Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở tủ lạnh nhà bếp, ghi ngày hộp thừa và cất đi

Bài 1 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở nhà bếp: lấy hộp thừa, ghi ngày và cất lại tủ lạnh.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở tủ lạnh nhà bếp, ghi ngày hộp thừa và cất đi

Lê Hoa và Trần Hạo ở nhà bếp: lấy hộp thừa, ghi ngày và cất lại tủ lạnh.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở tủ lạnh nhà bếp, ghi ngày hộp thừa và cất đi

Toàn hội thoại

黎花: 我从冰箱里拿出这个剩菜盒。
陈浩: 与其说是做饭,不如说是把日期写清楚。
黎花: 就盖子能写而言,我写上今天的日期。
陈浩: 字迹有点糊另说,我还是把纸条贴上。
黎花: 我们同意,一个盒子就够了。
黎花: 现在总不好再开第二道菜。
陈浩: 我们就留在这个厨房。
黎花: 我们先不离开家里厨房。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我从冰箱里拿出这个剩菜盒。Tôi lấy hộp thức ăn thừa này từ tủ lạnh.
陈浩与其说是做饭,不如说是把日期写清楚。Không hẳn là nấu ăn, mà là ghi rõ ngày.
黎花就盖子能写而言,我写上今天的日期。Xét việc nắp còn viết được, tôi ghi ngày hôm nay.
陈浩字迹有点糊另说,我还是把纸条贴上。Chữ hơi nhòe thì để sau, tôi vẫn dán phiếu.
黎花我们同意,一个盒子就够了。Chúng ta đồng ý, một hộp là đủ.
黎花现在总不好再开第二道菜。Giờ không nên bắt đầu món thứ hai.
陈浩我们就留在这个厨房。Chúng ta ở lại nhà bếp này.
黎花我们先不离开家里厨房。Chúng ta chưa rời nhà bếp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一向yíxiàngvẫn luôn——Vocabulary pool
一流yīliúhạng nhất——Vocabulary pool
上当shàngdàngbị lừa——Vocabulary pool
不已bùyǐkhông ngừng——Vocabulary pool
专利zhuānlìbằng sáng chế——Vocabulary pool
中暑zhòngshǔsay nắng——Vocabulary pool
也好yěhǎocũng được——Vocabulary pool
产地chǎndìnơi sản xuất——Vocabulary pool
众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai cũng biết——Vocabulary pool
依旧yījiùvẫn như cũ——Vocabulary pool
健全jiànquánlành mạnh, kiện toàn——Vocabulary pool
储蓄chǔxùtiết kiệm——Vocabulary pool
兰花lánhuāhoa lan——Vocabulary pool
凌晨língchénrạng sáng——Vocabulary pool
划分huàfēnphân chia——Vocabulary pool
制品zhìpǐnsản phẩm——Vocabulary pool
势力shìlìthế lực——Vocabulary pool
卷juǎncuộn——Vocabulary pool
取代qǔdàithay thế——Vocabulary pool
名胜míngshèngdanh thắng——Vocabulary pool
命名mìngmíngđặt tên——Vocabulary pool
国情guóqíngtình hình đất nước——Vocabulary pool
坡pōdốc——Vocabulary pool
多亏duōkuīnhờ có——Vocabulary pool
夸张kuāzhāngkhoa trương——Vocabulary pool
好感hǎogǎnthiện cảm——Vocabulary pool
存储cúnchǔlưu trữ——Vocabulary pool
家园jiāyuánquê hương——Vocabulary pool
少儿shào’érthiếu nhi——Vocabulary pool
工序gōngxùcông đoạn——Vocabulary pool
建筑物jiànzhùwùtòa nhà——Vocabulary pool
彩票cǎipiàové số——Vocabulary pool
循环xúnhuántuần hoàn——Vocabulary pool
急救jíjiùcấp cứu——Vocabulary pool
戏曲xìqǔhí kịch——Vocabulary pool
战胜zhànshèngchiến thắng——Vocabulary pool
打造dǎzàotạo ra——Vocabulary pool
拖tuōkéo——Vocabulary pool
排练páiliàntập dượt——Vocabulary pool
支出zhīchūchi tiêu——Vocabulary pool
支撑zhīchēngchống đỡ——Vocabulary pool
文物wénwùvăn vật——Vocabulary pool
时光shíguāngthời gian——Vocabulary pool
朗读lǎngdúđọc to——Vocabulary pool
栋dòngtòa——Vocabulary pool
欲望yùwàngdục vọng——Vocabulary pool
民宿mínsùhomestay——Vocabulary pool
沿海yánhǎiven biển——Vocabulary pool
消耗xiāohàotiêu hao——Vocabulary pool
渴望kěwàngkhao khát, mong mỏi——Vocabulary pool
灾难zāinànthảm họa, tai họa——Vocabulary pool
物体wùtǐvật thể——Vocabulary pool
理财lǐcáiquản lý tài chính——Vocabulary pool
白领báilǐngnhân viên văn phòng——Vocabulary pool
真相zhēnxiàngsự thật——Vocabulary pool
科目kēmùmôn học——Vocabulary pool
简介jiǎnjiègiới thiệu vắn tắt——Vocabulary pool
细胞xìbāotế bào——Vocabulary pool
考察kǎochákhảo sát——Vocabulary pool
胃口wèikǒukhẩu vị——Vocabulary pool
船只chuánzhītàu thuyền——Vocabulary pool
血压xuèyāhuyết áp——Vocabulary pool
视力shìlìthị lực——Vocabulary pool
诗歌shīgēthơ ca——Vocabulary pool
贷款dàikuǎncho vay, khoản vay, vay tiền——Vocabulary pool
跳水tiàoshuǐnhảy cầu——Vocabulary pool
迈màibước——Vocabulary pool
通用tōngyòngthông dụng——Vocabulary pool
酷kùngầu——Vocabulary pool
铺pūtrải——Vocabulary pool
障碍zhàng’àichướng ngại——Vocabulary pool
飘piāobay lượn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

蓝瓶子里的酱含有芝麻。

它是周五共用晚餐用的。

标成无芝麻的菜不要用它。

请用瓶旁那把干净勺子。

盖好后放回冰箱上层。
蓝瓶子里的酱含有芝麻。

Nước sốt trong lọ xanh có mè.

它是周五共用晚餐用的。

Nó dùng cho bữa tối chung ngày Thứ Sáu.

标成无芝麻的菜不要用它。

Món ghi không mè thì đừng dùng.

请用瓶旁那把干净勺子。

Hãy dùng thìa sạch cạnh lọ.

盖好后放回冰箱上层。

Đậy kín rồi để lại tầng trên tủ lạnh.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Dating a leftover box.

Giả vờ / Tỏ vẻ...

Cấu trúc
Dating a leftover box.
Giải thích
Dùng để chỉ việc ai đó cố gắng tỏ ra một trạng thái nào đó không thật với bản thân, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc châm biếm.

Ví dụ

  • 我从冰箱里拿出这个剩菜盒。

    Tôi lấy hộp thức ăn thừa này từ tủ lạnh.

  • 与其说是做饭,不如说是把日期写清楚。

    Không hẳn là nấu ăn, mà là ghi rõ ngày.

Mẫu ngữ pháp

Setting cooking aside

Nào là... nào là...

Cấu trúc
Setting cooking aside
Giải thích
Dùng để liệt kê các sự vật, hiện tượng với thái độ phàn nàn, mệt mỏi hoặc phê phán. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "yara~yara".

Ví dụ

  • 与其说是做饭,不如说是把日期写清楚。

    Không hẳn là nấu ăn, mà là ghi rõ ngày.

  • 就盖子能写而言,我写上今天的日期。

    Xét việc nắp còn viết được, tôi ghi ngày hôm nay.

Mẫu ngữ pháp

Keeping one box

Cho dù là... hay cho dù là...

Cấu trúc
Keeping one box
Giải thích
Dùng để liệt kê hai ví dụ cùng loại để nhấn mạnh rằng trong bất kỳ trường hợp nào thì kết quả vẫn như nhau.

Ví dụ

  • 就盖子能写而言,我写上今天的日期。

    Xét việc nắp còn viết được, tôi ghi ngày hôm nay.

  • 字迹有点糊另说,我还是把纸条贴上。

    Chữ hơi nhòe thì để sau, tôi vẫn dán phiếu.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở tủ lạnh nhà bếp, ghi ngày hộp thừa và cất đi” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.