Ví dụ

  • けんたさんは どうして おんがくが すきですか。

    Vì sao anh Kenta thích âm nhạc?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tranh nghề nghiệp” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.