Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở quầy phòng gym, chọn hai buổi và ký kế hoạch

Bài 3 · 4 phần

Lê Hoa gặp Chu Phương ở quầy gym, chọn hai buổi sáng và ký thẻ kế hoạch.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy phòng gym, chọn hai buổi và ký kế hoạch

Lê Hoa gặp Chu Phương ở quầy gym, chọn hai buổi sáng và ký thẻ kế hoạch.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy phòng gym, chọn hai buổi và ký kế hoạch

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我想看一下训练计划。
周芳: 这张卡以每周两次为中心。
黎花: 时间紧的话,能不能先跳过场地参观?
周芳: 场地另说,计划在这里签。
黎花: 就工作允许而言,我勾两个上午。
周芳: 我给这张卡盖章。
黎花: 与其说是健身,不如说是这张桌子。
周芳: 我们就留在这张前台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我想看一下训练计划。Xin chào, tôi muốn xem kế hoạch tập.
周芳这张卡以每周两次为中心。Thẻ này lấy hai buổi mỗi tuần làm trọng tâm.
黎花时间紧的话,能不能先跳过场地参观?Nếu thiếu giờ, có thể bỏ tour sàn trước không?
周芳场地另说,计划在这里签。Sàn để sau, kế hoạch ký tại đây.
黎花就工作允许而言,我勾两个上午。Xét việc công việc cho phép, tôi tick hai buổi sáng.
周芳我给这张卡盖章。Tôi đóng dấu thẻ này.
黎花与其说是健身,不如说是这张桌子。Không hẳn là tập gym, mà là quầy này.
周芳我们就留在这张前台。Chúng ta ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
中等zhōngděngtrung bình——Vocabulary pool
书写shūxiěviết——Vocabulary pool
人为rénwéinhân tạo——Vocabulary pool
优异yōuyìxuất sắc——Vocabulary pool
会见huìjiàngặp gỡ——Vocabulary pool
侧cèbên——Vocabulary pool
偷tōutrộm——Vocabulary pool
兴起xīngqǐnổi lên——Vocabulary pool
减弱jiǎnruòlàm yếu đi——Vocabulary pool
刹车shāchēphanh——Vocabulary pool
勉强miǎnqiǎngmiễn cưỡng——Vocabulary pool
厂家chǎngjiānhà sản xuất——Vocabulary pool
叙述xùshùthuật lại——Vocabulary pool
后人hòurénhậu nhân——Vocabulary pool
和谐héxiéhài hòa——Vocabulary pool
国歌guógēquốc ca——Vocabulary pool
型号xínghàokiểu——Vocabulary pool
多元duōyuánđa dạng——Vocabulary pool
夺duóđoạt——Vocabulary pool
孤独gūdúcô đơn——Vocabulary pool
家居jiājūnội thất, liên quan đến nhà cửa——Vocabulary pool
就算jiùsuàncho dù——Vocabulary pool
差异chāyìkhác biệt——Vocabulary pool
开创kāichuàngmở ra, sáng lập, khởi xướng——Vocabulary pool
归还guīhuánhoàn trả——Vocabulary pool
影子yǐngzicái bóng——Vocabulary pool
性能xìngnéngtính năng——Vocabulary pool
成交chéngjiāogiao dịch thành công——Vocabulary pool
手势shǒushìcử chỉ——Vocabulary pool
托运tuōyùnký gửi hành lý——Vocabulary pool
招手zhāoshǒuvẫy tay——Vocabulary pool
捉zhuōbắt——Vocabulary pool
捕bǔbắt——Vocabulary pool
探讨tàntǎothảo luận——Vocabulary pool
收益shōuyìlợi nhuận——Vocabulary pool
文科wénkēkhoa học xã hội và nhân văn——Vocabulary pool
时机shíjīthời cơ——Vocabulary pool
朝代cháodàitriều đại——Vocabulary pool
株zhūcây——Vocabulary pool
款式kuǎnshìkiểu dáng——Vocabulary pool
民间mínjiāndân gian——Vocabulary pool
治理zhìlǐquản lý——Vocabulary pool
法定fǎdìngpháp định——Vocabulary pool
消除xiāochúloại bỏ——Vocabulary pool
渡dùvượt qua——Vocabulary pool
湿度shīdùđộ ẩm——Vocabulary pool
炎症yánzhèngviêm——Vocabulary pool
特定tèdìngcụ thể——Vocabulary pool
生命力shēngmìnglìsức sống——Vocabulary pool
百货bǎihuòbách hóa——Vocabulary pool
瞧qiáonhìn——Vocabulary pool
称号chēnghàodanh hiệu——Vocabulary pool
算了suànlethôi đi——Vocabulary pool
终点zhōngdiǎnđiểm cuối——Vocabulary pool
考验kǎoyànthử thách——Vocabulary pool
胡子húzirâu——Vocabulary pool
艰辛jiānxīngian khổ——Vocabulary pool
血液xuèyèmáu——Vocabulary pool
角落jiǎoluògóc——Vocabulary pool
解jiěgiải——Vocabulary pool
诚信chéngxìntrung thực——Vocabulary pool
资本zīběntư bản——Vocabulary pool
超越chāoyuèvượt qua——Vocabulary pool
踩cǎiđạp——Vocabulary pool
近来jìnláigần đây——Vocabulary pool
逗dòutrêu chọc, buồn cười, thú vị——Vocabulary pool
通话tōnghuàgọi điện——Vocabulary pool
采纳cǎinàtiếp thu——Vocabulary pool
镇zhènthị trấn——Vocabulary pool
难点nándiǎnđiểm khó——Vocabulary pool
青春qīngchūnthanh xuân——Vocabulary pool
饥饿jī’èđói——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

今晚储物柜关闭进行维护。

请在闭馆前取走个人物品。

未取物品将移至前台暂存。

维护结束后明早重新开放。

有疑问请询问值班人员。
今晚储物柜关闭进行维护。

Tối nay tủ đồ đóng để bảo trì.

请在闭馆前取走个人物品。

Hãy lấy đồ cá nhân trước giờ đóng cửa.

未取物品将移至前台暂存。

Đồ chưa lấy sẽ chuyển tạm ở quầy.

维护结束后明早重新开放。

Sau bảo trì, sáng mai mở lại.

有疑问请询问值班人员。

Có thắc mắc hãy hỏi nhân viên trực.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Signing a plan

Thỏa thích / Cứ mặc sức...

Cấu trúc
Signing a plan
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái làm một việc gì đó quá nhiều hoặc làm thỏa thích mà không bị ngăn cấm.

Ví dụ

  • 你好,我想看一下训练计划。

    Xin chào, tôi muốn xem kế hoạch tập.

  • 这张卡以每周两次为中心。

    Thẻ này lấy hai buổi mỗi tuần làm trọng tâm.

Mẫu ngữ pháp

Skipping the floor

Cực kỳ / Rất... (Diễn tả cảm xúc tột cùng)

Cấu trúc
Skipping the floor
Giải thích
Thường đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh mức độ cao nhất của cảm xúc đó.

Ví dụ

  • 这张卡以每周两次为中心。

    Thẻ này lấy hai buổi mỗi tuần làm trọng tâm.

  • 时间紧的话,能不能先跳过场地参观?

    Nếu thiếu giờ, có thể bỏ tour sàn trước không?

Mẫu ngữ pháp

Ticking two mornings

Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng)

Cấu trúc
Ticking two mornings
Giải thích
Dùng khi muốn nhấn mạnh một con số quá lớn hoặc một mức giá quá cao.

Ví dụ

  • 时间紧的话,能不能先跳过场地参观?

    Nếu thiếu giờ, có thể bỏ tour sàn trước không?

  • 场地另说,计划在这里签。

    Sàn để sau, kế hoạch ký tại đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy phòng gym, chọn hai buổi và ký kế hoạch” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.