Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bảng đường núi, thống nhất đi bộ địa phương yên tĩnh, chưa xuất phát

Bài 24 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng đường núi, ghi nghỉ tại chỗ hoặc đi đường này sau, rồi ở lại.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bảng đường núi, thống nhất đi bộ địa phương yên tĩnh, chưa xuất phát

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng đường núi, ghi nghỉ tại chỗ hoặc đi đường này sau, rồi ở lại.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bảng đường núi, thống nhất đi bộ địa phương yên tĩnh, chưa xuất phát

Toàn hội thoại

黎花: 我们在登山步道这块告示板前停一下。
黎花: 我想找一段安静的路,离开喧闹。
陈浩: 就我们只在本地而言,是指这条标出的路吗?
黎花: 我不太想点名远处的山峰。
黎花: 我们在板卡上写两个选项:在这儿休息,或稍后再走这条路。
陈浩: 就算天气还好,我们现在也不出发。
黎花: 我们就留在登山步道这里。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在登山步道这块告示板前停一下。Chúng ta dừng trước bảng đường núi này.
黎花我想找一段安静的路,离开喧闹。Tôi muốn một đoạn đường yên, tránh ồn ào.
陈浩就我们只在本地而言,是指这条标出的路吗?Xét chúng ta chỉ đi gần đây, có phải đường đã đánh dấu này không?
黎花我不太想点名远处的山峰。Tôi không muốn nêu tên đỉnh xa.
黎花我们在板卡上写两个选项:在这儿休息,或稍后再走这条路。Chúng ta ghi hai lựa chọn trên phiếu: nghỉ ở đây, hoặc lát nữa đi đường này.
陈浩就算天气还好,我们现在也不出发。Dù thời tiết vẫn ổn, giờ chúng ta cũng không xuất phát.
黎花我们就留在登山步道这里。Chúng ta ở lại đường núi này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上台shàngtáilên sân khấu——Vocabulary pool
不安bù'ānbất an——Vocabulary pool
不顾búgùbất chấp——Vocabulary pool
中断zhōngduàngián đoạn——Vocabulary pool
乐器yuèqìnhạc cụ——Vocabulary pool
交际jiāojìgiao tiếp——Vocabulary pool
仰yǎngngẩng lên——Vocabulary pool
例外lìwàingoại lệ——Vocabulary pool
倾听qīngtīnglắng nghe——Vocabulary pool
公益gōngyìcông ích——Vocabulary pool
决策juécèquyết sách, ra quyết sách——Vocabulary pool
利息lìxīlãi, tiền lãi, lợi tức——Vocabulary pool
助理zhùlǐtrợ lý——Vocabulary pool
单纯dānchúnđơn thuần——Vocabulary pool
印yìnin——Vocabulary pool
发育fāyùphát triển——Vocabulary pool
同行tónghángđồng nghiệp——Vocabulary pool
味觉wèijuévị giác——Vocabulary pool
国产guóchǎnhàng nội địa, sản xuất trong nước——Vocabulary pool
坚固jiān gùkiên cố——Vocabulary pool
外科wàikēngoại khoa——Vocabulary pool
夸kuākhen ngợi——Vocabulary pool
妨碍fáng'àicản trở——Vocabulary pool
嫌xiánghét——Vocabulary pool
害hàihại——Vocabulary pool
小气xiǎoqikeo kiệt——Vocabulary pool
州zhōuchâu——Vocabulary pool
延伸yánshēnkéo dài——Vocabulary pool
录制lùzhìghi âm, ghi hình——Vocabulary pool
思路sīlùdòng suy nghĩ——Vocabulary pool
恰恰qiàqiàchính xác——Vocabulary pool
感激gǎnjīcảm kích——Vocabulary pool
打卡dákǎchấm công——Vocabulary pool
拐guǎirẽ——Vocabulary pool
排名páimíngxếp hạng——Vocabulary pool
播种bōzhǒnggieo hạt——Vocabulary pool
文明wénmíngvăn minh——Vocabulary pool
日益rìyìngày càng——Vocabulary pool
服从fúcóngtuân theo——Vocabulary pool
枪qiāngsúng——Vocabulary pool
次数cìshùsố lần——Vocabulary pool
民众mínzhòngdân chúng——Vocabulary pool
沉重chénzhòngnặng nề——Vocabulary pool
消毒xiāodúkhử trùng——Vocabulary pool
温柔wēnróudịu dàng——Vocabulary pool
灾区zāiqūvùng thiên tai——Vocabulary pool
版本bǎnběnphiên bản——Vocabulary pool
理性lǐxìnglý trí——Vocabulary pool
痛快tòngkuàisảng khoái——Vocabulary pool
看得起kàndeqǐcoi trọng——Vocabulary pool
科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng——Vocabulary pool
筛选shāixuǎnsàng lọc——Vocabulary pool
精准jīngzhǔnchính xác——Vocabulary pool
精确jīngquèchính xác——Vocabulary pool
纯chúnthuần khiết——Vocabulary pool
老鼠lǎoshǔchuột——Vocabulary pool
肺炎fèiyánviêm phổi——Vocabulary pool
舌头shétoulưỡi——Vocabulary pool
融入róngrùhòa nhập vào——Vocabulary pool
规矩guījuquy tắc——Vocabulary pool
识shíbiết——Vocabulary pool
贫困pínkùnnghèo khó——Vocabulary pool
路程lùchénglộ trình——Vocabulary pool
过时guòshílỗi thời——Vocabulary pool
途径tújìngcon đường——Vocabulary pool
酱jiàngtương——Vocabulary pool
银yínbạc——Vocabulary pool
阻碍zǔ’àicản trở——Vocabulary pool
隐私yǐnsīsự riêng tư——Vocabulary pool
风力fēnglìsức gió——Vocabulary pool
默默mòmòâm thầm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

前方为鸟类巢区,请保持安静。

请沿外侧绕行,勿靠近巢树。

禁止投喂野生动物。

拍摄请使用长焦,勿使用闪光灯。

违规行为将由巡查员记录。
前方为鸟类巢区,请保持安静。

Phía trước là khu làm tổ chim, hãy giữ yên lặng.

请沿外侧绕行,勿靠近巢树。

Đi vòng phía ngoài, đừng lại gần cây tổ.

禁止投喂野生动物。

Cấm cho động vật hoang dã ăn.

拍摄请使用长焦,勿使用闪光灯。

Chụp hãy dùng ống dài, không flash.

违规行为将由巡查员记录。

Vi phạm sẽ do tuần tra ghi nhận.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Planning at the trail head.

Nhìn giống / Trông giống...

Cấu trúc
Planning at the trail head.
Giải thích
Dùng để diễn tả một sự vật hay con người có vẻ ngoài hoặc hành động giống như danh từ đứng trước. Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực hoặc mỉa mai.

Ví dụ

  • 我们在登山步道这块告示板前停一下。

    Chúng ta dừng trước bảng đường núi này.

  • 我想找一段安静的路,离开喧闹。

    Tôi muốn một đoạn đường yên, tránh ồn ào.

Mẫu ngữ pháp

Staying local

Cách / Tình trạng / Tình hình...

Cấu trúc
Staying local
Giải thích
Dùng để diễn tả cách thức thực hiện hành động hoặc trạng thái của một sự việc. Ngoài ra còn dùng để chỉ khoảng thời gian bao lâu mới làm lại việc gì đó.

Ví dụ

  • 我想找一段安静的路,离开喧闹。

    Tôi muốn một đoạn đường yên, tránh ồn ào.

  • 就我们只在本地而言,是指这条标出的路吗?

    Xét chúng ta chỉ đi gần đây, có phải đường đã đánh dấu này không?

Mẫu ngữ pháp

Putting the walk off until later

Giả vờ / Tỏ vẻ...

Cấu trúc
Putting the walk off until later
Giải thích
Dùng để chỉ việc ai đó cố gắng tỏ ra một trạng thái nào đó không thật với bản thân, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc châm biếm.

Ví dụ

  • 就我们只在本地而言,是指这条标出的路吗?

    Xét chúng ta chỉ đi gần đây, có phải đường đã đánh dấu này không?

  • 我不太想点名远处的山峰。

    Tôi không muốn nêu tên đỉnh xa.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bảng đường núi, thống nhất đi bộ địa phương yên tĩnh, chưa xuất phát” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.