Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn và thống nhất giờ kết thúc

Bài 20 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn cạnh nhà và thống nhất giờ kết thúc.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn và thống nhất giờ kết thúc

Lê Hoa và Trần Hạo đứng ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn cạnh nhà và thống nhất giờ kết thúc.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn và thống nhất giờ kết thúc

Toàn hội thoại

黎花: 我们站在公寓这扇门前。
黎花: 我能听到隔壁的声音。
陈浩: 那是个小聚会,不是吵架。
黎花: 噪声另说,如果很快结束,这就不算严重。
黎花: 我们在安静时段告示上约定一个时间。
陈浩: 如果超过那个时间,我会介意。
黎花: 我们不把这事弄成报警情节。
陈浩: 我们就留在这扇门前。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们站在公寓这扇门前。Chúng ta đứng trước cửa căn hộ này.
黎花我能听到隔壁的声音。Tôi nghe thấy tiếng bên cạnh.
陈浩那是个小聚会,不是吵架。Đó là buổi tụ nhỏ, không phải cãi nhau.
黎花噪声另说,如果很快结束,这就不算严重。Tiếng ồn để đó, nếu sớm kết thúc thì chưa nghiêm trọng.
黎花我们在安静时段告示上约定一个时间。Chúng ta ghi một giờ trên thông báo giờ yên tĩnh.
陈浩如果超过那个时间,我会介意。Nếu quá giờ đó, tôi sẽ khó chịu.
黎花我们不把这事弄成报警情节。Chúng ta không biến thành chuyện gọi cảnh sát.
陈浩我们就留在这扇门前。Chúng ta ở lại trước cửa này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
万物wànwùvạn vật——Vocabulary pool
下线xiàxiànngoại tuyến——Vocabulary pool
不适búshìkhông khỏe——Vocabulary pool
中央zhōngyāngtrung ương——Vocabulary pool
乌龟wūguīrùa——Vocabulary pool
亚军yàjūná quân——Vocabulary pool
以往yǐwǎngtrước đây——Vocabulary pool
佩服pèifúngưỡng mộ——Vocabulary pool
借鉴jièjiànhọc hỏi——Vocabulary pool
公元gōngyuánCông nguyên——Vocabulary pool
农产品nóngchǎnpǐnnông sản——Vocabulary pool
创意chuàngyìý tưởng ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo, sự ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo——Vocabulary pool
动态dòngtàiđộng thái——Vocabulary pool
占据zhànjùchiếm giữ——Vocabulary pool
发炎fāyánbị viêm——Vocabulary pool
合成héchéngtổng hợp——Vocabulary pool
呈现chéngxiànhiện ra——Vocabulary pool
园林yuánlínvườn cảnh——Vocabulary pool
场面chǎngmiàncảnh tượng——Vocabulary pool
外交wàijiāongoại giao——Vocabulary pool
天真tiānzhēnngây thơ——Vocabulary pool
太空tàikōngkhông gian——Vocabulary pool
婚姻hūnyīnhôn nhân——Vocabulary pool
实质shízhìthực chất——Vocabulary pool
射shèbắn——Vocabulary pool
岛dǎođảo——Vocabulary pool
广阔guǎngkuòrộng lớn——Vocabulary pool
庞大pángdàto lớn——Vocabulary pool
当天dāngtiānngay trong ngày đó——Vocabulary pool
怀huáilòng, ngực; ôm, mang, ấp ủ——Vocabulary pool
惊讶jīngyàngạc nhiên——Vocabulary pool
打交道dǎ jiāodaogiao thiệp——Vocabulary pool
抽奖chōujiǎngrút thăm trúng thưởng——Vocabulary pool
损伤sǔnshāngtổn thương——Vocabulary pool
撑chēngchống đỡ——Vocabulary pool
散文sǎnwéntản văn——Vocabulary pool
无疑wúyíkhông nghi ngờ gì nữa——Vocabulary pool
月球yuèqiúMặt Trăng——Vocabulary pool
杰出jiéchūkiệt xuất——Vocabulary pool
模型móxíngmô hình——Vocabulary pool
毫升háoshēngmililít——Vocabulary pool
汇报huìbàobáo cáo——Vocabulary pool
海域hǎiyùvùng biển——Vocabulary pool
清淡qīngdànthanh đạm——Vocabulary pool
灭mièdiệt——Vocabulary pool
爆发bàofābùng phát——Vocabulary pool
特tèđặc biệt——Vocabulary pool
特地tèdìđặc biệt——Vocabulary pool
珍珠zhēnzhūngọc trai——Vocabulary pool
疲劳píláomệt mỏi——Vocabulary pool
看中kànzhòngưng ý——Vocabulary pool
神经shénjīngthần kinh——Vocabulary pool
突破tūpòđột phá——Vocabulary pool
等级děngjícấp bậc——Vocabulary pool
纠正jiūzhèngsửa chữa——Vocabulary pool
美观měiguānđẹp, đẹp mắt, có tính thẩm mỹ——Vocabulary pool
群众qúnzhòngquần chúng——Vocabulary pool
肥胖féipàngbéo phì——Vocabulary pool
自豪zìháotự hào——Vocabulary pool
虽suītuy——Vocabulary pool
覆盖fùgàibao phủ——Vocabulary pool
证实zhèngshíxác nhận——Vocabulary pool
账单zhàngdānhóa đơn——Vocabulary pool
跟踪gēnzōngtheo dõi——Vocabulary pool
输出shūchūxuất ra——Vocabulary pool
选拔xuǎnbátuyển chọn——Vocabulary pool
配备pèibèitrang bị——Vocabulary pool
钢笔gāngbǐbút máy——Vocabulary pool
除chútrừ——Vocabulary pool
频率pínlǜtần số——Vocabulary pool
鲨鱼shāyúcá mập——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本楼垃圾清运时间已调整。

新时间见门厅白板。

请在前一晚将袋放至指定点。

未分类垃圾袋将被拒收。

疑问请联系物业办公室。
本楼垃圾清运时间已调整。

Giờ thu rác tòa này đã đổi.

新时间见门厅白板。

Giờ mới xem bảng trắng sảnh.

请在前一晚将袋放至指定点。

Đêm trước hãy để túi đúng điểm.

未分类垃圾袋将被拒收。

Túi chưa phân loại sẽ bị từ chối.

疑问请联系物业办公室。

Thắc mắc hãy liên hệ văn phòng quản lý.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Naming the noise

Vào lúc... / Trong khi...

Cấu trúc
Naming the noise
Giải thích
Dùng để diễn tả sự ái ngại khi làm phiền ai đó trong một hoàn cảnh cụ thể (thường dùng trong văn phong trang trọng, xin lỗi hoặc cảm ơn).

Ví dụ

  • 我们站在公寓这扇门前。

    Chúng ta đứng trước cửa căn hộ này.

  • 我能听到隔壁的声音。

    Tôi nghe thấy tiếng bên cạnh.

Mẫu ngữ pháp

Setting it aside

Không định... nhưng mà... / Một cách vô thức

Cấu trúc
Setting it aside
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện mà không có chủ đích hay mục tiêu cụ thể nào.

Ví dụ

  • 我能听到隔壁的声音。

    Tôi nghe thấy tiếng bên cạnh.

  • 那是个小聚会,不是吵架。

    Đó là buổi tụ nhỏ, không phải cãi nhau.

Mẫu ngữ pháp

Agreeing a time

Cho dù/Ngay cả đối với... thì cũng...

Cấu trúc
Agreeing a time
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó dù là đối với một người có địa vị, kinh nghiệm hay năng lực cao thì kết quả vẫn không thay đổi hoặc vẫn gặp khó khăn.

Ví dụ

  • 那是个小聚会,不是吵架。

    Đó là buổi tụ nhỏ, không phải cãi nhau.

  • 噪声另说,如果很快结束,这就不算严重。

    Tiếng ồn để đó, nếu sớm kết thúc thì chưa nghiêm trọng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn và thống nhất giờ kết thúc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.