Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Trong lớp, sửa một khẳng định cho rõ giới hạn bằng chứng

Bài 4 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi trong lớp với phiếu khẳng định, thêm lưu ý rồi ở lại phòng.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong lớp, sửa một khẳng định cho rõ giới hạn bằng chứng

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi trong lớp với phiếu khẳng định, thêm lưu ý rồi ở lại phòng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong lớp, sửa một khẳng định cho rõ giới hạn bằng chứng

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在教室里,带着这张主张卡。
黎花: 我先把这条主张读出来。
陈浩: 就卡片很短而言,与其说是事实,不如说是猜测。
黎花: 没加限定的话,总不好直接贴到板上。
陈浩: 我们写上一行注意事项。
陈浩: 第二条主张先往后放。
黎花: 具体课程另说,这块板就够了。
黎花: 我们就留在这间教室。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在教室里,带着这张主张卡。Chúng ta ngồi trong lớp với phiếu khẳng định này.
黎花我先把这条主张读出来。Tôi đọc to khẳng định này trước.
陈浩就卡片很短而言,与其说是事实,不如说是猜测。Xét phiếu ngắn, không hẳn là sự kiện mà là đoán.
黎花没加限定的话,总不好直接贴到板上。Chưa hạn định thì không nên dán thẳng lên bảng.
陈浩我们写上一行注意事项。Chúng ta viết một dòng lưu ý.
陈浩第二条主张先往后放。Khẳng định thứ hai để sau.
黎花具体课程另说,这块板就够了。Khóa học cụ thể để sau, bảng này đủ.
黎花我们就留在这间教室。Chúng ta ở lại phòng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 72
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一系列yíxìlièmột loạt——Vocabulary pool
上旬shàngxúnthượng tuần——Vocabulary pool
不成bùchéngkhông được——Vocabulary pool
专科zhuānkēchuyên khoa——Vocabulary pool
丰收fēngshōubội thu——Vocabulary pool
书画shūhuàthư họa——Vocabulary pool
人事rénshìnhân sự——Vocabulary pool
会计kuàijìkế toán——Vocabulary pool
便捷biànjiétiện lợi——Vocabulary pool
储存chǔcúnlưu trữ——Vocabulary pool
兵bīngbinh lính——Vocabulary pool
凡是fánshìphàm là, hễ là——Vocabulary pool
击败jībàiđánh bại——Vocabulary pool
刺cìđâm, gai——Vocabulary pool
割gēcắt——Vocabulary pool
勤劳qínláocần cù——Vocabulary pool
历年lìniánqua các năm——Vocabulary pool
口号kǒuhàokhẩu hiệu——Vocabulary pool
后代hòudàicon cháu——Vocabulary pool
吐tǔnhổ——Vocabulary pool
品尝pǐnchángnếm thử——Vocabulary pool
国王guówángquốc vương——Vocabulary pool
埋máichôn——Vocabulary pool
多媒体duōméitǐđa phương tiện——Vocabulary pool
夺取duóqǔchiếm đoạt——Vocabulary pool
学会xuéhuìhọc hội——Vocabulary pool
家属jiāshǔngười nhà——Vocabulary pool
就读jiùdútheo học——Vocabulary pool
尴尬gāngàngượng ngùng——Vocabulary pool
布bùvải——Vocabulary pool
开启kāiqǐmở——Vocabulary pool
往后wǎnghòuvề sau——Vocabulary pool
必修bìxiūbắt buộc——Vocabulary pool
总理zǒnglǐthủ tướng——Vocabulary pool
成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn——Vocabulary pool
扣kòukhấu trừ, cài (cúc áo), giữ lại, úp xuống——Vocabulary pool
招生zhāoshēngtuyển sinh——Vocabulary pool
接连jiēliánliên tiếp——Vocabulary pool
收藏shōucángsưu tầm——Vocabulary pool
文艺wényìvăn nghệ——Vocabulary pool
时速shísùtốc độ/giờ——Vocabulary pool
期望qīwàngkỳ vọng——Vocabulary pool
树立shùlìxây dựng——Vocabulary pool
样yàngloại——Vocabulary pool
歇xiēnghỉ ngơi——Vocabulary pool
气体qìtǐchất khí——Vocabulary pool
法规fǎguīquy định pháp luật, luật lệ——Vocabulary pool
涉及shèjíliên quan đến——Vocabulary pool
源于yuányúbắt nguồn từ——Vocabulary pool
炒股chǎogǔchơi chứng khoán——Vocabulary pool
特性tèxìngđặc tính——Vocabulary pool
生态shēngtàisinh thái——Vocabulary pool
皇帝huángdìhoàng đế——Vocabulary pool
瞬间shùnjiānkhoảnh khắc——Vocabulary pool
称呼chēnghuxưng hô——Vocabulary pool
算是suànshìcoi như là——Vocabulary pool
终身zhōngshēntrọn đời——Vocabulary pool
耳环ěrhuánbông tai——Vocabulary pool
胶带jiāodàibăng dính——Vocabulary pool
艰难jiānnángian nan——Vocabulary pool
血管xuèguǎnmạch máu——Vocabulary pool
解放jiěfànggiải phóng——Vocabulary pool
试图shìtúcố gắng——Vocabulary pool
话筒huàtǒngmicro——Vocabulary pool
赋予fùyǔban cho——Vocabulary pool
蹲dūnngồi xổm——Vocabulary pool
近视jìnshìcận thị——Vocabulary pool
通道tōngdàolối đi——Vocabulary pool
采购cǎigòuthu mua——Vocabulary pool
镜头jìngtóuống kính——Vocabulary pool
集团jítuántập đoàn——Vocabulary pool
饮用水yǐnyòngshuǐnước uống——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

72 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本教室疏散路线见后门示意图。

警报响起后沿箭头离开。

集合点在操场旗杆旁。

请勿使用电梯疏散。

教师负责清点本班人数。
本教室疏散路线见后门示意图。

Lối thoát hiểm phòng này xem sơ đồ cửa sau.

警报响起后沿箭头离开。

Khi còi báo, đi theo mũi tên.

集合点在操场旗杆旁。

Điểm tập hợp cạnh cột cờ sân.

请勿使用电梯疏散。

Không dùng thang máy khi sơ tán.

教师负责清点本班人数。

Giáo viên chịu trách nhiệm điểm số người lớp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Qualifying a claim

Nhân tiện / Sẵn tiện... (Trang trọng)

Cấu trúc
Qualifying a claim
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động với hai mục đích cùng lúc. Đây là cách nói trang trọng, thường dùng trong thư từ hoặc chào hỏi công việc.

Ví dụ

  • 我们坐在教室里,带着这张主张卡。

    Chúng ta ngồi trong lớp với phiếu khẳng định này.

  • 我先把这条主张读出来。

    Tôi đọc to khẳng định này trước.

Mẫu ngữ pháp

Adding a caveat

Bên cạnh việc... thì cũng... / Vừa làm... vừa làm...

Cấu trúc
Adding a caveat
Giải thích
Thường dùng để nói về việc một người làm hai công việc hoặc hai hoạt động khác nhau song song (thường là một việc chính và một việc làm thêm/sở thích).

Ví dụ

  • 我先把这条主张读出来。

    Tôi đọc to khẳng định này trước.

  • 就卡片很短而言,与其说是事实,不如说是猜测。

    Xét phiếu ngắn, không hẳn là sự kiện mà là đoán.

Mẫu ngữ pháp

Postponing a second point.

Mặc dù có... nhưng... / Dù là... nhưng...

Cấu trúc
Postponing a second point.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mặc dù có yếu tố A, nhưng điều thực sự quan trọng hoặc kết quả thực tế lại là B.

Ví dụ

  • 就卡片很短而言,与其说是事实,不如说是猜测。

    Xét phiếu ngắn, không hẳn là sự kiện mà là đoán.

  • 没加限定的话,总不好直接贴到板上。

    Chưa hạn định thì không nên dán thẳng lên bảng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong lớp, sửa một khẳng định cho rõ giới hạn bằng chứng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.