Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở quầy sảnh văn phòng, thống nhất mức góp quà chia tay

Bài 2 · 4 phần

Lê Hoa và Triệu Minh ở quầy sảnh thống nhất số tiền góp quà và ghi một khoản.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy sảnh văn phòng, thống nhất mức góp quà chia tay

Lê Hoa và Triệu Minh ở quầy sảnh thống nhất số tiền góp quà và ghi một khoản.

Nhân vật

  • 黎花
  • 赵明
Ở quầy sảnh văn phòng, thống nhất mức góp quà chia tay

Toàn hội thoại

黎花: 赵明,我们在门厅这张桌子见面。
黎花: 我带了信封和这份名单。
赵明: 就别落下任何人而言,你觉得多少合适?
黎花: 我建议一个简单的整数。
赵明: 名单上的名字另说,我先签上。
黎花: 我们同意,不在楼里到处追人。
黎花: 与其说是金额,不如说是这张桌子上的贺卡。
赵明: 我们就留在这张桌子前。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花赵明,我们在门厅这张桌子见面。Triệu Minh, chúng ta gặp ở bàn sảnh này.
黎花我带了信封和这份名单。Tôi mang phong bì và danh sách này.
赵明就别落下任何人而言,你觉得多少合适?Xét việc đừng bỏ sót ai, bạn thấy bao nhiêu là ổn?
黎花我建议一个简单的整数。Tôi đề xuất một số tròn đơn giản.
赵明名单上的名字另说,我先签上。Tên trên danh sách để đó, tôi ký trước.
黎花我们同意,不在楼里到处追人。Chúng ta đồng ý không đuổi theo người khắp tòa.
黎花与其说是金额,不如说是这张桌子上的贺卡。Không hẳn là số tiền, mà là thiệp trên bàn này.
赵明我们就留在这张桌子前。Chúng ta ở lại trước bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
不得bùdékhông được——Vocabulary pool
专用zhuānyòngchuyên dụng——Vocabulary pool
中毒zhòngdútrúng độc——Vocabulary pool
习俗xísútập tục——Vocabulary pool
亲属qīnshǔngười thân——Vocabulary pool
优化yōuhuàtối ưu hóa——Vocabulary pool
依赖yīlàidựa dẫm——Vocabulary pool
偶像ǒuxiàngthần tượng——Vocabulary pool
关联guānliánliên quan——Vocabulary pool
减压jiǎnyāgiảm áp lực——Vocabulary pool
券quànphiếu——Vocabulary pool
勇于yǒngyúdũng cảm——Vocabulary pool
厂商chǎngshāngnhà sản xuất——Vocabulary pool
受灾shòuzāibị thiên tai——Vocabulary pool
名额míng'ésuất, chỉ tiêu——Vocabulary pool
和平hépínghòa bình——Vocabulary pool
国旗guóqíquốc kỳ——Vocabulary pool
垂直chuízhíthẳng đứng——Vocabulary pool
多余duōyúthừa——Vocabulary pool
夹jiākẹp——Vocabulary pool
季军jìjūnhạng ba——Vocabulary pool
家家户户jiājiāhùhùmọi nhà——Vocabulary pool
尖jiānnhọn——Vocabulary pool
局限júxiàngiới hạn——Vocabulary pool
巩固gǒnggùcủng cố——Vocabulary pool
开关kāiguāncông tắc——Vocabulary pool
录用lùyòngtuyển dụng——Vocabulary pool
彩虹cǎihóngcầu vồng——Vocabulary pool
性价比xìngjiàbǐtỉ lệ hiệu suất/giá thành——Vocabulary pool
感染gǎnrǎnlây nhiễm——Vocabulary pool
成chéngphần mười——Vocabulary pool
打雷dǎléisấm / sấm chớp——Vocabulary pool
投诉tóusùkhiếu nại——Vocabulary pool
拖延tuōyántrì hoãn——Vocabulary pool
招收zhāoshōutuyển dụng——Vocabulary pool
探索tànsuǒkhám phá——Vocabulary pool
收取shōuqǔthu——Vocabulary pool
文献wénxiàntài liệu——Vocabulary pool
时尚shíshàngthời trang——Vocabulary pool
望wàngnhìn——Vocabulary pool
查询cháxúntra cứu——Vocabulary pool
栏lánlan can, cột, mục——Vocabulary pool
款kuǎnkhoản, mẫu, kiểu——Vocabulary pool
民歌míngēdân ca——Vocabulary pool
法官fǎguānthẩm phán——Vocabulary pool
消防xiāofángphòng cháy chữa cháy——Vocabulary pool
游人yóuréndu khách——Vocabulary pool
炎热yánrènóng bức——Vocabulary pool
牵qiānkéo——Vocabulary pool
瓷器cíqìđồ sứ——Vocabulary pool
百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm——Vocabulary pool
睁zhēngmở——Vocabulary pool
称作chēngzuòđược gọi là——Vocabulary pool
简化jiǎnhuàđơn giản hóa——Vocabulary pool
粒lìhạt——Vocabulary pool
素质sùzhìtố chất——Vocabulary pool
细菌xìjūnvi khuẩn——Vocabulary pool
考核kǎohéđánh giá——Vocabulary pool
背心bèixīnáo ba lỗ——Vocabulary pool
艘sōuchiếc——Vocabulary pool
血型xuèxíngnhóm máu——Vocabulary pool
视觉shìjuéthị giác——Vocabulary pool
诗词shīcíthơ ca——Vocabulary pool
贸易màoyìmậu dịch——Vocabulary pool
踏实tāshivững vàng——Vocabulary pool
运送yùnsòngvận chuyển——Vocabulary pool
通讯tōngxùnthông tin liên lạc——Vocabulary pool
醋cùgiấm——Vocabulary pool
链接liànjiēliên kết——Vocabulary pool
限度xiàndùgiới hạn——Vocabulary pool
难免nánmiǎnkhó tránh——Vocabulary pool
食欲shíyùsự thèm ăn, khẩu vị——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

访客须在前台领取临时工牌。

离开大楼前请交还工牌。

未交还者须在登记表签字说明。

工牌当日有效,隔日作废。

前台电话写在告示右下角。
访客须在前台领取临时工牌。

Khách phải nhận thẻ tạm ở quầy.

离开大楼前请交还工牌。

Trước khi rời tòa nhà hãy trả thẻ.

未交还者须在登记表签字说明。

Chưa trả phải ký giải thích trên sổ.

工牌当日有效,隔日作废。

Thẻ hiệu lực trong ngày, qua ngày hủy.

前台电话写在告示右下角。

Số điện thoại quầy ghi góc phải thông báo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Collecting for a gift.

Vừa mới... thì đã ngay lập tức...

Cấu trúc
Collecting for a gift.
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay sau một hành động khác. Thường dùng cho các sự việc bất ngờ hoặc tốc độ cực nhanh.

Ví dụ

  • 赵明,我们在门厅这张桌子见面。

    Triệu Minh, chúng ta gặp ở bàn sảnh này.

  • 我带了信封和这份名单。

    Tôi mang phong bì và danh sách này.

Mẫu ngữ pháp

Setting the name aside.

Nhân tiện / Sẵn tiện...

Cấu trúc
Setting the name aside.
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động chính, đồng thời tận dụng cơ hội đó để thực hiện một hành động khác. Hành động đi kèm thường là đi dạo, mua sắm hoặc thăm hỏi.

Ví dụ

  • 我带了信封和这份名单。

    Tôi mang phong bì và danh sách này.

  • 就别落下任何人而言,你觉得多少合适?

    Xét việc đừng bỏ sót ai, bạn thấy bao nhiêu là ổn?

Mẫu ngữ pháp

Signing the list

Toàn thể / Toàn bộ / Bao gồm cả...

Cấu trúc
Signing the list
Giải thích
Dùng để chỉ một nhóm người hoặc sự vật được bao hàm trọn vẹn trong một hành động hay trạng thái nào đó.

Ví dụ

  • 就别落下任何人而言,你觉得多少合适?

    Xét việc đừng bỏ sót ai, bạn thấy bao nhiêu là ổn?

  • 我建议一个简单的整数。

    Tôi đề xuất một số tròn đơn giản.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy sảnh văn phòng, thống nhất mức góp quà chia tay” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.