Học liệu · JP · pre_a1_2

Tại phòng khám

Bài 19 · 4 phần

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi ở phòng chờ phòng khám. Phương Lan nói với nhân viên về một triệu chứng nhẹ.

Section

4

Nội dung

26

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại phòng khám

Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi ở phòng chờ phòng khám. Phương Lan nói với nhân viên về một triệu chứng nhẹ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại phòng khám

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。
林 恵: どうしましたか。
フォン・ラン: 頭が痛いです。
林 恵: いつからですか。
フォン・ラン: 今朝からです。
林 恵: 痛みは強いですか。
フォン・ラン: 少しです。
林 恵: ここで待ってください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。Xin lỗi.
林 恵どうしましたか。Bạn bị làm sao ạ?
フォン・ラン頭が痛いです。Tôi bị đau đầu.
林 恵いつからですか。Từ khi nào ạ?
フォン・ラン今朝からです。Từ sáng nay ạ.
林 恵痛みは強いですか。Cơn đau có mạnh không ạ?
フォン・ラン少しです。Chỉ một chút thôi ạ.
林 恵ここで待ってください。Xin hãy đợi ở đây ạ.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 31
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[やまに~] のぼります[やまに~] のぼりますleo [núi]——Vocabulary pool
[ホテルに~] とまります[ほてるに~] とまりますtrọ [ở khách sạn]——Vocabulary pool
そうじしますそうじしますdọn vệ sinh——Vocabulary pool
せんたくしますせんたくしますgiặt——Vocabulary pool
れんしゅうしますれんしゅうしますluyện tập, thực hành——Vocabulary pool
なりますなりますtrở thành, trở nên——Vocabulary pool
ねむいねむいbuồn ngủ——Vocabulary pool
つよいつよいmạnh——Vocabulary pool
よわいよわいyếu——Vocabulary pool
ちょうしが いいちょうしが いいtrong tình trạng tốt——Vocabulary pool
ちょうしが わるいちょうしが わるいtrong tình trạng xấu——Vocabulary pool
ちょうしちょうしtình trạng, trạng thái——Vocabulary pool
ゴルフごるふgôn (~を します: chơi gôn)——Vocabulary pool
すもうすもうvật Sumo——Vocabulary pool
パチンコぱちんこtrò chơi Pachinko (~を します: chơi trò chơi Pachinko)——Vocabulary pool
おちゃochatrà (nói chung)——Vocabulary pool
ひひngày——Vocabulary pool
いちどいちどmột lần——Vocabulary pool
いちどもいちどもchưa lần nào (dùng với phủ định)——Vocabulary pool
だんだんだんだんdần dần——Vocabulary pool
もうすぐもうすぐsắp——Vocabulary pool
おかげさまでokagesamadecảm ơn anh/ chị (dùng để bày tỏ sự cảm ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)——Vocabulary pool
かんぱいkanpainâng cốc!/ cạn chén!——Vocabulary pool
じつはjitsuhathật ra là/ sự tình là——Vocabulary pool
ダイエットだいえっとviệc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~を します: ăn kiêng)——Vocabulary pool
なんかいもなんかいもnhiều lần——Vocabulary pool
しかしshikashinhưng, tuy nhiên——Vocabulary pool
むり[な]むり[な]không thể, quá sức——Vocabulary pool
からだにいいkaradaniiitốt cho sức khỏe——Vocabulary pool
ケーキke-kibánh ga-tô, bánh ngọt——Vocabulary pool
かつしかほくさいKatsushika HokusaiKatsushika Hokusai (1760-1849), một họa sĩ nổi tiếng thời Edo——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

31 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

クリニックの 待合に カードが あります。カードに「頭が痛い」と あります。

「今朝から」は 時間の 線です。

「すこし」は つよさの 線です。

さいごに「ここで待ってください」と あります。

カードの 上に 名前の 線が あります。
クリニックの 待合に カードが あります。カードに「頭が痛い」と あります。

Ở phòng chờ của phòng khám có một phiếu. Trên phiếu ghi "đau đầu".

「今朝から」は 時間の 線です。

"Từ sáng nay" là dòng thời gian.

「すこし」は つよさの 線です。

"Một chút" là dòng mức độ.

さいごに「ここで待ってください」と あります。

Ở cuối có ghi "Xin hãy đợi ở đây".

カードの 上に 名前の 線が あります。

Phía trên phiếu có dòng tên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 8

Mẫu ngữ pháp

`Cách chia giống hệt thể Te, chỉ thay 'te' bằng 'ta', 'de' bằng 'da'.`

Thể Ta (Quá khứ ngắn)

Cấu trúc
`Cách chia giống hệt thể Te, chỉ thay 'te' bằng 'ta', 'de' bằng 'da'.`
Giải thích
Thể Ta là dạng quá khứ của thể thông thường, dùng trong hội thoại thân mật hoặc trước các mẫu như Vたことがあります.

Ví dụ

  • ランさんは 今朝 起きた。

    Phương Lan sáng nay đã dậy.

  • めぐみさんは 昨日 働いた。

    Chị Megumi hôm qua đã làm việc.

Mẫu ngữ pháp

`Vた + こと + が + あります`

Đã từng ... (Kinh nghiệm)

Cấu trúc
`Vた + こと + が + あります`
Giải thích
Mẫu câu diễn tả kinh nghiệm từng làm một việc gì đó ít nhất một lần trong quá khứ.

Ví dụ

  • ランさんは 日本に 行った ことが あります。

    Phương Lan từng đi Nhật.

  • めぐみさんは ベトナムに 行った ことが あります。

    Chị Megumi từng đi Việt Nam.

Mẫu ngữ pháp

`V1た + り、 V2た + り + します`

Lúc thì..., lúc thì... / Làm cái này, làm cái kia...

Cấu trúc
`V1た + り、 V2た + り + します`
Giải thích
Dùng để liệt kê vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động, không theo thứ tự thời gian.

Ví dụ

  • ランさんは そうじを したり、せんたくを したり します。

    Phương Lan lúc thì dọn dẹp, lúc thì giặt giũ.

  • めぐみさんは 日本語で 話したり、英語で 話したり します。

    Chị Megumi lúc thì nói tiếng Nhật, lúc thì nói tiếng Anh.

Mẫu ngữ pháp

`- Adj-i (bỏ i) -> ku + Narimasu - Adj-na (bỏ na) -> ni + Narimasu - N + ni + Narimasu`

Trở nên ... / Trở thành ...

Cấu trúc
`- Adj-i (bỏ i) -> ku + Narimasu - Adj-na (bỏ na) -> ni + Narimasu - N + ni + Narimasu`
Giải thích
Diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc trở thành một điều gì đó.

Ví dụ

  • ランさんは ねむく なりました。

    Phương Lan trở nên buồn ngủ.

  • めぐみさんは 駅の 窓口の 人に なりました。

    Chị Megumi đã trở thành nhân viên quầy ga.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại phòng khám” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.