Học liệu · JP · pre_a1_2

Bạn có thể làm gì?

Bài 16 · 4 phần

Hai bạn cùng lớp, Phương Lan và Kenta, đang ở lớp học ngôn ngữ. Họ nói về những việc mình có thể làm và không thể làm.

Section

4

Nội dung

25

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Bạn có thể làm gì?

Hai bạn cùng lớp, Phương Lan và Kenta, đang ở lớp học ngôn ngữ. Họ nói về những việc mình có thể làm và không thể làm.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Bạn có thể làm gì?

Toàn hội thoại

フォン・ラン: けんたさんは なにが できますか。
田中 健太: ピアノが できます。
フォン・ラン: わたしは ピアノが できません。
田中 健太: うんてんが できますか。
フォン・ラン: いいえ、できません。
フォン・ラン: りょうりは すこし できます。
フォン・ラン: ホワイトボードに「できます」と かきます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランけんたさんは なにが できますか。Anh Kenta có thể làm được gì ạ?
田中 健太ピアノが できます。Tôi có thể chơi piano.
フォン・ランわたしは ピアノが できません。Tôi không thể chơi piano.
田中 健太うんてんが できますか。Anh/chị có thể lái xe không?
フォン・ランいいえ、できません。Không, tôi không thể.
フォン・ランりょうりは すこし できます。Tôi có thể nấu ăn một chút.
フォン・ランホワイトボードに「できます」と かきます。Tôi viết chữ “できます” lên bảng.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 29
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
できますできますcó thể——Vocabulary pool
あらいますあらいますrửa——Vocabulary pool
ひきますひきますchơi (nhạc cụ dùng tay như đàn piano, guitar)——Vocabulary pool
うたいますうたいますhát——Vocabulary pool
あつめますあつめますsưu tầm, thu thập——Vocabulary pool
すてますすてますvứt, bỏ đi——Vocabulary pool
かえますかえますđổi——Vocabulary pool
うんてんしますうんてんしますlái (xe)——Vocabulary pool
よやくしますよやくしますđặt chỗ, đặt trước——Vocabulary pool
けんがくしますけんがくしますthăm quan với mục đích học tập——Vocabulary pool
ピアノぴあのđàn Piano——Vocabulary pool
―メートル―めーとる― mét——Vocabulary pool
こくさい~こくさいquốc tế——Vocabulary pool
げんきんげんきんtiền mặt——Vocabulary pool
しゅみしゅみsở thích, thú vui——Vocabulary pool
にっきにっきnhật ký——Vocabulary pool
[お]いのり[お]いのりviệc cầu nguyện (~を します: cầu nguyện)——Vocabulary pool
かちょうかちょうtổ trưởng——Vocabulary pool
ぶちょうぶちょうtrưởng phòng——Vocabulary pool
しゃちょうしゃちょうgiám đốc——Vocabulary pool
どうぶつどうぶつđộng vật——Vocabulary pool
うまうまngựa——Vocabulary pool
へえへえthế à! (dùng khi ngạc nhiên)——Vocabulary pool
それは おもしろいですね。それは おもしろいですね。Hay thật nhỉ.——Vocabulary pool
なかなかなかなかkhó mà~, không dễ~ (dùng với thể phủ định)——Vocabulary pool
ぼくじょうぼくじょうtrang trại chăn nuôi——Vocabulary pool
ほんとうですか。ほんとうですか。Thật không ạ?——Vocabulary pool
ぜひぜひnhất định, rất——Vocabulary pool
ビートルズびーとるずBeatles (tên một ban nhạc nổi tiếng của Anh)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

29 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは 語学教室の ひょうです。ピアノが あります。

この ひょうに うんてんが あります。

この ひょうに りょうりが あります。

「できます」と「できません」の コラムは まだ チェックが ありません。

りょうりの したに 「すこし」と あります。
これは 語学教室の ひょうです。ピアノが あります。

Đây là tờ biểu của lớp học ngôn ngữ. Có mục piano.

この ひょうに うんてんが あります。

Tờ biểu này có mục lái xe.

この ひょうに りょうりが あります。

Tờ biểu này có mục nấu ăn.

「できます」と「できません」の コラムは まだ チェックが ありません。

Cột “được” và “không được” vẫn chưa có dấu tích.

りょうりの したに 「すこし」と あります。

Dưới mục nấu ăn có ghi chữ “một chút”.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

Nhóm I: i -> u. Nhóm II: bỏ masu + ru. Nhóm III: suru, kuru.

Thể Từ điển (Dictionary Form)

Cấu trúc
Nhóm I: i -> u. Nhóm II: bỏ masu + ru. Nhóm III: suru, kuru.
Giải thích
Thể từ điển là dạng cơ bản của động từ, dùng để tạo các thể khác và dùng với ことができます.

Ví dụ

  • ランさんは うたう ことが できます。

    Chị Lan có thể hát.

Mẫu ngữ pháp

- N + が + できます - Vる + こと + が + できます

Có thể làm ...

Cấu trúc
- N + が + できます - Vる + こと + が + できます
Giải thích
Dùng để diễn tả năng lực hoặc khả năng làm việc gì đó. Với danh từ dùng N が できます, với động từ dùng Vる ことが できます.

Ví dụ

  • ランさんは ピアノが できます。

    Chị Lan có thể chơi piano.

  • 健太さんは うたう ことが できます。

    Anh Kenta có thể hát.

Mẫu ngữ pháp

Shumi wa [N / V-ru koto] desu

Sở thích là ...

Cấu trúc
Shumi wa [N / V-ru koto] desu
Giải thích
Dùng để giới thiệu sở thích. Nếu sở thích là hành động thì danh từ hóa bằng こと.

Ví dụ

  • ランさんの しゅみは うたうことです。

    Sở thích của chị Lan là ca hát.

  • 健太さんの しゅみは ピアノを ひくことです。

    Sở thích của anh Kenta là chơi piano.

Mẫu ngữ pháp

- V1る + まえに、V2 - N の + まえに、V2 - Time (lượng từ) + まえに、V2

Trước khi ...

Cấu trúc
- V1る + まえに、V2 - N の + まえに、V2 - Time (lượng từ) + まえに、V2
Giải thích
Biểu thị hành động ở vế sau xảy ra trước hành động hoặc danh từ ở trước まえに.

Ví dụ

  • ランさんは ピアノを ひく まえに、手を あらいます。

    Chị Lan rửa tay trước khi chơi piano.

Mẫu ngữ pháp

Nakanaka + Negative Verb

Mãi mà không... / Khó mà...

Cấu trúc
Nakanaka + Negative Verb
Giải thích
なかなか đi với phủ định diễn tả việc khó đạt được như mong đợi. Khi đi với khẳng định nghĩa là 'khá, đáng kể'.

Ví dụ

  • ランさんは ピアノが なかなか できません。

    Chị Lan khó mà chơi được piano.

Mẫu ngữ pháp

Zehi

Nhất định...

Cấu trúc
Zehi
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh mong muốn hoặc lời mời, thường đi với てください hoặc たいです.

Ví dụ

  • 健太さん、ぜひ ピアノを ひいて ください。

    Anh Kenta, xin hãy chơi piano nhé!

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Bạn có thể làm gì?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.