Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở bàn nhà hàng, thống nhất cân bằng làm remote và tại chỗ

Bài 15 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở nhà hàng Trung, thống nhất lịch remote/tại chỗ rồi ở lại bàn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn nhà hàng, thống nhất cân bằng làm remote và tại chỗ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở nhà hàng Trung, thống nhất lịch remote/tại chỗ rồi ở lại bàn.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn nhà hàng, thống nhất cân bằng làm remote và tại chỗ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在这家中餐厅的桌子边。
黎花: 我更想有两个上午在家办公。
陈浩: 具体时数另说,我们仍需要一个上午到岗。
黎花: 我们在这儿写:在家 / 到岗 / 机动。
黎花: 如果这间屋子一直这么吵,计划可能站不住。
陈浩: 我再勾一个备用上午。
黎花: 我们就留在这家中餐厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在这家中餐厅的桌子边。Chúng ta ngồi bên bàn nhà hàng Trung này.
黎花我更想有两个上午在家办公。Tôi muốn có hai buổi sáng làm ở nhà.
陈浩具体时数另说,我们仍需要一个上午到岗。Số giờ cụ thể để đó, vẫn cần một buổi sáng tại chỗ.
黎花我们在这儿写:在家 / 到岗 / 机动。Chúng ta ghi ở đây: ở nhà / tại chỗ / linh hoạt.
黎花如果这间屋子一直这么吵,计划可能站不住。Nếu phòng này cứ ồn thế này, kế hoạch có thể không giữ được.
陈浩我再勾一个备用上午。Tôi tick thêm một buổi sáng dự phòng.
黎花我们就留在这家中餐厅。Chúng ta ở lại nhà hàng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
低碳dītàncarbon thấp——Vocabulary pool
倍增bèizēngtăng gấp đôi——Vocabulary pool
入门rùménnhập môn——Vocabulary pool
再三zàisānnhiều lần——Vocabulary pool
冲动chōngdòngbốc đồng——Vocabulary pool
分级fēnjíphân cấp——Vocabulary pool
加倍jiābèigấp đôi——Vocabulary pool
协助xiézhùhỗ trợ——Vocabulary pool
反思fǎnsīphản tư——Vocabulary pool
可行kěxíngkhả thi——Vocabulary pool
启动qǐdòngkhởi động——Vocabulary pool
回报huíbàobáo đáp——Vocabulary pool
地道dìdaochính gốc——Vocabulary pool
壶húấm——Vocabulary pool
天下tiānxiàthiên hạ——Vocabulary pool
奉献fèngxiàncống hiến——Vocabulary pool
奖品jiǎngpǐnphần thưởng——Vocabulary pool
委屈wěiquuất ức——Vocabulary pool
定制dìngzhìtùy chỉnh, đặt làm riêng, đặt may——Vocabulary pool
对接duìjiēkết nối——Vocabulary pool
山峰shānfēngđỉnh núi——Vocabulary pool
常规chángguīthông thường——Vocabulary pool
平方米píngfāngmǐmét vuông——Vocabulary pool
强迫qiǎngpòép buộc——Vocabulary pool
心爱xīn’àiyêu quý——Vocabulary pool
悲剧bēijùbi kịch——Vocabulary pool
才华cái huátài năng——Vocabulary pool
抛pāoném——Vocabulary pool
指责zhǐzéchỉ trích——Vocabulary pool
摄像头shèxiàngtóucamera——Vocabulary pool
救援jiùyuáncứu hộ, cứu viện——Vocabulary pool
方言fāngyántiếng địa phương——Vocabulary pool
暗示ànshìám chỉ——Vocabulary pool
杂zátạp——Vocabulary pool
松sōnglỏng——Vocabulary pool
棒球bàngqiúbóng chày——Vocabulary pool
母语mǔyǔtiếng mẹ đẻ——Vocabulary pool
求助qiúzhùcầu trợ——Vocabulary pool
浏览器liúlǎnqìtrình duyệt——Vocabulary pool
添tiānthêm——Vocabulary pool
激励jīlìkhích lệ——Vocabulary pool
焦虑jiāolǜlo lắng——Vocabulary pool
率领shuàilǐngdẫn dắt——Vocabulary pool
电源diànyuánnguồn điện——Vocabulary pool
相等xiāngděngbằng nhau——Vocabulary pool
眼光yǎnguāngtầm nhìn——Vocabulary pool
祖国zǔguótổ quốc——Vocabulary pool
秩序zhìxùtrật tự——Vocabulary pool
章zhāngchương——Vocabulary pool
精通jīngtōngtinh thông——Vocabulary pool
缺陷quēxiànkhiếm khuyết——Vocabulary pool
肠chángruột——Vocabulary pool
自愿zìyuàntự nguyện——Vocabulary pool
落地luòdìhạ cánh——Vocabulary pool
被迫bèipòbị buộc——Vocabulary pool
议论yìlùnbàn luận——Vocabulary pool
象棋xiàngqícờ tướng——Vocabulary pool
财产cáichǎntài sản——Vocabulary pool
财物cái wùtài sản——Vocabulary pool
资产zīchǎntài sản——Vocabulary pool
趣味qùwèithú vị——Vocabulary pool
轮流lúnliúluân phiên——Vocabulary pool
迷人mírénquyến rũ——Vocabulary pool
退税tuìshuìhoàn thuế——Vocabulary pool
透露tòulùtiết lộ——Vocabulary pool
避bìtránh——Vocabulary pool
金额jīn'ésố tiền——Vocabulary pool
阵雨zhènyǔmưa rào——Vocabulary pool
顽强wánqiángkiên cường——Vocabulary pool
预期yùqīdự kiến——Vocabulary pool
高新技术gāoxīn jìshùcông nghệ cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

可选服务费按菜金百分之十计算。

如需取消,请在结账前告知服务员。

打包不加收服务费。

发票可注明不含该费用。

投诉请找值班经理。
可选服务费按菜金百分之十计算。

Phí phục vụ tùy chọn tính 10% trên tiền món.

如需取消,请在结账前告知服务员。

Muốn bỏ phí, báo nhân viên trước khi tính tiền.

打包不加收服务费。

Mang về không cộng phí phục vụ.

发票可注明不含该费用。

Hóa đơn có thể ghi không gồm khoản này.

投诉请找值班经理。

Khiếu nại hãy gặp quản lý trực.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing hours

Ngay cả/đến cả/thậm chí...

Cấu trúc
Comparing hours
Giải thích
Dùng để đưa ra một ví dụ cực đoan nhằm nhấn mạnh rằng những trường hợp khác là hiển nhiên (tương tự như "sae").

Ví dụ

  • 我们坐在这家中餐厅的桌子边。

    Chúng ta ngồi bên bàn nhà hàng Trung này.

  • 我更想有两个上午在家办公。

    Tôi muốn có hai buổi sáng làm ở nhà.

Mẫu ngữ pháp

Setting hours aside

Dù chỉ/thậm chí là... (Số lượng nhỏ nhất)

Cấu trúc
Setting hours aside
Giải thích
Dùng với các từ chỉ số lượng nhỏ nhất (1 giây, 1 yên, 1 người...) để nhấn mạnh rằng dù chỉ một chút cũng không được hoặc không có.

Ví dụ

  • 我更想有两个上午在家办公。

    Tôi muốn có hai buổi sáng làm ở nhà.

  • 具体时数另说,我们仍需要一个上午到岗。

    Số giờ cụ thể để đó, vẫn cần một buổi sáng tại chỗ.

Mẫu ngữ pháp

Hedging a loud room.

Dù... thì cũng không... (Kết quả vô ích)

Cấu trúc
Hedging a loud room.
Giải thích
Dùng để diễn tả ý rằng dù có thực hiện một hành động nào đó thì kết quả tốt đẹp cũng không xảy ra hoặc tình hình cũng không thay đổi.

Ví dụ

  • 具体时数另说,我们仍需要一个上午到岗。

    Số giờ cụ thể để đó, vẫn cần một buổi sáng tại chỗ.

  • 我们在这儿写:在家 / 到岗 / 机动。

    Chúng ta ghi ở đây: ở nhà / tại chỗ / linh hoạt.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn nhà hàng, thống nhất cân bằng làm remote và tại chỗ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.