Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c2

Ở cửa căn hộ, từ chối lịch sự người chào hàng

Bài 22 · 4 phần

Chu Phương đưa tờ rơi; Lê Hoa từ chối, chỉ nhãn cấm chào hàng và đóng cuộc nói tại cửa.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, từ chối lịch sự người chào hàng

Chu Phương đưa tờ rơi; Lê Hoa từ chối, chỉ nhãn cấm chào hàng và đóng cuộc nói tại cửa.

Nhân vật

  • 周芳
  • 黎花
Ở cửa căn hộ, từ chối lịch sự người chào hàng

Toàn hội thoại

周芳: 打扰了,这是一份传单。
黎花: 谢谢,但我没有兴趣。
周芳: 那稍后再来方便吗?
黎花: 这扇门前的谈话没法再继续。
黎花: 请看这张禁止推销的贴纸。
周芳: 那我把传单带走,不强留。
黎花: 我们就在这扇门前结束。
黎花: 我们不会请任何人进屋。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
周芳打扰了,这是一份传单。Xin lỗi làm phiền, đây là tờ rơi.
黎花谢谢,但我没有兴趣。Cảm ơn, nhưng tôi không quan tâm.
周芳那稍后再来方便吗?Vậy lát nữa tới có tiện không?
黎花这扇门前的谈话没法再继续。Cuộc nói trước cửa này không thể kéo dài.
黎花请看这张禁止推销的贴纸。Xin xem nhãn cấm chào hàng này.
周芳那我把传单带走,不强留。Vậy tôi mang tờ rơi đi, không để lại.
黎花我们就在这扇门前结束。Chúng ta kết thúc tại cửa này.
黎花我们不会请任何人进屋。Chúng tôi không mời ai vào nhà.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 71
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
中奖zhòngjiǎngtrúng thưởng——Vocabulary pool
乐于lèyúsẵn lòng——Vocabulary pool
交谈jiāotántrò chuyện——Vocabulary pool
仪式yíshìnghi thức——Vocabulary pool
侄子zhízicháu trai——Vocabulary pool
倾向qīngxiàngkhuynh hướng——Vocabulary pool
偷偷tōutōulén lút——Vocabulary pool
公开gōngkāicông khai——Vocabulary pool
冲击chōngjītác động——Vocabulary pool
初步chūbùsơ bộ——Vocabulary pool
动漫dòngmànanime và manga / hoạt hình và truyện tranh——Vocabulary pool
占比zhànbǐtỷ lệ——Vocabulary pool
发病fābìngphát bệnh——Vocabulary pool
同伴tóngbànbạn đồng hành——Vocabulary pool
周期zhōuqīchu kỳ——Vocabulary pool
围棋wéiqícờ vây——Vocabulary pool
均匀jūnyúnđều——Vocabulary pool
外甥wàishengcháu trai——Vocabulary pool
夫人fūrénphu nhân——Vocabulary pool
媳妇xífucon dâu——Vocabulary pool
客车kèchēxe khách——Vocabulary pool
将军jiāngjūntướng quân——Vocabulary pool
崇拜chóngbàisùng bái——Vocabulary pool
店铺diànpùcửa hàng——Vocabulary pool
当面dāngmiàntrực tiếp——Vocabulary pool
怀念huáiniànhoài niệm——Vocabulary pool
愁chóulo lắng——Vocabulary pool
截止jiézhǐchấm dứt——Vocabulary pool
打击dǎjīđả kích, đòn giáng, cú sốc, trấn áp——Vocabulary pool
担忧dānyōulo lắng——Vocabulary pool
捧pěngbưng——Vocabulary pool
排除páichúloại trừ——Vocabulary pool
撤回chèhuírút lại——Vocabulary pool
数目shùmùsố lượng——Vocabulary pool
日后rìhòusau này——Vocabulary pool
有机yǒujīhữu cơ——Vocabulary pool
枕头zhěntougối——Vocabulary pool
模特儿mótèrngười mẫu——Vocabulary pool
欺骗qīpiànlừa dối——Vocabulary pool
毫米háomǐmilimét——Vocabulary pool
污水wūshuǐnước thải——Vocabulary pool
海拔hǎibáđộ cao so với mực nước biển——Vocabulary pool
清醒qīngxǐngtỉnh táo——Vocabulary pool
潮流cháoliúxu hướng——Vocabulary pool
灰尘huīchénbụi——Vocabulary pool
片面piànmiànphiến diện——Vocabulary pool
理lǐlý lẽ, quản lý, để ý tới——Vocabulary pool
痒yǎngngứa——Vocabulary pool
看好kànhǎođánh giá cao——Vocabulary pool
种地zhòngdìlàm ruộng——Vocabulary pool
策划cèhuàlập kế hoạch——Vocabulary pool
约束yuēshùràng buộc——Vocabulary pool
老太太lǎotàitaibà cụ——Vocabulary pool
肯kěnsẵn lòng——Vocabulary pool
至关重要zhìguān-zhòngyàocực kỳ quan trọng——Vocabulary pool
蛋白质dànbáizhìprotein——Vocabulary pool
补偿bǔchángbồi thường——Vocabulary pool
观赏guānshǎngthưởng ngoạn, ngắm——Vocabulary pool
认知rènzhīnhận thức——Vocabulary pool
许可xǔkěcho phép——Vocabulary pool
评论pínglùnbình luận——Vocabulary pool
货车huòchēxe tải——Vocabulary pool
赔偿péichángbồi thường——Vocabulary pool
跪guìquỳ——Vocabulary pool
辣椒làjiāoớt——Vocabulary pool
透明tòumíngtrong suốt——Vocabulary pool
酒水jiǔshuǐđồ uống, thức uống——Vocabulary pool
铜tóngđồng——Vocabulary pool
险xiǎnnguy hiểm——Vocabulary pool
题材tícáiđề tài——Vocabulary pool
黄huángvàng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

71 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本楼定于周三进行消防检查。

请在上午九点前打开楼道门。

检查人员将佩戴物业证件。

无人在家的单元请提前留钥匙在物业。

改期通知见电梯口告示。
本楼定于周三进行消防检查。

Tòa nhà kiểm tra PCCC vào Thứ Tư.

请在上午九点前打开楼道门。

Hãy mở cửa hành lang trước 9:00 sáng.

检查人员将佩戴物业证件。

Nhân viên kiểm tra đeo thẻ quản lý.

无人在家的单元请提前留钥匙在物业。

Căn vắng nhà hãy để chìa khóa ở quản lý trước.

改期通知见电梯口告示。

Đổi lịch xem thông báo cửa thang.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Refusing at the door.

Ngay khi vừa... thì đã...

Cấu trúc
Refusing at the door.
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như tức thì sau một hành động khác, mang tính bất ngờ hoặc diễn biến nhanh chóng.

Ví dụ

  • 打扰了,这是一份传单。

    Xin lỗi làm phiền, đây là tờ rơi.

  • 谢谢,但我没有兴趣。

    Cảm ơn, nhưng tôi không quan tâm.

Mẫu ngữ pháp

Pointing to a notice.

Không còn cách nào khác để... / Hết cách rồi...

Cấu trúc
Pointing to a notice.
Giải thích
Dùng để diễn tả một tình trạng bế tắc, hoàn toàn không có phương thức hay cách thức nào để thực hiện hành động đó.

Ví dụ

  • 谢谢,但我没有兴趣。

    Cảm ơn, nhưng tôi không quan tâm.

  • 那稍后再来方便吗?

    Vậy lát nữa tới có tiện không?

Mẫu ngữ pháp

Closing the talk

Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm)

Cấu trúc
Closing the talk
Giải thích
Dùng để diễn tả sự tiếc nuối khi một việc gì đó đã kết thúc hoặc cơ hội đã trôi qua mà bản thân vẫn chưa thực hiện được hành động dự định.

Ví dụ

  • 那稍后再来方便吗?

    Vậy lát nữa tới có tiện không?

  • 这扇门前的谈话没法再继续。

    Cuộc nói trước cửa này không thể kéo dài.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, từ chối lịch sự người chào hàng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c2 (C2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.