Học liệu · JP · pre_a1_2

Đếm ở siêu thị

Bài 6 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở siêu thị. Họ đếm số táo, chai và túi cần mua.

Section

4

Nội dung

23

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Đếm ở siêu thị

Phương Lan và Tanaka Kenta đang ở siêu thị. Họ đếm số táo, chai và túi cần mua.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Đếm ở siêu thị

Toàn hội thoại

フォン・ラン: スーパーマーケットの たなの まえに います。
フォン・ラン: りんごは いくつ ですか。
田中 健太: りんごは ふたつ です。
フォン・ラン: ボトルは いくつ ですか。
田中 健太: ボトルは みっつ です。
フォン・ラン: ふくろは いくつ ですか。
田中 健太: ふくろは ひとつ です。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランスーパーマーケットの たなの まえに います。Mình đang ở trước kệ siêu thị.
フォン・ランりんごは いくつ ですか。Có bao nhiêu quả táo?
田中 健太りんごは ふたつ です。Có hai quả táo.
フォン・ランボトルは いくつ ですか。Có bao nhiêu chai?
田中 健太ボトルは みっつ です。Có ba cái chai.
フォン・ランふくろは いくつ ですか。Cần mấy cái túi?
田中 健太ふくろは ひとつ です。Cần một cái túi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 45
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
[こどもが~] います[こどもが~] いますcó [con]——Vocabulary pool
[にほんにお~] います[にほんにお~] いますở [Nhật]——Vocabulary pool
かかりますかかりますmất, tốn (thời gian, tiền bạc)——Vocabulary pool
[かいしゃを~] やすみます[かいしゃを~] やすみますnghỉ [làm việc]——Vocabulary pool
ひとつひとつmột cái (dùng để đếm đồ vật)——Vocabulary pool
ふたつふたつhai cái——Vocabulary pool
みっつみっつba cái——Vocabulary pool
よっつよっつbốn cái——Vocabulary pool
いつついつつnăm cái——Vocabulary pool
むっつむっつsáu cái——Vocabulary pool
ななつななつbảy cái——Vocabulary pool
やっつやっつtám cái——Vocabulary pool
ここのつここのつchín cái——Vocabulary pool
とおとおmười——Vocabulary pool
いくついくつmấy cái, bao nhiêu cái——Vocabulary pool
ひとりひとりmột người——Vocabulary pool
ふたりふたりhai người——Vocabulary pool
ーにんーにん- người——Vocabulary pool
ーだいーだい- cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ v.v.)——Vocabulary pool
ーまいーまい- tờ, tấm——Vocabulary pool
ーかいーかい- lần——Vocabulary pool
りんご / みかんringo / mikantáo / quýt——Vocabulary pool
サンドイッチ / カレー[ライス]sandoicchi / kare- [raisu]bánh sandwich / [cơm] cà ri——Vocabulary pool
アイスクリームあいすくりーむkem——Vocabulary pool
きって / はがきkitte / hagakitem / bưu thiếp——Vocabulary pool
ふうとうふうとうphong bì——Vocabulary pool
そくたつ / かきとめsokutatsu / kakitomegửi nhanh / gửi bảo đảm——Vocabulary pool
エアメール / ふなびんeame-ru / funabingửi bằng đường hàng không / gửi bằng đường biển——Vocabulary pool
りょうしんりょうしんbố mẹ——Vocabulary pool
きょうだいきょうだいanh chị em——Vocabulary pool
あに / おにいさんani / oniisananh trai (của mình) / anh trai (của người khác)——Vocabulary pool
あね / おねえさんane / oneesanchị gái (của mình) / chị gái (của người khác)——Vocabulary pool
おとうと / おとうとさんotouto / otoutosanem trai (của mình) / em trai (của người khác)——Vocabulary pool
いもうと / いもうとさんimouto / imoutosanem gái (của mình) / em gái (của người khác)——Vocabulary pool
がいこく / ーじかんgaikoku / -jikannước ngoài / - tiếng, - giờ——Vocabulary pool
ーしゅうかんーしゅうかん- tuần——Vocabulary pool
ーかげつーかげつ- tháng——Vocabulary pool
ーねんーねん- năm——Vocabulary pool
~ぐらい / どのくらい~ gurai / donokuraikhoảng ~ / bao lâu——Vocabulary pool
ぜんぶで / みんなzenbu de / minnatổng cộng / tất cả——Vocabulary pool
だけだけchỉ——Vocabulary pool
いらっしゃいませ / いい おてんきですねirasshaimase / ii otenki desu neChào mừng quý khách / Trời đẹp nhỉ——Vocabulary pool
おでかけですか / ちょっと~までodekake desu ka / chotto ~ madeAnh/chị đi ra ngoài đấy à? / Tôi đi đến ~ một chút——Vocabulary pool
いって いらっしゃい / いって まいりますitte irasshai / itte mairimasuAnh/chị đi nhé / Tôi đi đây——Vocabulary pool
ふなびん / オーストラリアfunabin / O-sutorariaGửi bằng đường biển / Nước Úc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

45 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

これは スーパーマーケットの おかいものリストです。

りんご ふたつ。

ボトル みっつ。

ふくろ ひとつ。

うえに「いくつ」と かいて あります。
これは スーパーマーケットの おかいものリストです。

Đây là danh sách mua đồ ở siêu thị.

りんご ふたつ。

Táo: hai quả.

ボトル みっつ。

Chai: ba cái.

ふくろ ひとつ。

Túi: một cái.

うえに「いくつ」と かいて あります。

Phía trên có ghi chữ «bao nhiêu».

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too

1 cái, 2 cái... 10 cái

Cấu trúc
Hitotsu, Futatsu, Mittsu, Yottsu, Itsutsu, Muttsu, Nanatsu, Yattsu, Kokonotsu, Too
Giải thích
Hệ đếm thuần Nhật dùng cho những vật không có đơn vị đếm chuyên dụng hoặc vật hình khối chung chung đến 10. Từ 11 trở đi dùng số đếm thường.

Ví dụ

  • フォン・ランは みかんを みっつ かいます。

    Phương Lan mua ba quả quýt.

Mẫu ngữ pháp

Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)

Tờ, Cái (máy), Người...

Cấu trúc
Số đếm + Đơn vị (Mai/Dai/Nin...)
Giải thích
- Mai: Vật mỏng (giấy, áo...) - Dai: Máy móc, xe cộ - Nin: Người (Hitori, Futari, 3-nin...).

Ví dụ

  • 田中 健太は きってを にまい かいます。

    Tanaka Kenta mua hai con tem.

Mẫu ngữ pháp

N を/が + [Số lượng] + V

Làm/Có [số lượng] N

Cấu trúc
N を/が + [Số lượng] + V
Giải thích
Số lượng từ (Quantifier) thường đặt ngay trước động từ mà nó bổ nghĩa, không dùng trợ từ ở giữa.

Ví dụ

  • フォン・ランは りんごを ふたつ かいます。

    Phương Lan mua hai quả táo.

Mẫu ngữ pháp

Period に Frequency 回 + V

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
Period に Frequency 回 + V
Giải thích
Biểu thị tần suất thực hiện hành động trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

  • フォン・ランは 一しゅうかんに にかい スーパーマーケットへ いきます。

    Một tuần Phương Lan đi siêu thị hai lần.

Mẫu ngữ pháp

(N1 dake) + (Time) かかります

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
(N1 dake) + (Time) かかります
Giải thích
Dùng để nói về khoảng thời gian cần thiết để làm gì hoặc đi từ đâu đến đâu. Hỏi 'Donokurai' (mất bao lâu).

Ví dụ

  • 田中 健太は スーパーマーケットまで いちじかん かかります。

    Tanaka Kenta mất một giờ để đến siêu thị.

Mẫu ngữ pháp

N だけ

Chỉ N

Cấu trúc
N だけ
Giải thích
Biểu thị giới hạn, thay thế cho trợ từ 'o', 'ga' (hoặc đi kèm các trợ từ khác).

Ví dụ

  • フォン・ランは りんごだけ かいます。

    Phương Lan chỉ mua táo.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Đếm ở siêu thị” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · pre_a1_2 (PRE_A1_2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.